高价
gāo jià
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. giá cao
- 2. giá đắt
Quan hệ giữa các từ
Antonyms
1 itemRelated words
2 itemsSynonyms
1 itemUsage notes
Collocations
通常与动词“付、卖、买”搭配,如“付出高价”
Câu ví dụ
Hiển thị 2他付了 高价 买了那幅画。
He paid a high price for that painting.
这幅画在拍卖会上卖出了 高价 。
This painting sold for a high price at the auction.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.