Bỏ qua đến nội dung

首要

shǒu yào
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 6 Tính từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. quan trọng nhất
  2. 2. chính yếu
  3. 3. chủ yếu

Usage notes

Collocations

首要 often precedes words like 任务 (task) or 目标 (goal) in formal contexts, e.g., 首要任务是...

Formality

首要 is a formal adjective; in casual speech, use 最重要 instead.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我们的 首要 任务是保护环境。
Our primary task is to protect the environment.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.