Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 7 Tính từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. sợi gai
  2. 2. sợi lanh
  3. 3. sợi vải thô

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
煩拷貝這個。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 5401635)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 麻

芝麻
zhī ma

hạt vừng

麻将
má jiàng

mạt chược

麻木
má mù

tê dại

麻烦
má fan

khó khăn

麻痹
má bì

tê liệt

麻辣
má là

cay và tê

麻醉
má zuì

thuốc mê

主麻
zhǔ má

thứ Sáu (ngày lễ cầu nguyện của người Hồi giáo)

乱麻
luàn má

rối như tơ vò

亚麻
yà má

lanh

亚麻子
yà má zǐ

hạt lanh

亚麻布
yà má bù

vải lanh

亚麻籽
yà má zǐ

hạt lanh

亚麻酸
yà má suān

axit linolenic

局麻药
jú má yào

thuốc gây tê cục bộ

全身麻醉
quán shēn má zuì

gây mê toàn thân

冠麻鸭
guān má yā

vịt khoang mào

剑麻
jiàn má

sisal

半麻醉
bàn má zuì

gây tê cục bộ

去氧麻黄碱
qù yǎng má huáng jiǎn

methamphetamine

四氢大麻酚
sì qīng dà má fēn

tetrahydrocannabinol

大鳞大麻哈鱼
dà lín dá má hǎ yú

cá hồi vua

大麻
dà má

cây gai dầu (Cannabis sativa)

大麻二酚
dà má èr fēn

cannabidiol (CBD)

大麻哈鱼
dà má hǎ yú

xem 大馬哈魚|大马哈鱼

大麻里
dà má lǐ

xã Đại Ma Lý thuộc huyện Đài Đông, đông nam Đài Loan

大麻里乡
dà má lǐ xiāng

xã Đại Ma Lý (Damali hoặc Tamali) thuộc huyện Đài Đông, đông nam Đài Loan

大麻鳽
dà má yán

vạc lớn (Botaurus stellaris)

天麻
tiān má

cây thiên ma (Gastrodia elata)

太麻里
tài má lǐ

thị trấn Taimali, huyện Taitung, đông nam Đài Loan

太麻里乡
tài má lǐ xiāng

huyện Thái Ma Lý, thuộc huyện Đài Đông, đông nam Đài Loan

家麻雀
jiā má què

chim sẻ nhà (Passer domesticus)

密密麻麻
mì mi má má

dày đặc; chi chít; san sát

密麻麻
mì má má

xem 密密麻麻|密密麻麻

小儿麻痹
xiǎo ér má bì

bại liệt (bệnh bại liệt ở trẻ em)

小儿麻痹病毒
xiǎo ér má bì bìng dú

virus bại liệt

小儿麻痹症
xiǎo ér má bì zhèng

bệnh bại liệt

局部麻醉
jú bù má zuì

gây tê cục bộ

局部麻醉剂
jú bù má zuì jì

thuốc gây tê cục bộ

山麻雀
shān má què

(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ hung (Passer rutilans)

彭麻麻
péng má má

Mẹ Peng, biệt danh của Bành Lệ Viên

德国麻疹
dé guó má zhěn

bệnh sởi Đức

心乱如麻
xīn luàn rú má

lòng rối như tơ vò

快刀斩乱麻
kuài dāo zhǎn luàn má

chém rối bằng dao sắc; hành động dứt khoát trong tình huống phức tạp

快刀断乱麻
kuài dāo duàn luàn má

dùng dao sắc chặt đám gai rối (thành ngữ); hành động dứt khoát trong tình huống phức tạp

惹麻烦
rě má fan

gây khó khăn

打麻雀运动
dǎ má què yùn dòng

chiến dịch diệt sẻ hay chiến dịch diệt bốn loài gây hại, một trong những hành động trong Đại Nhảy Vọt nhằm tiêu diệt bốn loài gây hại: chuột, ruồi, muỗi và chim sẻ

找麻烦
zhǎo má fan

tìm rắc rối

披麻带孝
pī má dài xiào

mặc đồ tang

披麻戴孝
pī má dài xiào

mặc đồ tang

搓麻将
cuō má jiàng

chơi mạt chược

捡了芝麻丢了西瓜
jiǎn le zhī ma diū le xī guā

bỏ mất quả dưa hấu vì nhặt hạt vừng (thành ngữ)

曲麻莱
qǔ má lái

huyện Qumarlêb (Tây Tạng: chu dmar leb rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Yushu, Thanh Hải

曲麻莱县
qǔ má lái xiàn

huyện Qumarlêb (Tây Tạng: chu dmar leb rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Yushu, Thanh Hải

树麻雀
shù má què

(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ cây Á-Âu (Passer montanus)

杀人如麻
shā rén rú má

giết người như ngả rạ (thành ngữ)

添麻烦
tiān má fan

gây rắc rối cho ai đó

火麻
huǒ má

cây gai dầu

片麻岩
piàn má yán

gneis

异株荨麻
yì zhū qián má

cây tầm ma (Urtica dioica)

发麻
fā má

tê liệt

白麻子
bái má zǐ

hạt gai dầu

种麻
zhǒng má

cây gai cái (Cannabis sativa)

箍麻
gū má

bị tê (do bị buộc quá chặt)

翘鼻麻鸭
qiào bí má yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt khoang (Tadorna tadorna)

肉麻
ròu má

ghê tởm

胡麻
hú má

vừng

胡麻籽
hú má zǐ

hạt mè

脱氧麻黄碱
tuō yǎng má huáng jiǎn

methamphetamine

脑性麻痹
nǎo xìng má bì

bại não

自找麻烦
zì zhǎo má fan

tự chuốc lấy rắc rối

芝麻包
zhī ma bāo

bánh bao mè

芝麻官
zhī ma guān

quan chức cấp thấp

芝麻小事
zhī ma xiǎo shì

chuyện vặt vãnh

芝麻油
zhī ma yóu

dầu mè

芝麻绿豆
zhī ma lǜ dòu

tầm thường

芝麻酱
zhī ma jiàng

tương mè

芝麻饼
zhī ma bǐng

bánh mè

苘麻
qǐng má

cây cối xay (Abutilon theophrasti)

苎麻
zhù má

cỏ lác (loại cỏ cao)

苴麻
jū má

cây gai cái (Cannabis sativa)

蓖麻
bì má

cây thầu dầu

蓖麻毒素
bì má dú sù

ricin (sinh hóa học)

蓖麻毒蛋白
bì má dú dàn bái

ricin (sinh hóa học)

蓖麻籽
bì má zǐ

hạt thầu dầu

荨麻
qián má

cây tầm ma

荨麻疹
xún má zhěn

mày đay

蕉麻
jiāo má

abaca

蛇麻
shé má

hoa bia (Humulus lupulus)

解剖麻雀
jiě pōu má què

mổ xẻ chim sẻ

赤麻鸭
chì má yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt hung (Tadorna ferruginea)

酥麻
sū má

tê liệt và tê bại (của chân tay)

针刺麻醉
zhēn cì má zuì

gây tê bằng châm cứu

针麻
zhēn má

gây tê bằng châm cứu

闭塞眼睛捉麻雀
bì sè yǎn jīng zhuō má què

hành động mù quáng

震颤麻痹
zhèn chàn má bì

liệt run

马麻
mǎ má

mẹ

麻俐
má li

nhanh nhẹn

麻利
má li

nhanh nhẹn

麻力
má li

nhanh nhẹn

麻吉
má jí

bạn thân

麻城
má chéng

Macheng, thành phố cấp huyện ở Hoàng Cương, Hồ Bắc

麻城市
má chéng shì

Macheng, thành phố cấp huyện ở Hoàng Cương, Hồ Bắc

麻婆豆腐
má pó dòu fǔ

đậu phụ Mapo

麻子
má zi

rỗ

麻将牌
má jiàng pái

quân bài mạt chược

麻山
má shān

huyện Ma Sơn, thành phố Kê Tây, Hắc Long Giang

麻山区
má shān qū

Khu Mã Sơn, quận của thành phố Kê Tây, Hắc Long Giang

麻布
má bù

vải gai

麻木不仁
má mù bù rén

tê liệt, mất cảm giác

麻栗坡
má lì pō

huyện Ma Lật Pha ở châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn, Vân Nam

麻栗坡县
má lì pō xiàn

huyện Ma Lị Pha ở châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn, Vân Nam

麻椒
má jiāo

một loại tiêu Tứ Xuyên rất cay, màu xanh đậm khi chín nhưng nâu nhạt sau khi phơi khô

麻栎
má lì

sồi răng cưa

麻江
má jiāng

huyện Ma Giang, thuộc châu tự trị dân tộc Miêu và Động Kiềm Đông Nam, Quý Châu

麻江县
má jiāng xiàn

huyện Ma Giang (thuộc châu tự trị dân tộc Miêu và Động Kiềm Đông Nam, Quý Châu)

麻油
má yóu

dầu mè

麻瓜
má guā

Muggle (trong Harry Potter)

麻生
má shēng

Asō (tên người)

麻生太郎
má shēng tài láng

ASŌ Tarō (1940-), doanh nhân và chính trị gia đảng LDP Nhật Bản, thủ tướng từ năm 2008

麻疹
má zhěn

bệnh sởi

麻痹大意
má bì dà yì

chủ quan khinh địch

麻疯
má fēng

bệnh phong cùi

麻瘢
má bān

sẹo rỗ

麻省理工学院
má shěng lǐ gōng xué yuàn

Học viện Công nghệ Massachusetts (MIT)

麻章
má zhāng

quận Mazhang, thành phố Trạm Giang, Quảng Đông

麻章区
má zhāng qū

quận Mazhang của thành phố Zhanjiang, Quảng Đông

麻糬
má shǔ

bánh gạo nếp dẻo (phiên âm từ tiếng Nhật 'mochi')

麻纱
má shā

vải lanh hoặc vải cotton

麻絮
má xù

bông gai

麻缠
má chán

quấy rầy

麻脸
má liǎn

mặt rỗ

麻花
má huā

bánh quẩy xoắn (món ăn vặt giòn làm từ bột mì chiên giòn, xoắn lại)

麻花辫
má huā biàn

tóc tết đuôi sam

麻苎
má zhù

gai dầu và gai

麻茎
má jīng

thân cây gai dầu

麻药
má yào

thuốc gây tê

麻衣
má yī

áo gai

麻袋
má dài

bao tải

麻豆
má dòu

thị trấn Matou ở huyện Đài Nam, Đài Loan

麻豆镇
má dòu zhèn

thị trấn Matou ở huyện Đài Nam, Đài Loan

麻醉剂
má zuì jì

thuốc gây mê; (nghĩa bóng) chất gây mê

麻醉学
má zuì xué

khoa gây mê

麻醉学者
má zuì xué zhě

bác sĩ gây mê

麻醉师
má zuì shī

bác sĩ gây mê

麻醉状态
má zuì zhuàng tài

trạng thái mê man do thuốc

麻醉药
má zuì yào

thuốc gây mê; thuốc mê

麻醉药品
má zuì yào pǐn

chất gây nghiện

麻酱
má jiàng

tương mè

麻阳
má yáng

huyện tự trị dân tộc Miêu Ma Dương ở Hoài Hóa, Hồ Nam

麻阳县
má yáng xiàn

huyện tự trị dân tộc Miêu Ma Dương tại Hoài Hóa, Hồ Nam

麻阳苗族自治县
má yáng miáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Miêu Ma Dương tại Hoài Hóa, Hồ Nam

麻雀
má què

chim sẻ

麻雀虽小,五脏俱全
má què suī xiǎo , wǔ zàng jù quán

chim sẻ tuy nhỏ nhưng đủ cả ngũ tạng (thành ngữ)

麻类
má lèi

xơ gai

麻风
má fēng

bệnh phong cùi

麻风病
má fēng bìng

bệnh phong cùi

麻麻亮
mā ma liàng

(phương ngữ) bắt đầu rạng sáng

麻黄
má huáng

ma hoàng (chi Ephedra)

麻黄素
má huáng sù

ephedrin

麻黄碱
má huáng jiǎn

ephedrin

黄麻
huáng má

đay (Corchorus capsularis Linn.)

黑漆麻花
hēi qī má huā

tối như mực

黑胸麻雀
hēi xiōng má què

(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ Tây Ban Nha (Passer hispaniolensis)

黑顶麻雀
hēi dǐng má què

(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ mào đen (Passer ammodendri)