骨肉
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. quan hệ máu mủ
- 2. họ hàng
- 3. xương thịt của mình
Từ chứa 骨肉
tình thân như xương thịt (thành ngữ); tình bạn sâu sắc
tình cảm sâu đậm hơn cả ruột thịt (thành ngữ)
con cái ruột thịt của mình
sườn
thân tộc giết hại lẫn nhau; nội chiến tàn sát lẫn nhau
xương thịt gắn bó, quan hệ mật thiết không thể tách rời