Bỏ qua đến nội dung

HSK 2.0 Cấp 3 HSK 3.0 Cấp 3 Danh từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ngựa
  2. 2.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

3 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 3
他把 拴在树下。
这匹 跑得很快。
上上
Nguồn: Tatoeba.org (ID 2220573)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 马

千军万马
qiān jūn wàn mǎ

quân đoàn hùng hậu

马上
mǎ shàng

ngay lập tức

马力
mǎ lì

công suất

马后炮
mǎ hòu pào

phản ứng chậm trễ

马戏
mǎ xì

xiếc

马桶
mǎ tǒng

bồn cầu

马虎
mǎ hu

sơ suất

马路
mǎ lù

đường phố

马车
mǎ chē

xe ngựa

骏马
jùn mǎ

ngựa quý

黑马
hēi mǎ

ngựa đen

一言既出,驷马难追
yī yán jì chū , sì mǎ nán zhuī

lời nói ra không thể thu hồi

一马平川
yī mǎ píng chuān

đồng bằng rộng lớn bằng phẳng

一马当先
yī mǎ dāng xiān

dẫn đầu

一马勺坏一锅
yī mǎ sháo huài yī guō

một muôi hỏng cả nồi

三驾马车
sān jià mǎ chē

bộ ba lãnh đạo

三马同槽
sān mǎ tóng cáo

ba ngựa cùng máng cỏ (thành ngữ, ám chỉ Tư Mã Ý và hai con trai); những kẻ mưu phản dưới cùng một mái nhà

上马
shàng mǎ

lên ngựa

下马
xià mǎ

xuống ngựa

下马威
xià mǎ wēi

ra oai khi mới nhậm chức

中箭落马
zhòng jiàn luò mǎ

trúng tên ngã ngựa

乞力马扎罗山
qǐ lì mǎ zhā luó shān

Núi Kilimanjaro

乱穿马路
luàn chuān mǎ lù

băng qua đường không đúng nơi quy định

亚拉巴马
yà lā bā mǎ

Alabama

亚拉巴马州
yà lā bā mǎ zhōu

Alabama (tiểu bang Hoa Kỳ)

亚马孙
yà mǎ sūn

Amazon

亚马孙河
yà mǎ sūn hé

sông Amazon

亚马逊
yà mǎ xùn

Amazon

亚马逊河
yà mǎ xùn hé

sông Amazon

人仰马翻
rén yǎng mǎ fān

thất bại thảm hại

人喊马嘶
rén hǎn mǎ sī

tiếng người hô ngựa hí (thành ngữ)

人困马乏
rén kùn mǎ fá

người mệt ngựa mỏi

人有失手,马有失蹄
rén yǒu shī shǒu , mǎ yǒu shī tí

người có lúc lỡ tay, ngựa có lúc lỡ vó (thành ngữ)

人头马
rén tóu mǎ

rượu cognac Rémy Martin

人马
rén mǎ

quân đội

人马座
rén mǎ zuò

Nhân Mã

人马臂
rén mǎ bì

nhánh xoắn Nhân Mã

人高马大
rén gāo mǎ dà

cao lớn vạm vỡ

以马内利
yǐ mǎ nèi lì

Em-ma-nu-ên

伊隆·马斯克
yī lóng · mǎ sī kè

Elon Musk

伊马姆
yī mǎ mǔ

xem 伊瑪目|伊玛目

伽马
gā mǎ

gamma

伽马射线
gā mǎ shè xiàn

tia gamma

伽马辐射
jiā mǎ fú shè

bức xạ gamma

作马
zuò mǎ

con ngựa gỗ

侯马
hóu mǎ

Hầu Mã

侯马市
hóu mǎ shì

thành phố Hầu Mã

俄克拉何马
é kè lā hé mǎ

Oklahoma

俄克拉何马城
é kè lā hé mǎ chéng

Thành phố Oklahoma

俄克拉何马州
é kè lā hé mǎ zhōu

Oklahoma (tiểu bang Hoa Kỳ)

倭马亚王朝
wō mǎ yà wáng cháo

Nhà Umayyad

做牛做马
zuò niú zuò mǎ

làm trâu làm ngựa

儿马
ér mǎ

ngựa đực

公马
gōng mǎ

ngựa đực

兵强马壮
bīng qiáng mǎ zhuàng

quân đội hùng mạnh

兵马
bīng mǎ

quân đội

兵马俑
bīng mǎ yǒng

đội quân đất nung

兵马未动,粮草先行
bīng mǎ wèi dòng , liáng cǎo xiān xíng

Quân lính chưa động, lương thảo đi trước

出马
chū mǎ

ra trận

刀马旦
dāo mǎ dàn

vai nữ tướng trong kinh kịch Trung Quốc

利马
lì mǎ

Lima, thủ đô của Peru

利马窦
lì mǎ dòu

Matteo Ricci (1552-1610), nhà truyền giáo Dòng Tên và dịch giả tại Trung Quốc thời Minh

利马索尔
lì mǎ suǒ ěr

Limassol, Síp

加足马力
jiā zú mǎ lì

tăng tốc hết công suất

勒马
lè mǎ

ghìm cương ngựa

北叟失马
běi sǒu shī mǎ

họa phúc bất trắc

北马里亚纳
běi mǎ lǐ yà nà

Quần đảo Bắc Mariana

北马里亚纳群岛
běi mǎ lǐ yà nà qún dǎo

Quần đảo Bắc Mariana

匹马力
pǐ mǎ lì

mã lực

千里马
qiān lǐ mǎ

ngựa nghìn dặm

千里马常有,而伯乐不常有
qiān lǐ mǎ cháng yǒu , ér bó lè bù cháng yǒu

Ngựa chạy ngàn dặm thường có, nhưng người biết nhìn ngựa giỏi thì không thường có

午马
wǔ mǎ

Năm Ngọ

半人马
bàn rén mǎ

nhân mã

半人马座
bàn rén mǎ zuò

Bán Nhân Mã Tọa

卡拉马佐夫兄弟
kǎ lā mǎ zuǒ fū xiōng dì

Anh em nhà Karamazov

卡尔·马克思
kǎ ěr · mǎ kè sī

Karl Marx

危地马拉
wēi dì mǎ lā

Guatemala

危地马拉人
wēi dì mǎ lā rén

người Guatemala

原班人马
yuán bān rén mǎ

dàn diễn viên gốc

古罗马
gǔ luó mǎ

La Mã cổ đại

司马光
sī mǎ guāng

Tư Mã Quang

司马懿
sī mǎ yì

Tư Mã Ý (179-251), tướng lĩnh dưới quyền Tào Tháo, sau là người sáng lập nhà Tấn

司马承帧
sī mǎ chéng zhēn

Tư Mã Thừa Trinh

司马昭
sī mǎ zhāo

Tư Mã Chiêu

司马昭之心路人皆知
sī mǎ zhāo zhī xīn lù rén jiē zhī

lòng dạ Tư Mã Chiêu, ai ai cũng biết

司马法
sī mǎ fǎ

Tư Mã Pháp

司马炎
sī mǎ yán

Tư Mã Viêm (236-290), hoàng đế khai quốc nhà Tấn sau thời Tam Quốc, trị vì 265-290 với hiệu Tấn Vũ Đế

司马穰苴
sī mǎ ráng jū

Tư Mã Nhương Cư

司马谈
sī mǎ tán

Tư Mã Đàm

司马迁
sī mǎ qiān

Tư Mã Thiên (145-86 TCN), nhà sử học thời Hán, tác giả Sử ký, được coi là cha đẻ của sử học Trung Quốc

司马辽太郎
sī mǎ liáo tài láng

Shiba Ryotarō (1923-1996), nhà văn Nhật Bản chuyên viết tiểu thuyết lịch sử

君子一言,驷马难追
jūn zǐ yī yán , sì mǎ nán zhuī

Lời nói của quân tử, bốn ngựa khó đuổi theo

吹牛拍马
chuī niú pāi mǎ

khoe khoang và nịnh hót

呼牛作马
hū niú zuò mǎ

gọi trâu gọi ngựa

呼牛呼马
hū niú hū mǎ

gọi trâu gọi ngựa

哈贝马斯
hā bèi mǎ sī

Jürgen Habermas (1929-), nhà triết học xã hội người Đức

哈马斯
hā mǎ sī

Hamas

哈马尔
hā mǎ ěr

Hamar (thị trấn ở Na Uy)

哈马黑拉岛
hā mǎ hēi lā dǎo

đảo Halmahera

喜马拉雅
xǐ mǎ lā yǎ

Himalaya

喜马拉雅山
xǐ mǎ lā yǎ shān

Himalaya

喜马拉雅山脉
xǐ mǎ lā yǎ shān mài

Himalaya

单人匹马
dān rén pǐ mǎ

một mình một ngựa

单枪匹马
dān qiāng pǐ mǎ

đơn thương độc mã

四轮马车
sì lún mǎ chē

xe ngựa bốn bánh

回马枪
huí mǎ qiāng

đòn phản công bất ngờ

国语罗马字
guó yǔ luó mǎ zì

Quốc ngữ La Mã tự

土牛木马
tǔ niú mù mǎ

trâu đất ngựa gỗ (thành ngữ); hình thức không có thực chất

埃隆·马斯克
āi lóng · mǎ sī kè

Elon Musk (1971-), người sáng lập và CEO của SpaceX, đồng sáng lập và CEO của Tesla Motors

塔克拉马干
tǎ kè lā mǎ gān

sa mạc Taklamakan

塞翁失马
sài wēng shī mǎ

nghĩa bóng: trong cái rủi có cái may

塞翁失马安知非福
sài wēng shī mǎ ān zhī fēi fú

mất ngựa ở ải Tái Ông, sao biết không phải là phúc (ý nói điều rủi có thể hóa ra may)

塞翁失马焉知非福
sài wēng shī mǎ yān zhī fēi fú

mất ngựa ở biên ải, sao biết không phải là phúc

坠马
zhuì mǎ

ngã ngựa

夏洛特阿马利亚
xià luò tè ā mǎ lì yà

Charlotte Amalie, thủ phủ của Quần đảo Virgin thuộc Mỹ

多多马
duō duō mǎ

Dodoma, thủ đô của Tanzania

大仲马
dà zhòng mǎ

Alexandre Dumas cha (1802-1870), nhà văn Pháp

大马
dà mǎ

Malaysia

大马哈鱼
dà mǎ hǎ yú

cá hồi chum

大马士革
dà mǎ shì gé

Damascus, thủ đô của Syria

大马士革李
dà mǎ shì gé lǐ

mận damson

大鳞大马哈鱼
dà lín dá mǎ hǎ yú

xem 大鱗大麻哈魚|大鳞大麻哈鱼

天马
tiān mǎ

ngựa trời (thần thoại)

天马行空
tiān mǎ xíng kōng

như ngựa trời bay trên không trung (thành ngữ)

奔马
bēn mǎ

(văn chương) (nhanh như) ngựa phi

套马
tào mǎ

thắng ngựa

套马杆
tào mǎ gǎn

sào dài gậy dài để bắt ngựa

奥巴马
ào bā mǎ

Barack Obama (1961-), chính trị gia Dân chủ Mỹ, tổng thống 2009-2017

奥马哈
ào mǎ hā

Omaha

奥马尔
ào mǎ ěr

Omar (tên người Ả Rập)

好马不吃回头草
hǎo mǎ bù chī huí tóu cǎo

ngựa tốt không ngoảnh đầu ăn lại cỏ (thành ngữ)

委内瑞拉马脑炎病毒
wěi nèi ruì lā mǎ nǎo yán bìng dú

vi rút viêm não ngựa Venezuela

客西马尼园
kè xī mǎ ní yuán

Vườn Ghết-sê-ma-ni

客西马尼花园
kè xī mǎ ní huā yuán

Vườn Ghết-sê-ma-ni (trong câu chuyện thương khó của Chúa Giê-su)

害群之马
hài qún zhī mǎ

con ngựa làm hại cả đàn (thành ngữ)

害马
hài mǎ

con ngựa đen trong đàn (nghĩa đen)

家马
jiā mǎ

ngựa nhà

宝马
bǎo mǎ

BMW (hãng xe ô tô)

宝马香车
bǎo mǎ xiāng chē

ngựa quý và xe thơm (thành ngữ); gia đình giàu có với lối sống xa hoa

对马
duì mǎ

đảo Tsushima, giữa Nhật Bản và Hàn Quốc

对马岛
duì mǎ dǎo

đảo Tsushima, giữa Nhật Bản và Hàn Quốc

对马海峡
duì mǎ hǎi xiá

Eo biển Tsushima, giữa Nhật Bản và Hàn Quốc

小马
xiǎo mǎ

ngựa con

小马座
xiǎo mǎ zuò

Equuleus (chòm sao)

巴哈马
bā hā mǎ

Bahamas

巴拿马
bā ná mǎ

Panama

巴拿马城
bā ná mǎ chéng

Thành phố Panama

巴拿马运河
bā ná mǎ yùn hé

kênh đào Panama

巴马干酪
bā mǎ gān lào

phô mai Parmesan

巴马瑶族自治县
bā mǎ yáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Dao Bama ở Hạ Châu, Quảng Tây

巴马科
bā mǎ kē

Bamako, thủ đô của Mali

巴马县
bā mǎ xiàn

huyện Bama (huyện tự trị dân tộc Dao tại Hạ Châu, Quảng Tây)

希夏邦马峰
xī xià bāng mǎ fēng

núi Shishapangma (Xixiabangma) ở Tây Tạng (8012 m)

帕拉马里博
pà lā mǎ lǐ bó

Paramaribo, thủ đô của Suriname

帕马森
pà mǎ sēn

pho mát Parmesan

幼马
yòu mǎ

ngựa con

康马
kāng mǎ

huyện Kangmar, Tây Tạng

康马县
kāng mǎ xiàn

huyện Kangmar (Tây Tạng)

彪马
biāo mǎ

Puma (thương hiệu)

彬马那
bīn mǎ nà

Pyinmana, thị trấn ở miền trung Myanmar

征马
zhēng mǎ

ngựa đi xa

德国马克
dé guó mǎ kè

mác Đức

心猿意马
xīn yuán yì mǎ

lòng dạ như khỉ nhảy, ý nghĩ như ngựa phi (thành ngữ); nghĩa bóng: thất thường, không kiên định (nghĩa xấu)

快马加鞭
kuài mǎ jiā biān

thúc ngựa chạy hết tốc lực (thành ngữ)

悍马
hàn mǎ

Hummer (thương hiệu xe)

爱马仕
ài mǎ shì

Hermès (thương hiệu)

悬崖勒马
xuán yá lè mǎ

ghìm cương ngựa bên bờ vực thẳm (thành ngữ)

戎马
róng mǎ

ngựa chiến

戎马生涯
róng mǎ shēng yá

cuộc đời binh nghiệp

战马
zhàn mǎ

chiến mã

打马虎眼
dǎ mǎ hu yǎn

giả vờ ngớ ngẩn

打马赛克
dǎ mǎ sài kè

làm mờ ảnh để kiểm duyệt

托马斯
tuō mǎ sī

Tô-mát (tên nam giới)

托马斯·哈代
tuō mǎ sī · hā dài

Thomas Hardy (1840-1928), nhà văn Anh

托马斯·斯特恩斯·艾略特
tuō mǎ sī · sì tè ēn sī · ài lüe4 tè

T. S. Eliot (1888-1965), nhà thơ Anh

托马斯·阿奎纳
tuō mǎ sī · ā kuí nà

Tô-mát Aquinô (1225-1274), linh mục Công giáo người Ý thuộc Dòng Đa Minh, triết gia và thần học gia theo truyền thống kinh viện

把马子
bǎ mǎ zi

tán gái; cua gái

抽水马桶
chōu shuǐ mǎ tǒng

bồn cầu xả nước

拉斯帕尔马斯
lā sī pà ěr mǎ sī

Las Palmas, Tây Ban Nha

拉马丹
lā mǎ dān

Ramadan (từ mượn)

拉马特甘
lā mǎ tè gān

Ramat Gan, thành phố ở Israel, nơi tọa lạc của Đại học Bar-Ilan

拍马
pāi mǎ

vỗ mông ngựa để thúc ngựa đi

拍马屁
pāi mǎ pì

nịnh bợ

拍马者
pāi mǎ zhě

kẻ nịnh hót

拒马
jù mǎ

chướng ngại vật chống kỵ binh (hàng rào chắn kiểu cheval de frise)

招兵买马
zhāo bīng mǎi mǎ

nghĩa bóng: tuyển mộ binh lính; tuyển dụng nhân viên mới

指鹿作马
zhǐ lù zuò mǎ

chỉ lộc tác mã (thành ngữ); cố ý đảo ngược sự thật

指鹿为马
zhǐ lù wéi mǎ

cố ý xuyên tạc sự thật

捅马蜂窝
tǒng mǎ fēng wō

(nghĩa bóng) chọc vào tổ ong bầu

舍得一身剐,敢把皇帝拉下马
shě de yī shēn guǎ , gǎn bǎ huáng dì lā xià mǎ

kẻ không sợ chết sẽ dám làm những việc táo bạo nhất (tục ngữ)

挂马
guà mǎ

ngựa Trojan, thêm phần mềm độc hại vào trang web hoặc chương trình (tin học)

探马
tàn mǎ

kỵ binh trinh sát (cổ)

撒马利亚
sā mǎ lì yà

Samari

撒马尔干
sā mǎ ěr gàn

Samarkand, thành phố ở Uzbekistan

撒马尔罕
sā mǎ ěr hǎn

Samarkand, thành phố ở Uzbekistan

放一马
fàng yī mǎ

tha cho (ai đó)

放马后炮
fàng mǎ hòu pào

bắn pháo sau khi ngựa đã chạy mất (thành ngữ); hành động quá muộn để có hiệu quả

放马过来
fàng mǎ guò lái

cứ tới đi!

效犬马之劳
xiào quǎn mǎ zhī láo

hết lòng phục vụ khiêm tốn

斑马
bān mǎ

ngựa vằn