Bỏ qua đến nội dung

马上

mǎ shàng
HSK 2.0 Cấp 3 HSK 3.0 Cấp 3 Trạng từ Rất phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ngay lập tức
  2. 2. lập tức
  3. 3. ngay bây giờ

Usage notes

Common mistakes

马上 is more colloquial and urgent-sounding than 立刻; using 马上 in formal writing may sound too casual.

Cultural notes

Literally 'on horseback', reflecting ancient urgency; often used to mean 'right away' without actual horseback context.

Câu ví dụ

Hiển thị 5
火车 马上 就要到达北京了。
The train is about to arrive in Beijing.
马上 来。
I'll come right away.
她恨不得 马上 飞到北京去。
She wishes she could fly to Beijing right away.
她恨不得 马上 回家。
She wishes she could go home immediately.
他们要我 马上 付钱。
They demanded that I pay immediately.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 马上