Định nghĩa
- 1. thủ lĩnh, người đứng đầu
- 2. người đứng đầu
- 3. xuất sắc, ưu tú
- 4. đặc biệt, phi thường
- 5. tráng sĩ, người khỏe mạnh
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 魁
đạt giải nhất
thủ phạm chính
Iroquois
thủ lĩnh phiến loạn; đầu sỏ; thủ lĩnh cướp
kẻ chủ mưu, thủ phạm chính (thành ngữ); kẻ cầm đầu tội phạm
kẻ cầm đầu tội phạm
Lân Quỳ (khoảng 2000 TCN), vị thứ hai trong số các Viêm Đế huyền thoại, hậu duệ của Thần Nông
nữ hoàng của các loài hoa (chỉ hoa mai)
cao lớn
người xuất sắc nhất và giỏi nhất
tỉnh Quebec, Canada
thành phố Québec, thủ phủ của tỉnh Québec, Canada
các ngôi sao của chòm Đại Hùng tạo thành phần thân hình chữ nhật của cái gáo
đền thờ Khôi Tinh, thần số mệnh của Đạo giáo
vạm vỡ
sò huyết (Arca inflata)
người đứng đầu
trùm đảng