黛
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. thuốc nhuộm màu đen xám dùng để vẽ lông mày
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 黛
Stacy (tên riêng)
Audrey
Lâm Đại Ngọc, nhân vật nữ trong tiểu thuyết Hồng Lâu Mộng, em họ và người yêu không thành của Giả Bảo Ngọc
lông mày (với phấn trang điểm màu đen)
phấn và phấn kẻ lông mày
chàm (thuốc nhuộm)
Diana (nữ thần trong thần thoại La Mã)