Bỏ qua đến nội dung

zhù
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đóng quân
  2. 2. ở lại
  3. 3. dừng lại

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Từ chứa 驻

驻扎
zhù zhā

đóng quân

中央人民政府驻香港特别行政区联络办公室
zhōng yāng rén mín zhèng fǔ zhù xiāng gǎng tè bié xíng zhèng qū lián luò bàn gōng shì

Văn phòng Liên lạc của Chính phủ Nhân dân Trung ương tại Đặc khu Hành chính Hồng Kông

屯驻
tún zhù

đóng quân

常驻
cháng zhù

thường trú

派驻
pài zhù

cử phái (ai đó) với tư cách chính thức

留驻
liú zhù

đóng quân

进驻
jìn zhù

tiến vào và đồn trú

青春永驻
qīng chūn yǒng zhù

trẻ mãi không già

驻北京
zhù běi jīng

đóng tại Bắc Kinh

驻地
zhù dì

nơi đóng quân

驻大陆
zhù dà lù

đóng tại đại lục (tức Trung Quốc đại lục)

驻守
zhù shǒu

(đóng giữ và) phòng thủ

驻波
zhù bō

sóng đứng

驻留
zhù liú

ở lại

驻节
zhù jié

(của quan chức cấp cao) tạm trú ở nước ngoài (hoặc ở một vùng khác trong nước) theo nhiệm vụ chính thức

驻华
zhù huá

đóng tại Trung Quốc

驻足
zhù zú

dừng bước (đi bộ)

驻车制动器
zhù chē zhì dòng qì

phanh đỗ xe

驻军
zhù jūn

đóng quân, đồn trú quân đội

驻颜
zhù yán

giữ gìn vẻ ngoài trẻ trung

驻马店
zhù mǎ diàn

Zhumadian, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam

驻马店地区
zhù mǎ diàn dì qū

khu vực Trú Mã Điếm ở Hà Nam

驻马店市
zhù mǎ diàn shì

Zhumadian, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam

驻点
zhù diǎn

điểm dừng