Bỏ qua đến nội dung

xiāng
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 4 Tính từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. hương
  2. 2. mùi thơm
  3. 3. hương thơm

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
这株兰花很
那朵百合很
我闻到了花
这种花的气味很
这道菜的味很

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 香

口香糖
kǒu xiāng táng

kẹo cao su

香味
xiāng wèi

mùi thơm

香料
xiāng liào

gia vị

香水
xiāng shuǐ

nước hoa

香油
xiāng yóu

dầu mè

香烟
xiāng yān

điếu thuốc lá

香肠
xiāng cháng

xúc xích

香蕉
xiāng jiāo

chuối

丁香
dīng xiāng

tử đinh hương

七里香
qī lǐ xiāng

cây nguyệt quới

中央人民政府驻香港特别行政区联络办公室
zhōng yāng rén mín zhèng fǔ zhù xiāng gǎng tè bié xíng zhèng qū lián luò bàn gōng shì

Văn phòng Liên lạc của Chính phủ Nhân dân Trung ương tại Đặc khu Hành chính Hồng Kông

九香虫
jiǔ xiāng chóng

bọ xít nâu

乳香
rǔ xiāng

nhũ hương

五香
wǔ xiāng

ngũ vị hương

五香粉
wǔ xiāng fěn

bột ngũ vị hương

佛香阁
fó xiāng gé

Phật Hương Các

偷香窃玉
tōu xiāng qiè yù

trộm hương cắp ngọc; tán tỉnh, ve vãn; quan hệ tình dục bất chính

八角茴香
bā jiǎo huí xiāng

đại hồi

口齿生香
kǒu chǐ shēng xiāng

lời hay ý đẹp

吃别人嚼过的馍不香
chī bié rén jiáo guò de mó bù xiāng

Ăn bánh hấp người khác nhai rồi không thơm

吃香
chī xiāng

được ưa chuộng

吃香喝辣
chī xiāng hē là

ăn ngon uống cay

喷喷香
pēn pēn xiāng

xem 香噴噴|香喷喷

喷香
pèn xiāng

thơm phức

国色天香
guó sè tiān xiāng

quốc sắc thiên hương

土茴香
tǔ huí xiāng

hạt thì là

土香
tǔ xiāng

xem 香附

多香果
duō xiāng guǒ

đinh hương (Pimenta dioica)

夜来香
yè lái xiāng

hoa huệ (Agave amica)

夜香木
yè xiāng mù

cây dạ hương (Cestrum nocturnum)

大茴香
dà huí xiāng

đại hồi hương

大茴香子
dà huí xiāng zi

hạt hồi

天香国色
tiān xiāng guó sè

hương trời sắc nước; sắc đẹp tuyệt trần

奢香
shē xiāng

She Xiang (khoảng 1361-1396), nữ thủ lĩnh dân tộc Di ở Vân Nam thời đầu nhà Minh

安息茴香
ān xī huí xiāng

xem, thì là Ai Cập

安息香
ān xī xiāng

nhựa thơm lấy từ cây bồ đề (Styrax officinalis hoặc Styrax benzoin)

安息香属
ān xī xiāng shǔ

chi An tức hương (chi cây thuộc họ An tức hương)

安息香科
ān xī xiāng kē

họ An Tức Hương, họ cây bao gồm cây chuông bạc, cây tuyết điểm và cây an tức hương

安息香脂
ān xī xiāng zhī

nhựa an tức hương

家花没有野花香
jiā huā méi yǒu yě huā xiāng

hoa trong vườn nhà không thơm bằng hoa dại (thành ngữ)

宝马香车
bǎo mǎ xiāng chē

ngựa quý và xe thơm (thành ngữ); gia đình giàu có với lối sống xa hoa

小茴香
xiǎo huí xiāng

cây thì là

川木香
chuān mù xiāng

Dolomiaea souliei

平时不烧香,临时抱佛脚
píng shí bù shāo xiāng , lín shí bào fó jiǎo

nghĩa đen: ôm chân Phật khi gặp nguy hiểm (thành ngữ); nghĩa bóng: chỉ tỏ lòng thành khi gặp khó khăn

幽香
yōu xiāng

hương thơm thanh khiết

广藿香
guǎng huò xiāng

(thực vật học) quảng hoắc hương (Pogostemon cablin)

惜香怜玉
xī xiāng lián yù

xem 憐香惜玉|怜香惜玉

怜香惜玉
lián xiāng xī yù

có tình cảm dịu dàng, bảo vệ đối với phái đẹp (thành ngữ)

抹香鲸
mǒ xiāng jīng

cá nhà táng (Physeter macrocephalus)

拈香
niān xiāng

đốt hương

拣佛烧香
jiǎn fó shāo xiāng

chọn Phật để đốt hương (thành ngữ); bóng: nịnh hót đúng người

暗香
àn xiāng

hương thơm thoang thoảng

暗香疏影
àn xiāng shū yǐng

(miêu tả thơ mộng về hoa mai)

书香
shū xiāng

danh tiếng văn chương

书香门第
shū xiāng mén dì

gia đình có truyền thống học vấn; gia đình văn học

朝山进香
cháo shān jìn xiāng

đi hành hương và dâng hương (thành ngữ)

木香
mù xiāng

rễ mộc hương (dược liệu)

松香
sōng xiāng

nhựa thông

椰林飘香
yē lín piāo xiāng

piña colada

枫香木
fēng xiāng mù

cây phong hương (Liquidambar formosana)

枫香树
fēng xiāng shù

cây phong hương (Liquidambar formosana)

檀香
tán xiāng

gỗ đàn hương

檀香山
tán xiāng shān

Honolulu, thủ phủ của Hawaii

残香
cán xiāng

hương thơm còn sót lại

沉香
chén xiāng

trầm hương

泡泡口香糖
pào pào kǒu xiāng táng

kẹo cao su bong bóng

洋香菜
yáng xiāng cài

mùi tây

活色生香
huó sè shēng xiāng

(hoa) rực rỡ sắc màu và thơm ngát

清香
qīng xiāng

hương thơm thanh khiết

浓香
nóng xiāng

hương thơm nồng

烤胡椒香肠
kǎo hú jiāo xiāng cháng

xúc xích tiêu nướng

焚香
fén xiāng

đốt hương

焚香敬神
fén xiāng jìng shén

đốt hương kính thần

焦香
jiāo xiāng

mùi thơm của thức ăn bị cháy

熏香
xūn xiāng

hương trầm

热香饼
rè xiāng bǐng

bánh kếp

燃香
rán xiāng

đốt hương

烧香
shāo xiāng

đốt hương

烧香拜佛
shāo xiāng bài fó

đốt hương lạy Phật

烧高香
shāo gāo xiāng

đốt hương cao

瑞香
ruì xiāng

cây ruixiang (Daphne odora)

环香
huán xiāng

nén hương vòng

留兰香
liú lán xiāng

bạc hà

异香
yì xiāng

hương thơm lạ

异香扑鼻
yì xiāng pū bí

mùi hương lạ xông vào mũi

白香词谱
bái xiāng cí pǔ

Bạch Hương từ phổ (tuyển tập các điệu từ, 1795, do Thư Mộng Lan biên soạn, gồm 100 bài thơ dễ hiểu từ thời Đường đến Thanh)

百里香
bǎi lǐ xiāng

cỏ xạ hương (Thymus vulgaris)

百香
bǎi xiāng

chanh dây

百香果
bǎi xiāng guǒ

chanh dây

皇家香港警察
huáng jiā xiāng gǎng jǐng chá

Lực lượng Cảnh sát Hoàng gia Hồng Kông (1969-1997)

盘香
pán xiāng

nén hương cuộn

真香
zhēn xiāng

tuyệt vời (cách nói tán thưởng dùng một cách giả tạo sau khi đã chê bai chính điều đó trước đó) (từ mới khoảng năm 2014)

众香子
zhòng xiāng zi

hạt tiêu Jamaica (Pimenta dioica)

紫丁香
zǐ dīng xiāng

tử đinh hương

细香葱
xì xiāng cōng

hẹ

线香
xiàn xiāng

hương nén

色香味俱全
sè xiāng wèi jù quán

hương vị, màu sắc đều hoàn hảo

艾纳香
ài nà xiāng

cây sambong (Blumea balsamifera)

芬香
fēn xiāng

hương thơm

花香
huā xiāng

hương hoa

芳香
fāng xiāng

thơm

芳香烃
fāng xiāng tīng

hiđrocacbon thơm (chứa vòng benzen)

芳香环
fāng xiāng huán

vòng benzen (hóa học)

芳香疗法
fāng xiāng liáo fǎ

liệu pháp hương thơm

芳香醋
fāng xiāng cù

dấm balsamic

芸香
yún xiāng

(thực vật học) cây vân hương (Ruta graveolens)

芸香属
yún xiāng shǔ

chi Ruta

芸香科
yún xiāng kē

họ Rutaceae (họ cam quýt)

茴香
huí xiāng

cây thì là (Foeniculum vulgare)

茴香籽
huí xiāng zǐ

thì là Ai Cập

茴香豆
huí xiāng dòu

đậu tằm tẩm hồi hương (món ăn vặt từ Thiệu Hưng, Chiết Giang)

葬玉埋香
zàng yù mái xiāng

chôn ngọc vùi hương; đám tang cho người đẹp

藏茴香果
zàng huí xiāng guǒ

thì là Ai Cập

藿香
huò xiāng

hương nhu

苏合香
sū hé xiāng

cây bạch chỉ (Styrax officinalis)

蚊香
wén xiāng

hương muỗi

迷迭香
mí dié xiāng

hương thảo (Rosmarinus officinalis)

迷魂香
mí hún xiāng

một loại khí hoặc khói gây ngủ được kẻ trộm dùng để làm mất khả năng của nạn nhân

进香
jìn xiāng

đốt hương tại chùa

过滤嘴香烟
guò lǜ zuǐ xiāng yān

thuốc lá đầu lọc

郁金香
yù jīn xiāng

hoa tulip

酒香不怕巷子深
jiǔ xiāng bù pà xiàng zi shēn

rượu thơm không sợ ngõ sâu (thành ngữ)

阿拉伯茴香
ā lā bó huí xiāng

xem, thì là Ai Cập

陈香梅
chén xiāng méi

Trần Hương Mai (1925-2018), tức Anna Chennault, sinh tại Bắc Kinh, chính trị gia Đảng Cộng hòa Hoa Kỳ, vợ của Claire Lee Chennault

雅拉香波神山
yǎ lā xiāng bō shén shān

Núi Yarla Shampo, ở huyện Đạo Phù, châu tự trị Garze, Tứ Xuyên

雅拉香波雪山
yǎ lā xiāng bō xuě shān

Núi Yarla Shampo, ở huyện Đạo Phù, châu tự trị Garze, Tứ Xuyên

头香
tóu xiāng

nén hương đầu tiên được cắm vào lư hương (được tin là mang lại may mắn, đặc biệt trong các dịp lễ hội)

飘香
piāo xiāng

(hương thơm) bay tỏa ra xung quanh

香干
xiāng gān

đậu phụ hun khói

香几
xiāng jī

bàn thờ nhỏ để đặt lư hương

香包
xiāng bāo

túi thơm nhỏ đựng hương dùng trong Tết Đoan Ngọ

香口胶
xiāng kǒu jiāo

kẹo cao su

香吻
xiāng wěn

nụ hôn

香味扑鼻
xiāng wèi pū bí

hương thơm xộc vào mũi (thành ngữ)

香喷喷
xiāng pēn pēn

thơm phức

香囊
xiāng náng

túi thơm

香坊
xiāng fāng

quận Hương Phường của Cáp Nhĩ Tân, Hắc Long Giang

香坊区
xiāng fāng qū

quận Hương Phường của Cáp Nhĩ Tân, Hắc Long Giang

香奈儿
xiāng nài ér

Chanel (nhãn hiệu)

香娇玉嫩
xiāng jiāo yù nèn

người đẹp

香子兰
xiāng zǐ lán

vanilla

香客
xiāng kè

khách hành hương Phật giáo

香山公园
xiāng shān gōng yuán

Công viên Hương Sơn, Bắc Kinh

香山区
xiāng shān qū

quận Hsiangshan, thành phố Tân Trúc, Đài Loan

香巢
xiāng cháo

tổ ấm tình yêu

香巴拉
xiāng bā lā

Shambhala, nơi thần thoại (Phật giáo, Ấn Độ giáo)

香会
xiāng huì

đoàn hành hương

香木
xiāng mù

gỗ thơm

香根草
xiāng gēn cǎo

cỏ hương căn (Vetiveria zizanoides)

香格里拉
xiāng gé lǐ lā

Shangri-La (địa điểm thần thoại)

香格里拉县
xiāng gé lǐ lā xiàn

Huyện Shangri-La trong Châu tự trị dân tộc Tạng Đêqên (Diqing) ở tây bắc Vân Nam, Trung Quốc

香桂
xiāng guì

xem, quế Trung Quốc

香案
xiāng àn

bàn thờ hương án

香椿
xiāng chūn

cây tông dù Trung Quốc (Toona sinensis), cây rụng lá có lá non dùng làm rau ăn

香榭丽舍
xiāng xiè lì shè

Champs Élysées

香榭丽舍大街
xiāng xiè lì shè dà jiē

Đại lộ Champs-Élysées

香橙
xiāng chéng

cam (cây và quả)

香槟
xiāng bīn

rượu sâm panh

香槟酒
xiāng bīn jiǔ

rượu sâm panh (từ mượn)

香橼
xiāng yuán

quả thanh yên

香气
xiāng qì

hương thơm

香河
xiāng hé

huyện Hương Hà ở Lang Phường, Hà Bắc

香河县
xiāng hé xiàn

huyện Xianghe ở Lang Phường, Hà Bắc

香泡树
xiāng pāo shù

thanh yên (Citrus medica)

香波
xiāng bō

dầu gội đầu

香洲
xiāng zhōu

quận Hương Châu, thành phố Chu Hải, Quảng Đông

香洲区
xiāng zhōu qū

quận Hương Châu, thành phố Chu Hải, Quảng Đông

香液
xiāng yè

nước hoa

香港
xiāng gǎng

Hồng Kông

香港中文大学
xiāng gǎng zhōng wén dà xué

Trường Đại học Trung Văn Hồng Kông

香港交易所
xiāng gǎng jiāo yì suǒ

Sở Giao dịch Chứng khoán Hồng Kông

香港人
xiāng gǎng rén

người Hồng Kông

香港基本法
xiāng gǎng jī běn fǎ

Luật Cơ bản Hồng Kông (có hiệu lực từ khi Trung Quốc tiếp nhận chủ quyền năm 1997)

香港大学
xiāng gǎng dà xué

Đại học Hồng Kông

香港岛
xiāng gǎng dǎo

Đảo Hồng Kông

香港工会联合会
xiāng gǎng gōng huì lián hé huì

Liên đoàn Công đoàn Hồng Kông

香港文化中心
xiāng gǎng wén huà zhōng xīn

Trung tâm Văn hóa Hồng Kông

香港湿地公园
xiāng gǎng shī dì gōng yuán

Vườn Đất ngập nước Hồng Kông, ở Yuen Long, Tân Giới

香港理工大学
xiāng gǎng lǐ gōng dà xué

Trường Đại học Bách khoa Hồng Kông

香港众志
xiāng gǎng zhòng zhì

Demosistō, một đảng chính trị ủng hộ dân chủ tại Hồng Kông, thành lập năm 2016

香港科技大学
xiāng gǎng kē jì dà xué

Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hồng Kông

香港红十字会
xiāng gǎng hóng shí zì huì

Hội Chữ thập đỏ Hồng Kông

香港脚
xiāng gǎng jiǎo

bệnh nấm chân

香港警察
xiāng gǎng jǐng chá

Lực lượng Cảnh sát Hồng Kông (từ năm 1997)

香港贸易发展局
xiāng gǎng mào yì fā zhǎn jú

Hội đồng Phát triển Thương mại Hồng Kông

香港足球总会
xiāng gǎng zú qiú zǒng huì

Hiệp hội bóng đá Hồng Kông

香港金融管理局
xiāng gǎng jīn róng guǎn lǐ jú

Cơ quan Tiền tệ Hồng Kông

香港银行公会
xiāng gǎng yín háng gōng huì

Hiệp hội Ngân hàng Hồng Kông

香港电台
xiāng gǎng diàn tái

Đài Phát thanh - Truyền hình Hồng Kông (RTHK), đài truyền thông công cộng

香汤沐浴
xiāng tāng mù yù

tắm trong suối nước nóng thơm (thành ngữ)

香滑
xiāng huá

béo ngậy

香火
xiāng huǒ

hương khói trước đền

香火不绝
xiāng huǒ bù jué

dòng hương khói không dứt

香火钱
xiāng huǒ qián

tiền cúng dường chùa

香火鼎盛
xiāng huǒ dǐng shèng

(đền chùa) đông đúc người cúng bái

香烛
xiāng zhú

hương và nến (dùng trong cúng bái)

香熏
xiāng xūn

hương thơm

香熏疗法
xiāng xūn liáo fǎ

liệu pháp hương thơm (y học thay thế)

香炉
xiāng lú

lư hương (để đốt hương)

香片
xiāng piàn

trà hoa nhài