Logo HanyuGuide HanyuGuide
Trang chủ Giá
Công cụ
  • Trung Quốc sang Pinyin
  • Gõ Pinyin
  • Quiz HSK
Tài nguyên
  • Từ điển
  • Danh sách từ vựng
  • Hướng dẫn ngữ pháp
Đăng nhập Đăng ký
Trang chủ Giá
Công cụ
Trung Quốc sang Pinyin Gõ Pinyin
Đăng nhập Đăng ký
← Quay lại từ điển

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày
$9.99 / năm
Trọn đời $19.99 Thử demo trước

魅

  • Tải âm thanh
  • Thông tin giấy phép
  • Âm thanh được cấp phép theo Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 International License , dựa trên công trình của CC-CEDICT .

mèi

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

  1. 1. demon
  2. 2. magic
  3. 3. to charm

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他有群眾 魅 力。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 12059640)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 魅

魅力
mèi lì

charm

人格魅力
rén gé mèi lì

personal charm

有魅力
yǒu mèi lì

attractive

歌剧院魅影
gē jù yuàn mèi yǐng

The Phantom of the Opera by Andrew Lloyd Webber

祛魅
qū mèi

disenchantment (as in Max Weber's sociological theory)

鬼魅
guǐ mèi

demon

魅力四射
mèi lì sì shè

glamorous

魅影
mèi yǐng

phantom (esp. of Western fantasy)

魅惑
mèi huò

to bewitch; to captivate

魑魅
chī mèi

spirits and devils (usually harmful)

魑魅魍魉
chī mèi wǎng liǎng

demons and monsters (idiom)

Logo HanyuGuide HanyuGuide

Dành cho người học tiếng Trung nghiêm túc, dựa trên các nguyên tắc ghi nhớ chủ động và lặp lại cách quãng.

Liên hệ Mã nguồn mở
Nền tảng
  • Danh sách từ vựng
  • Từ điển
  • Hướng dẫn ngữ pháp
  • Công cụ
Chương trình
  • Luyện thi HSK
  • Trường học & tổ chức
  • Giáo viên
  • Gia sư
Pháp lý
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
© 2026 HanyuGuide. Đã đăng ký bản quyền.

"学而不思则罔,思而不学则殆"

Học mà không suy ngẫm thì vô ích; suy ngẫm mà không học thì nguy hiểm.