Bỏ qua đến nội dung

麻烦

má fan
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 4 Tính từ Rất phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. khó khăn
  2. 2. phiền phức
  3. 3. khó chịu

Usage notes

Collocations

Often used with 添 (tiān) in 添麻烦 (cause trouble) or 怕 (pà) in 怕麻烦 (fear trouble).

Common mistakes

Don't use 麻烦 to mean 'difficult'; use 难 for task difficulty. 麻烦 is about inconvenience or bother.

Câu ví dụ

Hiển thị 4
这件事情很 麻烦
This matter is very troublesome.
麻烦
Nguồn: Tatoeba.org (ID 10260720)
他有 麻烦
Nguồn: Tatoeba.org (ID 846507)
麻烦 你啦。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 374667)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.