龙江
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. Longjiang, huyện ở Tề Tề Cáp Nhĩ, Hắc Long Giang
Từ chứa 龙江
sông Độc Long ở tây bắc Vân Nam trên biên giới với Myanmar, phụ lưu của Salween hay Nộ Giang, đôi khi được coi là số bốn của Tam Giang Tịnh Lưu, khu bảo tồn động vật hoang dã
sông Hắc Long Giang, sông Hắc Long Giang tạo thành biên giới giữa đông bắc Trung Quốc và Nga
sông Hắc Long Giang
huyện Long Giang, thuộc Tề Tề Cáp Nhĩ, Hắc Long Giang