鹭
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. con diệc
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 鹭
cò trắng trung
vạc đen (Nycticorax nycticorax)
(loài chim ở Trung Quốc) diệc lớn (Ardea alba)
(loài chim ở Trung Quốc) diệc rạn san hô Thái Bình Dương (Egretta sacra)
(loài chim ở Trung Quốc) diệc khoang (Egretta picata)
cò quăm
vạc hoa (Nycticorax caledonicus)
(loài chim ở Trung Quốc) cò lửa Trung Quốc (Ardeola bacchus)
(loài chim ở Trung Quốc) cò lửa Java (Ardeola speciosa)
cò ma (Bubulcus coromandus)
cò thìa (chim lội nước thuộc họ Threskiornithidae)
cò thìa (Platalea leucorodia)
diệc bụng trắng (Ardea insignis)
diệc mặt trắng (Egretta novaehollandiae)
(loài chim ở Trung Quốc) con cò trắng nhỏ (Egretta garzetta)
Công viên đất ngập nước Bạch Lộ Loan, Thành Đô
(loài chim ở Trung Quốc) vạc xám (Butorides striata)
(loài chim ở Trung Quốc) diệc xám (Ardea purpurea)
diệc xám (Ardea cinerea)
vàng anh
con vạc
(loài chim ở Trung Quốc) con cò trắng Trung Quốc (Egretta eulophotes)
cò thìa mặt đen (Platalea minor)