Bỏ qua đến nội dung

shǔ

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chuột

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

13 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
囓狸。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 806618)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 鼠

老鼠
lǎo shǔ

chuột

鼠标
shǔ biāo

chuột

一粒老鼠屎坏了一锅粥
yī lì lǎo shǔ shǐ huài le yī guō zhōu

một con sâu làm rầu nồi canh

一颗老鼠屎坏了一锅粥
yī kē lǎo shǔ shǐ huài le yī guō zhōu

xem 一粒老鼠屎壞了一鍋粥|一粒老鼠屎坏了一锅粥

一颗老鼠屎坏了一锅汤
yī kē lǎo shǔ shǐ huài le yī guō tāng

một con sâu làm rầu nồi canh

侏儒仓鼠
zhū rú cāng shǔ

chuột hamster lùn

仓鼠
cāng shǔ

chuột hamster

印鼠客蚤
yìn shǔ kè zǎo

bọ chét chuột phương Đông (Xenopsylla cheopis)

土拨鼠
tǔ bō shǔ

macmôt

坎贝尔侏儒仓鼠
kǎn bèi ěr zhū rú cāng shǔ

Hamster lùn Campbell

大五趾跳鼠
dà wǔ zhǐ tiào shǔ

chuột nhảy lớn (Allactaga major)

大鼠
dà shǔ

chuột lớn

天竺鼠
tiān zhú shǔ

chuột lang

子鼠
zǐ shǔ

năm Tý, năm con Chuột (ví dụ 2008)

小家鼠
xiǎo jiā shǔ

chuột nhắt

小白鼠
xiǎo bái shǔ

chuột bạch

小老鼠
xiǎo lǎo shǔ

ký hiệu @

小袋鼠
xiǎo dài shǔ

wallaby

小鼠
xiǎo shǔ

chuột nhắt

投鼠忌器
tóu shǔ jì qì

kiêng ném chuột vì sợ vỡ bình (thành ngữ)

抱头鼠窜
bào tóu shǔ cuàn

ôm đầu chạy trốn như chuột (thành ngữ); bỏ chạy nhục nhã

抱头鼠蹿
bào tóu shǔ cuān

ôm đầu chạy trốn như chuột (thành ngữ); bỏ chạy nhục nhã

捕鼠器
bǔ shǔ qì

bẫy chuột

松鼠
sōng shǔ

sóc

栗鼠
lì shǔ

sóc chinchilla

杀鼠药
shā shǔ yào

thuốc diệt chuột

沙袋鼠
shā dài shǔ

chuột túi đầm lầy (Wallabia bicolor)

沙鼠
shā shǔ

chuột nhảy sa mạc

海狸鼠
hǎi lí shǔ

hải ly

灭鼠药
miè shǔ yào

thuốc diệt chuột

滑鼠蛇
huá shǔ shé

rắn chuột phương Đông (Ptyas mucosus)

狗逮老鼠
gǒu dǎi lǎo shǔ

chó săn chuột (thành ngữ)

獐头鼠目
zhāng tóu shǔ mù

mặt nai đầu chuột (thành ngữ)

田鼠
tián shǔ

chuột đồng

睡鼠
shuì shǔ

chuột sóc

短尾矮袋鼠
duǎn wěi ǎi dài shǔ

chuột túi quokka (Setonix brachyurus)

社鼠城狐
shè shǔ chéng hú

chuột trong miếu xã, cáo trên tường thành; ví von bọn vô lại lợi dụng quyền thế của kẻ khác để ức hiếp, bóc lột dân chúng

穷鼠啮狸
qióng shǔ niè lí

chuột cùng cắn cáo (thành ngữ); con sâu làm rầu nồi canh

米奇老鼠
mǐ qí lǎo shǔ

Chuột Mickey

米老鼠
mǐ lǎo shǔ

Chuột Mickey

罗雀掘鼠
luó què jué shǔ

bắt chim đào chuột (thành ngữ); ví với cảnh túng quẫn, thiếu thốn tiền bạc

老鼠尾巴
lǎo shǔ wěi ba

đuôi chuột; nghĩa bóng: kẻ theo sau có địa vị thấp kém

老鼠拉龟,无从下手
lǎo shǔ lā guī , wú cóng xià shǒu

như chuột kéo rùa, không biết bắt đầu từ đâu (thành ngữ)

老鼠拖木锨,大头在后头
lǎo shǔ tuō mù xiān , dà tóu zài hòu tou

khi chuột kéo xẻng gỗ, phần lớn ở phía sau

老鼠洞
lǎo shǔ dòng

lỗ chuột

老鼠过街,人人喊打
lǎo shǔ guò jiē , rén rén hǎn dǎ

chuột chạy qua đường, ai cũng đánh (thành ngữ)

腺鼠疫
xiàn shǔ yì

bệnh dịch hạch thể hạch

胆小如鼠
dǎn xiǎo rú shǔ

nhát như thỏ đế

花栗鼠
huā lì shǔ

sóc chuột (chi Tamias)

葵鼠
kuí shǔ

chuột lang

袋鼠
dài shǔ

chuột túi

豚鼠
tún shǔ

chuột lang

猫哭老鼠
māo kū lǎo shǔ

mèo khóc chuột (thành ngữ); giả vờ thương xót một cách đạo đức giả

猫鼠游戏
māo shǔ yóu xì

trò chơi mèo vờn chuột

负鼠
fù shǔ

thú có túi ôpôt (zoo.)

贼眉鼠眼
zéi méi shǔ yǎn

mắt trộm mày chuột; vẻ gian xảo, đảo mắt nhìn trộm (thành ngữ)

过街老鼠
guò jiē lǎo shǔ

kẻ bị mọi người căm ghét

飞鼠
fēi shǔ

sóc bay

首鼠两端
shǒu shǔ liǎng duān

do dự, lưỡng lự

黄鼠狼
huáng shǔ láng

xem 黃鼬|黄鼬

黄鼠狼给鸡拜年
huáng shǔ láng gěi jī bài nián

Coi chừng kẻ mang quà đến, chắc chắn có ý đồ xấu. (thành ngữ)

黄鼠狼给鸡拜年,没安好心
huáng shǔ láng gěi jī bài nián , méi ān hǎo xīn

xem 黃鼠狼給雞拜年|黄鼠狼给鸡拜年

鼠型斑疹伤寒
shǔ xíng bān zhěn shāng hán

sốt phát ban do chuột

鼠妇
shǔ fù

con rệp gỗ

鼠尾草
shǔ wěi cǎo

cây xô thơm (Salvia officinalis)

鼠年
shǔ nián

năm Tý

鼠得克
shǔ dé kè

difenacoum (thuốc chống đông máu và diệt chuột)

鼠标器
shǔ biāo qì

chuột (máy tính)

鼠标垫
shǔ biāo diàn

miếng lót chuột

鼠海豚
shǔ hǎi tún

cá heo chuột

鼠疫
shǔ yì

bệnh dịch hạch

鼠疫杆菌
shǔ yì gǎn jūn

Yersinia pestis

鼠疫菌苗
shǔ yì jūn miáo

vắc-xin phòng bệnh dịch hạch

鼠目寸光
shǔ mù cùn guāng

thiển cận

鼠窜
shǔ cuàn

chạy tán loạn

鼠肚鸡肠
shǔ dù jī cháng

nhỏ nhen

鼠胆
shǔ dǎn

nhát gan

鼠药
shǔ yào

thuốc diệt chuột

鼠蚤型斑疹伤寒
shǔ zǎo xíng bān zhěn shāng hán

sốt phát ban do bọ chét chuột

鼠蛛
shǔ zhū

nhện chuột (chi Missulena)

鼠蹊
shǔ xī

bẹn

鼠辈
shǔ bèi

kẻ vô lại

鼬鼠
yòu shǔ

chồn

鼯鼠
wú shǔ

sóc bay

鼹鼠
yǎn shǔ

chuột chũi (động vật học)

鼹鼠皮
yǎn shǔ pí

da lông chuột chũi

鼷鼠
xī shǔ

chuột