Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. con diệc

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

18 nét

Từ chứa 鹭

中白鹭
zhōng bái lù

cò trắng trung

夜鹭
yè lù

vạc đen (Nycticorax nycticorax)

大白鹭
dà bái lù

(loài chim ở Trung Quốc) diệc lớn (Ardea alba)

岩鹭
yán lù

(loài chim ở Trung Quốc) diệc rạn san hô Thái Bình Dương (Egretta sacra)

斑鹭
bān lù

(loài chim ở Trung Quốc) diệc khoang (Egretta picata)

朱鹭
zhū lù

cò quăm

棕夜鹭
zōng yè lù

vạc hoa (Nycticorax caledonicus)

池鹭
chí lù

(loài chim ở Trung Quốc) cò lửa Trung Quốc (Ardeola bacchus)

爪哇池鹭
zhǎo wā chí lù

(loài chim ở Trung Quốc) cò lửa Java (Ardeola speciosa)

牛背鹭
niú bèi lù

cò ma (Bubulcus coromandus)

琵鹭
pí lù

cò thìa (chim lội nước thuộc họ Threskiornithidae)

白琵鹭
bái pí lù

cò thìa (Platalea leucorodia)

白腹鹭
bái fù lù

diệc bụng trắng (Ardea insignis)

白脸鹭
bái liǎn lù

diệc mặt trắng (Egretta novaehollandiae)

白鹭
bái lù

(loài chim ở Trung Quốc) con cò trắng nhỏ (Egretta garzetta)

白鹭湾湿地公园
bái lù wān shī dì gōng yuán

Công viên đất ngập nước Bạch Lộ Loan, Thành Đô

绿鹭
lǜ lù

(loài chim ở Trung Quốc) vạc xám (Butorides striata)

草鹭
cǎo lù

(loài chim ở Trung Quốc) diệc xám (Ardea purpurea)

苍鹭
cāng lù

diệc xám (Ardea cinerea)

鹙鹭
qiū lù

vàng anh

鹭鸶
lù sī

con vạc

黄嘴白鹭
huáng zuǐ bái lù

(loài chim ở Trung Quốc) con cò trắng Trung Quốc (Egretta eulophotes)

黑脸琵鹭
hēi liǎn pí lù

cò thìa mặt đen (Platalea minor)