Định nghĩa
- 1. chim dẽ giun
- 2. chim choắt
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 鹬
chim mỏ thìa
dẽ cát trắng
chim dẽ gà
chim mỏ nhát
chim choắt thìa
Dẽ mỏ thẳng châu Á
cà khe
(loài chim ở Trung Quốc) chim mỏ nhát lớn phương Đông (Numenius madagascariensis)
(loài chim ở Trung Quốc) dẽ lớn (Calidris tenuirostris)
(loài chim ở Trung Quốc) dẽ nhỏ (Calidris minutilla)
chim dẽ gà (Lymnocryptes minimus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim mỏ nhát nhỏ (Numenius minutus)
chim nhỏ (Calidris minuta)
chim choi choi chân xanh nhỏ
(loài chim ở Trung Quốc) choắt vàng nhỏ (Tringa flavipes)
(loài chim ở Trung Quốc) chim choắt đuôi nhọn (Calidris acuminata)
(loài chim ở Trung Quốc) dẽ đá (Calidris ptilocnemis)
chim lội mỏ cong (Calidris ferruginea)
(loài chim ở Trung Quốc) chim dẽ giun lớn (Rostratula benghalensis)
(loài chim ở Trung Quốc) chim choắt mỏ cong đuôi vằn (Limosa lapponica)
(loài chim ở Trung Quốc) chim dẽ ngực đốm (Calidris melanotos)
chim choắt rừng (Tringa glareola)
chim dẽ giun (Philomachus pugnax)
(loài chim ở Trung Quốc) choắt lang thang (Tringa incana)
chim choắt đầm lầy (Tringa stagnatilis)
(loài chim ở Trung Quốc) choắt đuôi xám (Tringa brevipes)
(loài chim ở Trung Quốc) chim cắt nước đỏ (Phalaropus fulicarius)
(loài chim ở Trung Quốc) chim mỏ nhát Á-Âu (Numenius arquata)
chim lội mông trắng (Calidris fuscicollis)
chim choi choi lưng trắng (Tringa ochropus)
chim choắt nước (Actitis hypoleucos)
chim nước chân đỏ (Tringa totanus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim dẽ đỏ (Calidris canutus)
(loài chim ở Trung Quốc) dẽ cổ đỏ (Calidris ruficollis)
(loài chim ở Trung Quốc) chim cà kheo cổ đỏ (Phalaropus lobatus)
(loài chim ở Trung Quốc) choắt Terek (Xenus cinereus)
(loài chim ở Trung Quốc) choắt nâu đỏ (Arenaria interpres)
(loài chim ở Trung Quốc) chim mo diều Á-Âu (Haematopus ostralegus)
(loài chim ở Trung Quốc) dẽ trũng phương Tây (Calidris mauri)
(loài chim ở Trung Quốc) chim dẽ mỏ dài (Limnodromus scolopaceus)
(loài chim ở Trung Quốc) dẽ ngón dài (Calidris subminuta)
(loài chim ở Trung Quốc) chim dẽ mỏ rộng (Limicola falcinellus)
(loài chim ở Trung Quốc) dẽ lùn Temminck (Calidris temminckii)
(loài chim ở Trung Quốc) choắt xanh (Tringa nebularia)
(loài chim ở Trung Quốc) chim dẽ ngực hung (Tryngites subruficollis)
(loài chim ở Trung Quốc) chim choắt cao cẳng (Calidris himantopus)
chim nước đốm (Tringa erythropus)
chim cò và trai tranh nhau, ngư ông đắc lợi (thành ngữ)
chim kiwi
(loài chim ở Trung Quốc) chim mỏ nhác đuôi đen (Limosa limosa)
(loài chim ở Trung Quốc) cà kheo cánh đen (Himantopus himantopus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim dẽ Baird (Calidris bairdii)
(loài chim ở Trung Quốc) chim dẽ giun (Calidris alpina)