高山
Định nghĩa
- 1. núi cao
- 2. núi cao nguyên
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Câu ví dụ
Hiển thị 1中国的西部有很多 高山 。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 高山
(loài chim ở Trung Quốc) kền kền Himalaya (Gyps himalayensis)
vùng núi cao
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ núi Brandt (Leucosticte brandti)
(loài chim ở Trung Quốc) đuôi cứng đuôi vằn (Certhia himalayana)
người dân tộc thiểu số Đài Loan (theo cách gọi của Trung Quốc)
bệnh độ cao
bệnh độ cao
(loài chim ở Trung Quốc) chích bụi hung (Locustella mandelli)
(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ xanh ngực vàng (Chloris spinoides)
(loài chim ở Trung Quốc) chim mi núi cao (Fulvetta striaticollis)