馅
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. nhân (bánh, sủi cảo)
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 馅
không có bữa trưa miễn phí (thành ngữ)
bánh thịt từ trên trời rơi xuống (thành ngữ)
có nhân (thức ăn)
bánh tart
vui mừng khôn xiết; hết sức vui sướng
nhân rau
thịt cừu băm
thịt băm
bánh táo
lộ ra
nhân; thịt băm nhồi; nhân bánh, ví dụ trong bánh bao hoặc sủi cảo
bánh nướng có nhân thịt
nhân (bánh, sủi cảo, bánh bao)