Bỏ qua đến nội dung

jiū

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chim cu gáy
  2. 2. (văn chương) tụ họp

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Từ chứa 鸠

伊壁鸠鲁
yī bì jiū lǔ

Epicurus

厚嘴绿鸠
hòu zuǐ lǜ jiū

chim bồ câu xanh mỏ dày

孟德斯鸠
mèng dé sī jiū

Montesquieu (1689-1755), nhà triết học chính trị người Pháp

小鹃鸠
xiǎo juān jiū

(loài chim ở Trung Quốc) chim cu gáy nhỏ (Macropygia ruficeps)

山斑鸠
shān bān jiū

(loài chim ở Trung Quốc) cu gáy phương Đông (Streptopelia orientalis)

山皇鸠
shān huáng jiū

(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu đế vương núi (Ducula badia)

斑尾鹃鸠
bān wěi juān jiū

(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu đuôi vằn (Macropygia unchall)

斑鸠
bān jiū

cu gáy

棕斑鸠
zōng bān jiū

(loài chim ở Trung Quốc) chim cu gáy cười (Spilopelia senegalensis)

楔尾绿鸠
xiē wěi lǜ jiū

(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu xanh đuôi nêm (Treron sphenurus)

橙胸绿鸠
chéng xiōng lǜ jiū

(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu xanh ngực cam (Treron bicinctus)

欧斑鸠
ōu bān jiū

(loài chim ở Trung Quốc) cu gáy châu Âu (Streptopelia turtur)

火斑鸠
huǒ bān jiū

(loài chim ở Trung Quốc) cu gáy đỏ (Streptopelia tranquebarica)

灰斑鸠
huī bān jiū

(loài chim ở Trung Quốc) cu gáy Á-Âu (Streptopelia decaocto)

灰头绿鸠
huī tóu lǜ jiū

(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu xanh đầu tro (Treron phayrei)

珠颈斑鸠
zhū jǐng bān jiū

(loài chim ở Trung Quốc) chim cu gáy (Spilopelia chinensis)

睢鸠
suī jiū

chim choi choi (Charadrius morinellus)

红顶绿鸠
hóng dǐng lǜ jiū

(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu xanh huýt sáo (Treron formosae)

绿皇鸠
lǜ huáng jiū

(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu đế vương xanh (Ducula aenea)

绿翅金鸠
lǜ chì jīn jiū

(loài chim ở Trung Quốc) chim cu lục bảo thường (Chalcophaps indica)

菲律宾鹃鸠
fēi lǜ bīn juān jiū

(loài chim ở Trung Quốc) chim cu gáy Philippines (Macropygia tenuirostris)

针尾绿鸠
zhēn wěi lǜ jiū

(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu xanh đuôi nhọn (Treron apicauda)

鸠山
jiū shān

Hatoyama, tên người và địa danh Nhật Bản

鸠山由纪夫
jiū shān yóu jì fū

Hatoyama Yukio (1947-), chính trị gia Đảng Dân chủ Nhật Bản, thủ tướng 2009-2010

鸠摩罗什
jiū mó luó shí

Kumarajiva (khoảng 334-413), nhà sư Phật giáo và dịch giả kinh điển Thiền tông

鸠江
jiū jiāng

quận Cưu Giang, thuộc thành phố Vu Hồ, tỉnh An Huy, Trung Quốc

鸠江区
jiū jiāng qū

quận Cưu Giang, thuộc thành phố Vu Hồ, tỉnh An Huy, Trung Quốc

鸠鸽
jiū gē

bồ câu

鸣鸠
míng jiū

cu gáy

鹁鸠
bó jiū

chim cu gáy hoặc chim tương tự; (đặc biệt) cu gáy phương Đông (Streptopelia orientalis)

鹊巢鸠占
què cháo jiū zhàn

chim khách làm tổ, chim cu đến ở (thành ngữ)

黄脚绿鸠
huáng jiǎo lǜ jiū

(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu xanh chân vàng (Treron phoenicopterus)

黑颏果鸠
hēi kē guǒ jiū

(loài chim ở Trung Quốc) chim bồ câu trái cây cằm đen (Ptilinopus leclancheri)