Bỏ qua đến nội dung

高价

gāo jià
HSK 3.0 Cấp 4 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. giá cao
  2. 2. giá đắt

Usage notes

Collocations

通常与动词“付、卖、买”搭配,如“付出高价”

Câu ví dụ

Hiển thị 2
他付了 高价 买了那幅画。
He paid a high price for that painting.
这幅画在拍卖会上卖出了 高价
This painting sold for a high price at the auction.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.