Bỏ qua đến nội dung

鹿

HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nai
  2. 2. lộc

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
马比 鹿 强。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 10058515)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 鹿

三鹿集团
sān lù jí tuán

Tập đoàn Tam Lộc

三鹿
sān lù

Tam Lộc

公鹿
gōng lù

hươu đực

坡鹿
pō lù

hươu Eld (Cervus eldii)

大鹿
dà lù

nai sừng tấm

小鹿乱撞
xiǎo lù luàn zhuàng

(nghĩa bóng) bồn chồn, lo lắng vì sợ hãi hoặc cảm xúc mạnh

巨鹿
jù lù

huyện Cự Lộc ở Hình Đài, Hà Bắc

巨鹿县
jù lù xiàn

huyện Julu ở Xingtai, Hà Bắc

指鹿作马
zhǐ lù zuò mǎ

chỉ lộc tác mã (thành ngữ); cố ý đảo ngược sự thật

指鹿为马
zhǐ lù wéi mǎ

cố ý xuyên tạc sự thật

摩鹿加群岛
mó lù jiā qún dǎo

quần đảo Maluku, Indonesia

梅花鹿
méi huā lù

hươu sao

水鹿
shuǐ lù

hươu sambar (Cervus unicolor)

沙鹿
shā lù

thị trấn Sa Lộc, huyện Đài Trung, Đài Loan

沙鹿镇
shā lù zhèn

thị trấn Sa Lộc, huyện Đài Trung, Đài Loan

涿鹿
zhuō lù

huyện Trác Lộc ở Trương Gia Khẩu, Hà Bắc

涿鹿县
zhuō lù xiàn

huyện Trác Lộc ở Trương Gia Khẩu, Hà Bắc

牡鹿
mǔ lù

hươu đực

获鹿
huò lù

thị trấn Hoạch Lộc, thuộc Lộc Tuyền, Thạch Gia Trang, Hà Bắc

获鹿镇
huò lù zhèn

thị trấn Hoạch Lộc, thuộc Lộc Tuyền, Thạch Gia Trang, Hà Bắc

白唇鹿
bái chún lù

hươu môi trắng

矮鹿
ǎi lù

hươu sao Siberia (Capreolus pygargus)

群雄逐鹿
qún xióng zhú lù

các anh hùng đuổi bắt hươu ở đồng bằng trung tâm (thành ngữ); nghĩa bóng nhiều người tranh giành quyền lực tối cao

逐鹿
zhú lù

đuổi bắt hươu

逐鹿中原
zhú lù zhōng yuán

nghĩa đen: săn hươu ở vùng đồng bằng trung tâm (thành ngữ)

长颈鹿
cháng jǐng lù

hươu cao cổ

雄鹿
xióng lù

Milwaukee Bucks (đội bóng rổ NBA)

雌鹿
cí lù

hươu cái

马鹿
mǎ lù

hươu đỏ

马鹿易形
mǎ lù yì xíng

phân biệt ngựa và hươu một cách dễ dàng

驯鹿
xùn lù

tuần lộc

驼鹿
tuó lù

nai sừng tấm (loài nai lớn ở Bắc Mỹ và Bắc Âu)

鹿儿岛
lù ér dǎo

Kagoshima, tỉnh đảo của Nhật Bản ngoài khơi bờ biển phía nam Kyushu

鹿城
lù chéng

quận Lộc Thành của thành phố Ôn Châu, Chiết Giang

鹿城区
lù chéng qū

quận Lộc Thành, thuộc thành phố Ôn Châu, Chiết Giang

鹿寨
lù zhài

huyện Lộc Trại ở Liễu Châu, Quảng Tây

鹿寨县
lù zhài xiàn

huyện Lộc Trại ở Liễu Châu, Quảng Tây

鹿死谁手
lù sǐ shéi shǒu

nghĩa đen: con nai chết dưới tay ai (thành ngữ)

鹿泉
lù quán

Luquan, thành phố cấp huyện thuộc Thạch Gia Trang, Hà Bắc

鹿泉市
lù quán shì

Luquan, thành phố cấp huyện thuộc Thạch Gia Trang, Hà Bắc

鹿港
lù gǎng

thị trấn Lộ Cảng, huyện Chương Hóa, Đài Loan

鹿港镇
lù gǎng zhèn

thị trấn Lục Cảng (Lugang) ở huyện Chương Hóa, Đài Loan

鹿特丹
lù tè dān

Rotterdam, thành phố cảng ở Hà Lan

鹿皮靴
lù pí xuē

giày moccasin

鹿肉
lù ròu

thịt nai

鹿苑寺
lù yuàn sì

Rokuonji ở phía tây bắc Kyōto, Nhật Bản

鹿草
lù cǎo

Lucao hoặc Lutsao, một hương (xã) ở huyện Gia Nghĩa, tây Đài Loan

鹿草乡
lù cǎo xiāng

xã Lộc Thảo, huyện Gia Nghĩa, tây Đài Loan

鹿角
lù jiǎo

sừng hươu

鹿谷
lù gǔ

Lugu (huyện Lugu) thuộc huyện Nam Đầu, trung bộ Đài Loan

鹿谷乡
lù gǔ xiāng

Lugu (Luku) là một hương (xã) thuộc huyện Nam Đầu, miền trung Đài Loan.

鹿豹座
lù bào zuò

Camelopardalis (chòm sao)

鹿邑
lù yì

huyện Lộc Ấp thuộc Chu Khẩu, Hà Nam

鹿邑县
lù yì xiàn

huyện Lộc Ấp, thuộc Chu Khẩu, Hà Nam

鹿野
lù yě

Luye (xã Luye, huyện Taitung, đông nam Đài Loan)

鹿野乡
lù yě xiāng

Luye (xã Luye) thuộc huyện Taitung, đông nam Đài Loan

麋鹿
mí lù

hươu mũi dài (Elaphurus davidianus), loài hươu bản địa Trung Quốc đang bị đe dọa nghiêm trọng

黇鹿
tiān lù

hươu sao (Dama dama)