魁
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. thủ lĩnh, người đứng đầu
- 2. người đứng đầu
- 3. xuất sắc, ưu tú
- 4. đặc biệt, phi thường
- 5. tráng sĩ, người khỏe mạnh
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 魁
giành ngôi đầu; đoạt giải nhất
kẻ cầm đầu gây tội; thủ phạm chính
Iroquois
thủ lĩnh phiến loạn; đầu sỏ; thủ lĩnh cướp
kẻ chủ mưu, thủ phạm chính (thành ngữ); kẻ cầm đầu tội phạm
kẻ cầm đầu tội phạm
Lân Quỳ (khoảng 2000 TCN), vị thứ hai trong số các Viêm Đế huyền thoại, hậu duệ của Thần Nông
cao lớn
người xuất sắc nhất và giỏi nhất
tỉnh Quebec, Canada
thành phố Québec, thủ phủ của tỉnh Québec, Canada
các ngôi sao của chòm Đại Hùng tạo thành phần thân hình chữ nhật của cái gáo
đền thờ Khôi Tinh, thần số mệnh của Đạo giáo
vạm vỡ
sò huyết (Arca inflata)
người đứng đầu
trùm đảng