Bỏ qua đến nội dung

高端

gāo duān
HSK 3.0 Cấp 6 Tính từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

  1. 1. high-end

Usage notes

Collocations

常与“产品”“技术”“市场”等名词搭配,如“高端产品”。

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这家店卖 高端 手机。
This store sells high-end phones.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 高端