Bỏ qua đến nội dung

niǎo
HSK 2.0 Cấp 3 HSK 3.0 Cấp 2 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chim

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
在笼子里。
的翼很大。
那只 飞得很高。
他觉得这只 很稀奇。
树上有一只

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 鸟

鸟巢
niǎo cháo

chỗ làm tổ của chim

一石二鸟
yī shí èr niǎo

một mũi tên trúng hai đích

三宝鸟
sān bǎo niǎo

yểng quạ

三趾翠鸟
sān zhǐ cuì niǎo

bồng chanh ba ngón

三趾啄木鸟
sān zhǐ zhuó mù niǎo

gõ kiến ba ngón

中国鸟类学会
zhōng guó niǎo lèi xué huì

Hội Điểu học Trung Quốc

中华龙鸟
zhōng huá lóng niǎo

Sinosauropteryx

九官鸟
jiǔ guān niǎo

yểng

九头鸟
jiǔ tóu niǎo

kẻ xảo quyệt

人为财死,鸟为食亡
rén wèi cái sǐ , niǎo wèi shí wáng

người vì tiền mà chết, chim vì mồi mà vong

伯劳鸟
bó láo niǎo

bách lao

低地绣眼鸟
dī dì xiù yǎn niǎo

bạch nhãn đất thấp

作鸟兽散
zuò niǎo shòu sàn

tan tác như chim muông tản mác

候鸟
hòu niǎo

chim di cư

伤弓之鸟
shāng gōng zhī niǎo

xem 驚弓之鳥|惊弓之鸟

冠斑犀鸟
guān bān xī niǎo

Cao cát trắng

出头鸟
chū tóu niǎo

nổi bật

北椋鸟
běi liáng niǎo

sáo lưng tía

厚嘴啄花鸟
hòu zuǐ zhuó huā niǎo

chim ăn hoa mỏ dày

叉尾太阳鸟
chā wěi tài yáng niǎo

chim hút mật đuôi chẻ

古盗鸟
gǔ dào niǎo

Archaeoraptor (khủng long giống chim)

吸蜜鸟
xī mì niǎo

chim hút mật

和平鸟
hé píng niǎo

chim lam châu Á

啄木鸟
zhuó mù niǎo

chim gõ kiến

啄花鸟
zhuó huā niǎo

chim ăn hoa

在天愿做比翼鸟,在地愿做连理枝
zài tiān yuàn zuò bǐ yì niǎo , zài dì yuàn zuò lián lǐ zhī

trên trời nguyện làm chim liền cánh, dưới đất nguyện làm cành liền rễ

坏鸟
huài niǎo

kẻ xấu xa

夜鸟
yè niǎo

chim ăn đêm

大嘴鸟
dà zuǐ niǎo

chim toucan

大拟啄木鸟
dà nǐ zhuó mù niǎo

chim cu gáy lớn (Megalaima virens)

大斑啄木鸟
dà bān zhuó mù niǎo

gõ kiến lớn đốm (Dendrocopos major)

大灰啄木鸟
dà huī zhuó mù niǎo

gõ kiến xám lớn (Mulleripicus pulverulentus)

大金背啄木鸟
dà jīn bèi zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến lửa lớn (Chrysocolaptes lucidus)

大鹏鸟
dà péng niǎo

chim ưng lớn (chim thần thoại)

大黄冠啄木鸟
dà huáng guān zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến gáy vàng lớn (Chrysophlegma flavinucha)

太平洋潜鸟
tài píng yáng qián niǎo

chim lặn Thái Bình Dương (Gavia pacifica)

太平鸟
tài píng niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim sáp Bohemian (Bombycilla garrulus)

好鸟
hǎo niǎo

người tốt

如鸟兽散
rú niǎo shòu sàn

tan tác như chim muông thú rừng (thành ngữ)

始祖鸟
shǐ zǔ niǎo

Archaeopteryx

孤鸟
gū niǎo

chim cô đơn

害鸟
hài niǎo

chim gây hại (đặc biệt là loài chim ăn mùa màng hoặc cá con mới nở)

小太平鸟
xiǎo tài píng niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim sáp Nhật Bản (Bombycilla japonica)

小斑啄木鸟
xiǎo bān zhuó mù niǎo

gõ kiến nhỏ đốm (Dendrocopos minor)

小星头啄木鸟
xiǎo xīng tóu zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến lùn Nhật Bản (Dendrocopos kizuki)

小灰山椒鸟
xiǎo huī shān jiāo niǎo

chim cành hồng Swinhoe (Pericrocotus cantonensis)

小军舰鸟
xiǎo jūn jiàn niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim chiến hạm lớn (Fregata minor)

小鸟
xiǎo niǎo

chim nhỏ

小鸟依人
xiǎo niǎo yī rén

chim non nép vào người (thành ngữ)

小鸟球
xiǎo niǎo qiú

(golf) birdie

岩雷鸟
yán léi niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) gà gô trắng (Lagopus muta)

巨嘴鸟
jù zuǐ niǎo

chim toucan

布谷鸟
bù gǔ niǎo

chim cu cu

几维鸟
jī wéi niǎo

chim kiwi

恐鸟
kǒng niǎo

chim khổng lồ

爱屋及鸟
ài wū jí niǎo

xem 愛屋及烏|爱屋及乌

戴菊鸟
dài jú niǎo

chim hoàng đế (chim thuộc chi Regulus)

打鸟
dǎ niǎo

bắn chim

捕鸟蛛
bǔ niǎo zhū

nhện tarantula

放鸟
fàng niǎo

bỏ rơi ai đó

斑姬啄木鸟
bān jī zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến lùn đốm (Picumnus innominatus)

斑文鸟
bān wén niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim di sẻ ngực vảy (Lonchura punctulata)

斑椋鸟
bān liáng niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) sáo đen trắng (Gracupica contra)

斑翅椋鸟
bān chì liáng niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) sáo đốm cánh (Saroglossa spiloptera)

斑头大翠鸟
bān tóu dà cuì niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) bồng chanh lớn Blyth (Alcedo hercules)

斑头绿拟啄木鸟
bān tóu lǜ nǐ zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) thầy chùa đầu vằn (Megalaima lineata)

星头啄木鸟
xīng tóu zhuó mù niǎo

gõ kiến lùn đầu xám (Dendrocopos canicapillus)

普通潜鸟
pǔ tōng qián niǎo

chim lặn mỏ chẻo (Gavia immer)

普通翠鸟
pǔ tōng cuì niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) bồng chanh thường (Alcedo atthis)

暗绿绣眼鸟
àn lǜ xiù yǎn niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim khuyên Nhật Bản (Zosterops japonicus)

朱背啄花鸟
zhū bèi zhuó huā niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim ăn hoa lưng đỏ tươi (Dicaeum cruentatum)

杜鹃鸟
dù juān niǎo

chim cu cu

林子大了,什么鸟都有
lín zi dà le , shén me niǎo dōu yǒu

trên đời này người gì cũng có (thành ngữ)

柳雷鸟
liǔ léi niǎo

gà gô liễu (Lagopus lagopus)

栗啄木鸟
lì zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến hung (Celeus brachyurus)

栗腹文鸟
lì fù wén niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim di sẻ hạt dẻ (Lonchura atricapilla)

棕腹啄木鸟
zōng fù zhuó mù niǎo

gõ kiến bụng hung (Dendrocopos hyperythrus)

棕颈犀鸟
zōng jǐng xī niǎo

niệc cổ hung (Aceros nipalensis)

椋鸟
liáng niǎo

chim sáo

枪打出头鸟
qiāng dǎ chū tóu niǎo

kẻ nổi bật sẽ bị trừng phạt (thành ngữ)

水鸟
shuǐ niǎo

chim nước

海鸟
hǎi niǎo

chim biển

涉水鸟
shè shuǐ niǎo

chim lội nước

渡渡鸟
dù dù niǎo

chim cưu (loài chim đã tuyệt chủng)

潜鸟
qián niǎo

chim lặn (chim thuộc chi Gavia)

火尾太阳鸟
huǒ wěi tài yáng niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật đuôi lửa (Aethopyga ignicauda)

火烈鸟
huǒ liè niǎo

chim hồng hạc

灰喉山椒鸟
huī hóu shān jiāo niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) phường chèo họng xám (Pericrocotus solaris)

灰山椒鸟
huī shān jiāo niǎo

chim sơn ca tro (Pericrocotus divaricatus)

灰椋鸟
huī liáng niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) sáo má trắng (Spodiopsar cineraceus)

灰背椋鸟
huī bèi liáng niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) sáo vai trắng (Sturnia sinensis)

灰腹绣眼鸟
huī fù xiù yǎn niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim trắng mắt phương Đông (Zosterops palpebrosus)

灰头啄木鸟
huī tóu zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến đầu xám (Picus canus)

灰头椋鸟
huī tóu liáng niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) sáo đuôi hạt dẻ (Sturnia malabarica)

乌鸟私情
wū niǎo sī qíng

lòng hiếu thảo (nghĩa bóng)

犀鸟
xī niǎo

chim mỏ sừng

琴鸟
qín niǎo

chim đuôi lông vũ hình đàn lia

留鸟
liú niǎo

chim cư trú

白喉犀鸟
bái hóu xī niǎo

chim hồng hoàng cổ trắng

白斑军舰鸟
bái bān jūn jiàn niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim chiến hạm nhỏ (Fregata ariel)

白眉棕啄木鸟
bái méi zōng zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến lùn lông mày trắng (Sasia ochracea)

白翅啄木鸟
bái chì zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến cánh trắng (Dendrocopos leucopterus)

白背啄木鸟
bái bèi zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến lưng trắng (Dendrocopos leucotos)

白胸苦恶鸟
bái xiōng kǔ è niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) gà nước ngực trắng (Amaurornis phoenicurus)

白腰文鸟
bái yāo wén niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim di thư hông trắng (Lonchura striata)

白腹军舰鸟
bái fù jūn jiàn niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim chiến hạm Giáng Sinh (Fregata andrewsi)

白腹黑啄木鸟
bái fù hēi zhuó mù niǎo

gõ kiến bụng trắng (Dryocopus javensis)

百灵鸟
bǎi líng niǎo

chim sơn ca

益鸟
yì niǎo

chim có ích (đặc biệt là loài chim săn côn trùng gây hại hoặc chuột)

看鸟人
kàn niǎo rén

người ngắm chim

知更鸟
zhī gēng niǎo

chim cổ đỏ

短嘴山椒鸟
duǎn zuǐ shān jiāo niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) phường chèo mỏ ngắn (Pericrocotus brevirostris)

祖鸟
zǔ niǎo

tổ tiên của chim (khủng long)

祖鸟类
zǔ niǎo lèi

tổ tiên loài chim

神鸟
shén niǎo

chim thần

禽鸟
qín niǎo

chim chóc

穴鸟
xué niǎo

chim jackdaw (họ Corvidae)

竹啄木鸟
zhú zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến đầu nhạt (Gecinulus grantia)

笨鸟先飞
bèn niǎo xiān fēi

chim vụng về bay trước; ví với việc cố gắng làm việc chăm chỉ để bù đắp cho khả năng hạn chế của mình

笼鸟
lóng niǎo

chim trong lồng

笼鸟槛猿
lóng niǎo jiàn yuán

chim trong lồng, khỉ trong cũi (thành ngữ); tù nhân

粉红山椒鸟
fěn hóng shān jiāo niǎo

chim sơn ca hồng (Pericrocotus roseus)

粉红椋鸟
fěn hóng liáng niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) sáo hồng (Pastor roseus)

红喉潜鸟
hóng hóu qián niǎo

chim lặn họng đỏ (Gavia stellata)

红嘴椋鸟
hóng zuǐ liáng niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) sáo ngực nâu (Acridotheres burmannicus)

红嘴相思鸟
hóng zuǐ xiāng sī niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi mỏ đỏ (Leiothrix lutea)

红寡妇鸟
hóng guǎ fu niǎo

(điểu học) chim giám mục đỏ (Euplectes orix)

红胸啄花鸟
hóng xiōng zhuó huā niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim ăn hoa ngực đỏ (Dicaeum ignipectus)

红胁绣眼鸟
hóng xié xiù yǎn niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim trắng mắt nâu má hạt dẻ (Zosterops erythropleurus)

红脚苦恶鸟
hóng jiǎo kǔ è niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) gà nước chân nâu (Amaurornis akool)

红脚鲣鸟
hóng jiǎo jiān niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim điên chân đỏ (Sula sula)

红颈绿啄木鸟
hóng jǐng lǜ zhuó mù niǎo

gõ kiến cổ đỏ (Picus rabieri)

纹背捕蛛鸟
wén bèi bǔ zhū niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim săn nhện vằn lưng (Arachnothera magna)

纹胸啄木鸟
wén xiōng zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến ngực sọc (Dendrocopos atratus)

纯色啄花鸟
chún sè zhuó huā niǎo

chim ăn hoa đơn sắc (Dicaeum minullum)

紫翅椋鸟
zǐ chì liáng niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) sáo đá thường (Sturnus vulgaris)

紫背椋鸟
zǐ bèi liáng niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) sáo má hạt dẻ (Agropsar philippensis)

紫色花蜜鸟
zǐ sè huā mì niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật tím (Cinnyris asiaticus)

紫颊直嘴太阳鸟
zǐ jiá zhí zuǐ tài yáng niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật má hồng (Chalcoparia singalensis)

丝光椋鸟
sī guāng liáng niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) sáo mỏ đỏ (Spodiopsar sericeus)

绿喉太阳鸟
lǜ hóu tài yáng niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật đuôi xanh (Aethopyga nipalensis)

翠鸟
cuì niǎo

chim bói cá

老鸟
lǎo niǎo

lão luyện

圣贤孔子鸟
shèng xián kǒng zǐ niǎo

Confuciusornis sanctus (chim hóa thạch kỷ Jura)

台湾拟啄木鸟
tái wān nǐ zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến Đài Loan (Megalaima nuchalis)

花冠皱盔犀鸟
huā guān zhòu kuī xī niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) niệc mũi nhăn (Rhyticeros undulatus)

花腹绿啄木鸟
huā fù lǜ zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến xanh bụng hoa (Picus vittatus)

花鸟
huā niǎo

tranh hoa điểu

茶胸斑啄木鸟
chá xiōng bān zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến ngực nâu vàng (Dendrocopos macei)

草木鸟兽
cǎo mù niǎo shòu

hệ thực vật và động vật

菜鸟
cài niǎo

(thông tục) người mới trong một lĩnh vực nào đó

蓝喉太阳鸟
lán hóu tài yáng niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật Gould (Aethopyga gouldiae)

蓝喉拟啄木鸟
lán hóu nǐ zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim cu rốc họng xanh (Megalaima asiatica)

蓝枕花蜜鸟
lán zhěn huā mì niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật gáy tím (Hypogramma hypogrammicum)

蓝耳拟啄木鸟
lán ěr nǐ zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) cu rốc tai xanh (Megalaima australis)

蓝耳翠鸟
lán ěr cuì niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) bồng chanh tai xanh (Alcedo meninting)

蓝脸鲣鸟
lán liǎn jiān niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim điên mặt xanh (Sula dactylatra)

蜂鸟
fēng niǎo

chim ruồi

虫鸟叫声
chóng niǎo jiào shēng

tiếng kêu của côn trùng và chim

褐喉食蜜鸟
hè hóu shí mì niǎo

chim ăn mật họng nâu (Anthreptes malacensis)

褐鲣鸟
hè jiān niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim điên nâu (Sula leucogaster)

观鸟
guān niǎo

ngắm chim

猫声鸟
māo shēng niǎo

chim mèo

赏鸟
shǎng niǎo

ngắm chim

赤红山椒鸟
chì hóng shān jiāo niǎo

chim hồng tước đỏ (Pericrocotus speciosus)

赤胸啄木鸟
chì xiōng zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến ngực đỏ (Dendrocopos cathpharius)

赤胸拟啄木鸟
chì xiōng nǐ zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) thợ mộc đồng (Megalaima haemacephala)

迷鸟
mí niǎo

chim di cư lạc đường

辽宁古盗鸟
liáo níng gǔ dào niǎo

Archaeoraptor liaoningensis (loài khủng long giống chim được tìm thấy ở tỉnh Liêu Ninh)

金背三趾啄木鸟
jīn bèi sān zhǐ zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến lửa thường (Dinopium javanense)

银耳相思鸟
yín ěr xiāng sī niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi bạc tai (Leiothrix argentauris)

银胸阔嘴鸟
yín xiōng kuò zuǐ niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim rộng mỏ ngực bạc (Serilophus lunatus)

长嘴捕蛛鸟
cháng zuǐ bǔ zhū niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim săn nhện mỏ dài (Arachnothera longirostra)

长尾山椒鸟
cháng wěi shān jiāo niǎo

chim tiêu điểu đuôi dài (Pericrocotus ethologus)

长尾阔嘴鸟
cháng wěi kuò zuǐ niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) mỏ rộng đuôi dài (Psarisomus dalhousiae)

雀鸟
què niǎo

chim

双角犀鸟
shuāng jiǎo xī niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim hồng hoàng lớn (Buceros bicornis)

雷鸟
léi niǎo

gà gô trắng (chim thuộc chi Lagopus, nhiều loài)

飞鸟
fēi niǎo

chim

飞鸟时代
fēi niǎo shí dài

thời kỳ Asuka trong lịch sử Nhật Bản (538-710 sau Công nguyên)

惊弓之鸟
jīng gōng zhī niǎo

chim sợ cung tên (thành ngữ)

惊鸟
jīng niǎo

làm chim hoảng sợ bay đi

鳞喉绿啄木鸟
lín hóu lǜ zhuó mù niǎo

gõ kiến cổ vằn (Picus xanthopygaeus)

鳞腹绿啄木鸟
lín fù lǜ zhuó mù niǎo

gõ kiến bụng vảy (Picus squamatus)

鸟不拉屎,鸡不生蛋
niǎo bù lā shǐ , jī bù shēng dàn

nơi chim không ỉa, gà không đẻ trứng (thành ngữ)

鸟不生蛋
niǎo bù shēng dàn

hoang vắng

鸟不生蛋,狗不拉屎
niǎo bù shēng dàn , gǒu bù lā shǐ

nơi chim không đẻ trứng, chó không ị (thành ngữ)

鸟事
niǎo shì

chuyện chết tiệt

鸟人
diǎo rén

đồ khốn kiếp

鸟叔
niǎo shū

biệt danh của ca sĩ Hàn Quốc PSY

鸟嘌呤
niǎo piào lìng

guanine nucleotide (G, bắt cặp với cytosine C trong DNA và RNA)

鸟嘴
niǎo zuǐ

mỏ chim

鸟尾蛤
niǎo wěi gé

sò huyết (động vật thân mềm thuộc họ Cardiidae)

鸟居
niǎo jū

cổng torii (cổng vào đền thần đạo Nhật Bản)

鸟屋
niǎo wū

chuồng chim

鸟击
niǎo jī

va chạm với chim (hàng không)

鸟松
niǎo sōng

Niaosong (khu Niaosong) ở huyện Cao Hùng, tây nam Đài Loan

鸟松乡
niǎo sōng xiāng

hương Niǎo Sōng (Niaosong/Niaosung), huyện Cao Hùng, tây nam Đài Loan

鸟枪
niǎo qiāng

súng hỏa mai

鸟枪换炮
niǎo qiāng huàn pào

súng chim đổi thành đại bác (thành ngữ); trang bị được cải thiện vượt bậc