Bỏ qua đến nội dung

高原

gāo yuán
HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cao nguyên

Usage notes

Common mistakes

高原 cannot be used to describe a high table or a platform; it specifically refers to a geographic plateau.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这片 高原 的风景非常壮丽。
The scenery of this plateau is very magnificent.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 高原