龙江
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. Longjiang, huyện ở Tề Tề Cáp Nhĩ, Hắc Long Giang
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Từ chứa 龙江
sông Độc Long ở tây bắc Vân Nam trên biên giới với Myanmar, phụ lưu của Salween hay Nộ Giang, đôi khi được coi là số bốn của Tam Giang Tịnh Lưu, khu bảo tồn động vật hoang dã
sông Hắc Long Giang, sông Hắc Long Giang tạo thành biên giới giữa đông bắc Trung Quốc và Nga
sông Hắc Long Giang
huyện Long Giang, thuộc Tề Tề Cáp Nhĩ, Hắc Long Giang