鹬蚌相争,渔翁得利
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. chim cò và trai tranh nhau, ngư ông đắc lợi (thành ngữ)
- 2. khi hai bên tranh chấp, bên thứ ba thường được lợi
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Từ cấu thành 鹬蚌相争,渔翁得利
lợi ích; lợi
được; có được; đạt được
trợ từ nối động từ với bổ ngữ mức độ
phải
tranh giành; ganh đua; cạnh tranh
ngư dân
lẫn nhau; qua lại; tương hỗ
vẻ ngoài, diện mạo
tranh giành lẫn nhau
người già
trai
chim dẽ giun