Bỏ qua đến nội dung

香蕉

xiāng jiāo
HSK 2.0 Cấp 3 HSK 3.0 Cấp 3 Danh từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chuối

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 5
苹果和 香蕉 ,我更喜欢前者。
Of apples and bananas, I prefer the former.
我喜欢吃 香蕉
I like to eat bananas.
猴子喜欢吃 香蕉
Monkeys like to eat bananas.
我买了苹果、 香蕉 以及橙子。
I bought apples, bananas, and oranges.
我帮你剥 香蕉 吧。
Let me help you peel the banana.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.