Định nghĩa
- 1. chim cu gáy
- 2. (văn chương) tụ họp
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 鸠
Epicurus
chim bồ câu xanh mỏ dày
Montesquieu (1689-1755), nhà triết học chính trị người Pháp
(loài chim ở Trung Quốc) chim cu gáy nhỏ (Macropygia ruficeps)
(loài chim ở Trung Quốc) cu gáy phương Đông (Streptopelia orientalis)
(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu đế vương núi (Ducula badia)
(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu đuôi vằn (Macropygia unchall)
cu gáy
(loài chim ở Trung Quốc) chim cu gáy cười (Spilopelia senegalensis)
(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu xanh đuôi nêm (Treron sphenurus)
(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu xanh ngực cam (Treron bicinctus)
(loài chim ở Trung Quốc) cu gáy châu Âu (Streptopelia turtur)
(loài chim ở Trung Quốc) cu gáy đỏ (Streptopelia tranquebarica)
(loài chim ở Trung Quốc) cu gáy Á-Âu (Streptopelia decaocto)
(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu xanh đầu tro (Treron phayrei)
(loài chim ở Trung Quốc) chim cu gáy (Spilopelia chinensis)
chim choi choi (Charadrius morinellus)
(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu xanh huýt sáo (Treron formosae)
(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu đế vương xanh (Ducula aenea)
(loài chim ở Trung Quốc) chim cu lục bảo thường (Chalcophaps indica)
(loài chim ở Trung Quốc) chim cu gáy Philippines (Macropygia tenuirostris)
(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu xanh đuôi nhọn (Treron apicauda)
Hatoyama, tên người và địa danh Nhật Bản
Hatoyama Yukio (1947-), chính trị gia Đảng Dân chủ Nhật Bản, thủ tướng 2009-2010
Kumarajiva (khoảng 334-413), nhà sư Phật giáo và dịch giả kinh điển Thiền tông
quận Cưu Giang, thuộc thành phố Vu Hồ, tỉnh An Huy, Trung Quốc
quận Cưu Giang, thuộc thành phố Vu Hồ, tỉnh An Huy, Trung Quốc
bồ câu
cu gáy
chim cu gáy hoặc chim tương tự; (đặc biệt) cu gáy phương Đông (Streptopelia orientalis)
chim khách làm tổ, chim cu đến ở (thành ngữ)
(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu xanh chân vàng (Treron phoenicopterus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim bồ câu trái cây cằm đen (Ptilinopus leclancheri)