鹄
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. mục tiêu
- 2. đích
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 鹄
khắc hồ luy vụ
chim sẻ và chim én sao biết được chí của chim hồng hộc (thành ngữ)
nghĩa bóng: làm sao kẻ tầm thường biết được chí lớn của bậc vĩ nhân?
(thiên nga trắng)
thiên nga
kính cẩn chờ đợi
hồng tâm