Định nghĩa
- 1. chuột
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 鼠
chuột
chuột
một con sâu làm rầu nồi canh
xem 一粒老鼠屎壞了一鍋粥|一粒老鼠屎坏了一锅粥
một con sâu làm rầu nồi canh
chuột hamster lùn
chuột hamster
bọ chét chuột phương Đông (Xenopsylla cheopis)
macmôt
Hamster lùn Campbell
chuột nhảy lớn (Allactaga major)
chuột lớn
chuột lang
năm Tý, năm con Chuột (ví dụ 2008)
chuột nhắt
chuột bạch
ký hiệu @
wallaby
chuột nhắt
kiêng ném chuột vì sợ vỡ bình (thành ngữ)
ôm đầu chạy trốn như chuột (thành ngữ); bỏ chạy nhục nhã
ôm đầu chạy trốn như chuột (thành ngữ); bỏ chạy nhục nhã
bẫy chuột
sóc
sóc chinchilla
thuốc diệt chuột
chuột túi đầm lầy (Wallabia bicolor)
chuột nhảy sa mạc
hải ly
thuốc diệt chuột
rắn chuột phương Đông (Ptyas mucosus)
chó săn chuột (thành ngữ)
mặt nai đầu chuột (thành ngữ)
chuột đồng
chuột sóc
chuột túi quokka (Setonix brachyurus)
chuột trong miếu xã, cáo trên tường thành; ví von bọn vô lại lợi dụng quyền thế của kẻ khác để ức hiếp, bóc lột dân chúng
chuột cùng cắn cáo (thành ngữ); con sâu làm rầu nồi canh
Chuột Mickey
Chuột Mickey
bắt chim đào chuột (thành ngữ); ví với cảnh túng quẫn, thiếu thốn tiền bạc
đuôi chuột; nghĩa bóng: kẻ theo sau có địa vị thấp kém
như chuột kéo rùa, không biết bắt đầu từ đâu (thành ngữ)
khi chuột kéo xẻng gỗ, phần lớn ở phía sau
lỗ chuột
chuột chạy qua đường, ai cũng đánh (thành ngữ)
bệnh dịch hạch thể hạch
nhát như thỏ đế
sóc chuột (chi Tamias)
chuột lang
chuột túi
chuột lang
mèo khóc chuột (thành ngữ); giả vờ thương xót một cách đạo đức giả
trò chơi mèo vờn chuột
thú có túi ôpôt (zoo.)
mắt trộm mày chuột; vẻ gian xảo, đảo mắt nhìn trộm (thành ngữ)
kẻ bị mọi người căm ghét
sóc bay
do dự, lưỡng lự
xem 黃鼬|黄鼬
Coi chừng kẻ mang quà đến, chắc chắn có ý đồ xấu. (thành ngữ)
xem 黃鼠狼給雞拜年|黄鼠狼给鸡拜年
sốt phát ban do chuột
con rệp gỗ
cây xô thơm (Salvia officinalis)
năm Tý
difenacoum (thuốc chống đông máu và diệt chuột)
chuột (máy tính)
miếng lót chuột
cá heo chuột
bệnh dịch hạch
Yersinia pestis
vắc-xin phòng bệnh dịch hạch
thiển cận
chạy tán loạn
nhỏ nhen
nhát gan
thuốc diệt chuột
sốt phát ban do bọ chét chuột
nhện chuột (chi Missulena)
bẹn
kẻ vô lại
chồn
sóc bay
chuột chũi (động vật học)
da lông chuột chũi
chuột