Bỏ qua đến nội dung

魅力

mèi lì
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Danh từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. sức quyến rũ
  2. 2. sức hấp dẫn
  3. 3. sức mê hoặc

Quan hệ giữa các từ

Usage notes

Collocations

常与“有”“充满”“展现”搭配,如“有魅力”。不可说“很魅力”,需用“很有魅力”。

Câu ví dụ

Hiển thị 3
他很有个人 魅力
He has a lot of personal charisma.
他举止潇洒,很有 魅力
He has a free and easy manner, very charming.
他有群眾 魅力
Nguồn: Tatoeba.org (ID 12059640)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 魅力