Bỏ qua đến nội dung

yuán
HSK 3.0 Cấp 5 Tính từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nguyên
  2. 2. ban đầu
  3. 3. cơ bản

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 2
我们回到了 地方。
諒她。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 10360673)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 原

原来
yuán lái

ban đầu

原先
yuán xiān

ban đầu

原则
yuán zé

nguyên tắc

原创
yuán chuàng

sáng tạo

原告
yuán gào

nguyên đơn

原因
yuán yīn

nguyên nhân

原地
yuán dì

nguyên địa

原型
yuán xíng

mẫu gốc

原始
yuán shǐ

nguyên thủy

原料
yuán liào

nguyên liệu

原有
yuán yǒu

nguyên có

原本
yuán běn

ban đầu

原材料
yuán cái liào

nguyên liệu thô

原汁原味
yuán zhī yuán wèi

nguyên bản

原理
yuán lǐ

nguyên lý

原装
yuán zhuāng

hàng chính hãng

原谅
yuán liàng

tha thứ

平原
píng yuán

bình nguyên

复原
fù yuán

khôi phục

草原
cǎo yuán

cỏ nguyên

还原
huán yuán

khôi phục

高原
gāo yuán

cao nguyên

一中原则
yī zhōng yuán zé

nguyên tắc Một Trung Quốc

一般原则
yī bān yuán zé

nguyên tắc chung

三原
sān yuán

huyện Sanyuan (thuộc Hàm Dương, Thiểm Tây, Trung Quốc)

三原县
sān yuán xiàn

huyện Tam Nguyên

三原则
sān yuán zé

ba nguyên tắc

三江平原
sān jiāng píng yuán

đồng bằng Tam Giang

不相容原理
bù xiāng róng yuán lǐ

nguyên lý loại trừ Pauli

不确定性原理
bù què dìng xìng yuán lǐ

nguyên lý bất định Heisenberg

中亚草原
zhōng yà cǎo yuán

thảo nguyên Trung Á

中原
zhōng yuán

Trung Nguyên

中原区
zhōng yuán qū

quận Trung Nguyên

中原大学
zhōng yuán dà xué

Đại học Trung Nguyên

中国国家原子能机构
zhōng guó guó jiā yuán zǐ néng jī gòu

Cơ quan Năng lượng Nguyên tử Quốc gia Trung Quốc

九原区
jiǔ yuán qū

quận Cửu Nguyên

五原
wǔ yuán

huyện Ngũ Nguyên

五原县
wǔ yuán xiàn

huyện Ngũ Nguyên

亚原子
yà yuán zǐ

hạ nguyên tử

保持原貌
bǎo chí yuán mào

giữ nguyên hình dạng ban đầu

价原
jià yuán

Kagen hay Nguồn gốc của giá trị của MIURA Baien, công trình tiên phong về kinh tế học so sánh với Cuộc điều tra về bản chất và nguyên nhân của cải của các quốc gia của Adam Smith

克氏原螯虾
kè shì yuán áo xiā

tôm càng đỏ

内爆法原子弹
nèi bào fǎ yuán zǐ dàn

bom nguyên tử kiểu nổ sụp

凝血酶原
níng xuè méi yuán

prothrombin

原人
yuán rén

người nguyên thủy

原件
yuán jiàn

bản gốc

原位
yuán wèi

vị trí ban đầu

原住民
yuán zhù mín

người bản địa

原住民族
yuán zhù mín zú

dân tộc bản địa

原作
yuán zuò

tác phẩm gốc

原作版
yuán zuò bǎn

bản gốc

原函数
yuán hán shù

nguyên hàm

原初
yuán chū

ban đầu

原则上
yuán zé shang

về nguyên tắc

原则性
yuán zé xìng

nguyên tắc

原创力
yuán chuàng lì

sức sáng tạo

原创性
yuán chuàng xìng

tính nguyên bản

原动力
yuán dòng lì

động lực

原南斯拉夫
yuán nán sī lā fū

Nam Tư cũ

原原本本
yuán yuán běn běn

từ đầu đến cuối

原名
yuán míng

tên gốc

原味
yuán wèi

vị nguyên bản

原唱
yuán chàng

người hát bản gốc

原图
yuán tú

hình gốc

原地踏步
yuán dì tà bù

giậm chân tại chỗ

原址
yuán zhǐ

địa điểm ban đầu

原始林
yuán shǐ lín

rừng nguyên sinh

原始热带雨林
yuán shǐ rè dài yǔ lín

rừng mưa nhiệt đới nguyên sinh

原始码
yuán shǐ mǎ

mã nguồn

原始社会
yuán shǐ shè huì

xã hội nguyên thủy

原委
yuán wěi

nguyên ủy

原子
yuán zǐ

nguyên tử

原子半径
yuán zǐ bàn jìng

bán kính nguyên tử

原子反应堆
yuán zǐ fǎn yìng duī

lò phản ứng nguyên tử

原子堆
yuán zǐ duī

lò phản ứng nguyên tử

原子序数
yuán zǐ xù shù

số nguyên tử

原子弹
yuán zǐ dàn

bom nguyên tử

原子核
yuán zǐ hé

hạt nhân nguyên tử

原子武器
yuán zǐ wǔ qì

vũ khí nguyên tử

原子爆弹
yuán zǐ bào dàn

bom nguyên tử

原子爆破弹药
yuán zǐ bào pò dàn yào

đạn phá hủy nguyên tử

原子科学家
yuán zǐ kē xué jiā

nhà khoa học nguyên tử

原子科学家通报
yuán zǐ kē xué jiā tōng bào

Tạp chí của các nhà khoa học nguyên tử

原子笔
yuán zǐ bǐ

bút bi

原子能
yuán zǐ néng

năng lượng nguyên tử

原子能发电站
yuán zǐ néng fā diàn zhàn

nhà máy điện nguyên tử

原子论
yuán zǐ lùn

thuyết nguyên tử

原子质量
yuán zǐ zhì liàng

khối lượng nguyên tử

原子量
yuán zǐ liàng

nguyên tử lượng

原子钟
yuán zǐ zhōng

đồng hồ nguyên tử

原定
yuán dìng

dự kiến ban đầu

原封不动
yuán fēng bù dòng

nguyên phong bất động

原居
yuán jū

bản địa

原州
yuán zhōu

Nguyên Châu

原州区
yuán zhōu qū

quận Nguyên Châu

原平
yuán píng

Nguyên Bình

原平市
yuán píng shì

Nguyên Bình thị

原形
yuán xíng

hình dạng ban đầu

原形毕露
yuán xíng bì lù

nguyên hình tất lộ

原意
yuán yì

ý nghĩa gốc

原拟
yuán nǐ

ban đầu dự định

原文
yuán wén

nguyên văn

原木
yuán mù

gỗ tròn

原核
yuán hé

nhân sơ

原核生物
yuán hé shēng wù

sinh vật nhân sơ

原核生物界
yuán hé shēng wù jiè

giới sinh vật nhân sơ

原核细胞
yuán hé xì bāo

tế bào nhân sơ

原核细胞型微生物
yuán hé xì bāo xíng wēi shēng wù

vi sinh vật dạng tế bào nhân sơ

原样
yuán yàng

nguyên dạng

原水
yuán shuǐ

nước thô

原汁
yuán zhī

nước dùng

原油
yuán yóu

dầu thô

原煤
yuán méi

than nguyên khai

原爆
yuán bào

bom nguyên tử

原爆点
yuán bào diǎn

tâm điểm vụ nổ

原牛
yuán niú

bò rừng châu Âu

原物料
yuán wù liào

nguyên liệu thô

原状
yuán zhuàng

trạng thái ban đầu

原班人马
yuán bān rén mǎ

dàn diễn viên gốc

原生
yuán shēng

nguyên sinh

原生动物
yuán shēng dòng wù

động vật nguyên sinh

原生橄榄油
yuán shēng gǎn lǎn yóu

dầu ô liu nguyên chất

原生生物
yuán shēng shēng wù

sinh vật nguyên sinh

原生质
yuán shēng zhì

nguyên sinh chất

原产
yuán chǎn

nguyên sản

原产国
yuán chǎn guó

nước xuất xứ

原产地
yuán chǎn dì

nguồn gốc xuất xứ

原发性进行性失语
yuán fā xìng jìn xíng xìng shī yǔ

mất ngôn ngữ tiến triển nguyên phát

原稿
yuán gǎo

bản thảo gốc

原籍
yuán jí

nguyên quán

原纤维
yuán xiān wéi

sợi nhỏ

原罪
yuán zuì

tội tổ tông

原义
yuán yì

nghĩa gốc

原声
yuán shēng

âm thanh tự nhiên

原声带
yuán shēng dài

nhạc phim

原肾管
yuán shèn guǎn

nguyên thận quản

原色
yuán sè

màu gốc

原著
yuán zhù

nguyên tác

原苏联
yuán sū lián

Liên Xô cũ

原处
yuán chù

chỗ cũ

原虫
yuán chóng

động vật nguyên sinh

原被告
yuán bèi gào

nguyên đơn và bị đơn

原语
yuán yǔ

ngôn ngữ nguồn

原谅色
yuán liàng sè

màu xanh lá (tiếng lóng)

原貌
yuán mào

nguyên trạng

原道
yuán dào

nguyên đạo

原野
yuán yě

đồng bằng

原阳
yuán yáng

huyện Nguyên Dương ở Tân Hương, Hà Nam

原阳县
yuán yáng xiàn

huyện Nguyên Dương

原鸽
yuán gē

bồ câu đá

原点
yuán diǎn

điểm xuất phát

原点矩
yuán diǎn jǔ

mô men gốc

呼伦贝尔草原
hū lún bèi ěr cǎo yuán

đồng cỏ Hulunbuir ở Nội Mông

和平共处五项原则
hé píng gòng chǔ wǔ xiàng yuán zé

Năm nguyên tắc chung sống hòa bình

问鼎中原
wèn dǐng zhōng yuán

mưu đồ giành quyền lực cả nước

固原
gù yuán

Cố Nguyên

固原市
gù yuán shì

thành phố Cố Nguyên

国际原子能机构
guó jì yuán zǐ néng jī gòu

Cơ quan Năng lượng Nguyên tử Quốc tế

基本原则
jī běn yuán zé

nguyên tắc cơ bản

基本原理
jī běn yuán lǐ

nguyên lý cơ bản

大草原
dà cǎo yuán

thảo nguyên

太原
tài yuán

Thái Nguyên, thành phố trực thuộc tỉnh và thủ phủ của tỉnh Sơn Tây ở trung bắc Trung Quốc

太原市
tài yuán shì

Thái Nguyên, thành phố trực thuộc tỉnh và thủ phủ của tỉnh Sơn Tây ở miền bắc trung tâm Trung Quốc

官复原职
guān fù yuán zhí

được phục chức quan nguyên

屈原
qū yuán

Khuất Nguyên (340-278 TCN), chính khách và nhà thơ nổi tiếng thời Chiến Quốc, tác giả Ly Tao trong Sở Từ

屈原祠
qū yuán cí

Đền thờ Khuất Nguyên bên sông Mịch La tại Nhạc Dương, Hồ Nam

屈原纪念馆
qū yuán jì niàn guǎn

Khu tưởng niệm Khuất Nguyên tại huyện Tử Quy, Hồ Bắc, xây dựng năm 1982 và là điểm du lịch chính từ đó

巴贝西亚原虫病
bā bèi xī yà yuán chóng bìng

bệnh babesia

巴里坤草原
bā lǐ kūn cǎo yuán

Thảo nguyên Barkol gần Hami tại Tân Cương

巴音布克草原
bā yīn bù kè cǎo yuán

thảo nguyên Bayanbulak ở lòng chảo Uldus thuộc dãy núi Thiên Sơn

帕米尔高原
pà mǐ ěr gāo yuán

Cao nguyên Pamir

带原者
dài yuán zhě

(bệnh) người mang mầm bệnh

平原县
píng yuán xiàn

huyện Bình Nguyên, thuộc Đức Châu, Sơn Đông

平原鹨
píng yuán liù

(loài chim ở Trung Quốc) chim manh manh hung (Anthus campestris)

几何原本
jǐ hé yuán běn

Cơ sở của Euclid

复原乳
fù yuán rǔ

sữa hoàn nguyên

恢复原状
huī fù yuán zhuàng

khôi phục lại trạng thái ban đầu

情有可原
qíng yǒu kě yuán

có thể tha thứ được

恶性疟原虫
è xìng nüe4 yuán chóng

ký sinh trùng sốt rét ác tính (plasmodium falciparum)

抗原
kàng yuán

kháng nguyên

抗原决定簇
kàng yuán jué dìng cù

yếu tố quyết định kháng nguyên (gây phản ứng miễn dịch)

摩登原始人
mó dēng yuán shǐ rén

Gia đình Flintstones (phim truyền hình)

掸邦高原
shàn bāng gāo yuán

Cao nguyên Shan ở phía đông Myanmar (Miến Điện)

支原体
zhī yuán tǐ

Mycoplasma (vi khuẩn ký sinh không có thành tế bào)

支原体肺炎
zhī yuán tǐ fèi yán

viêm phổi do mycoplasma

日本原子能研究所
rì běn yuán zǐ néng yán jiū suǒ

Viện Nghiên cứu Năng lượng Nguyên tử Nhật Bản

昌原
chāng yuán

Changwon, thành phố thủ phủ tỉnh Nam Gyeongsang, Hàn Quốc

昌原市
chāng yuán shì

Changwon, thủ phủ tỉnh Nam Gyeongsang, Hàn Quốc

星星之火,可以燎原
xīng xing zhī huǒ , kě yǐ liáo yuán

một tia lửa nhỏ có thể thiêu rụi cả cánh đồng (thành ngữ); một nguyên nhân nhỏ có thể gây ra hậu quả lớn

东北平原
dōng běi píng yuán

Đồng bằng Đông Bắc, còn gọi là đồng bằng Mãn Châu

东欧平原
dōng ōu píng yuán

Đồng bằng Đông Âu

东缅高原
dōng miǎn gāo yuán

cao nguyên miền đông Myanmar

松原
sōng yuán

Songyuan, thành phố cấp địa khu tại tỉnh Cát Lâm, Trung Quốc

松原市
sōng yuán shì

Songyuan, thành phố cấp địa khu tại tỉnh Cát Lâm, đông bắc Trung Quốc

松辽平原
sōng liáo píng yuán

Đồng bằng Tùng Liêu ở đông bắc Trung Quốc, bao gồm sông Tùng Hoa qua bán đảo Liêu Ninh, còn gọi là Đồng bằng Đông Bắc.

核原料
hé yuán liào

nguyên liệu hạt nhân

欧洲原子能联营
ōu zhōu yuán zǐ néng lián yíng

Euratom

氧原子
yǎng yuán zǐ

nguyên tử oxy

氢原子
qīng yuán zǐ

nguyên tử hydro

氢原子核
qīng yuán zǐ hé

hạt nhân nguyên tử hydro