Bỏ qua đến nội dung

guī
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. rùa
  2. 2. quy

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
解放 岛!
Nguồn: Tatoeba.org (ID 8892936)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 龟

九尾龟
jiǔ wěi guī

rùa chín đuôi trong thần thoại

六龟
liù guī

Liugui (xã thuộc huyện Cao Hùng, tây nam Đài Loan)

六龟乡
liù guī xiāng

xã Lục Quy

册府元龟
cè fǔ yuán guī

Sách phủ nguyên quy

忍者神龟
rěn zhě shén guī

Ninja Rùa, loạt truyện tranh Mỹ xuất hiện lần đầu năm 1984, cũng có phim, trò chơi điện tử v.v.

忍者龟
rěn zhě guī

xem 忍者神龜|忍者神龟

海龟
hǎi guī

rùa biển

乌龟
wū guī

rùa

乌龟壳
wū guī ké

mai rùa

粪金龟
fèn jīn guī

bọ hung

粪金龟子
fèn jīn guī zǐ

bọ hung

缩头乌龟
suō tóu wū guī

rùa rụt đầu

老鼠拉龟,无从下手
lǎo shǔ lā guī , wú cóng xià shǒu

như chuột kéo rùa, không biết bắt đầu từ đâu (thành ngữ)

金龟
jīn guī

rùa vàng

金龟婿
jīn guī xù

con rể giàu có

金龟子
jīn guī zǐ

bọ hung

隐龟
yǐn guī

rùa sông Mary (Elusor macrurus)

龟儿子
guī ér zi

(thô tục) đồ khốn nạn

龟公
guī gōng

kẻ môi giới mại dâm

龟友
guī yǒu

người yêu thích rùa

龟孙子
guī sūn zi

(thô tục) đồ khốn nạn

龟尾市
guī wěi shì

thành phố Gumi ở tỉnh Bắc Gyeongsang, Hàn Quốc

龟山
guī shān

Guishan hoặc Kueishan, hương trấn ở huyện Đào Viên, bắc Đài Loan

龟山乡
guī shān xiāng

xã Quy Sơn (Guishan hoặc Kueishan) thuộc huyện Đào Viên, bắc Đài Loan

龟板
guī bǎn

yếm rùa

龟壳
guī ké

mai rùa

龟壳花
guī ké huā

rắn lục đầu bạc

龟甲
guī jiǎ

mai rùa

龟甲宝螺
guī jiǎ bǎo luó

ốc bưu Mauritius

龟甲万
guī jiǎ wàn

Kikkoman, thương hiệu nước tương và gia vị thực phẩm Nhật Bản

龟笑鳖无尾
guī xiào biē wú wěi

nghĩa đen: con rùa cười con ba ba không có đuôi (thành ngữ)

龟缩
guī suō

rút lui

龟背竹
guī bèi zhú

monstera deliciosa

龟船
guī chuán

thuyền rùa, chiến thuyền bọc giáp của người Hàn Quốc dùng để chống quân Nhật trong chiến tranh Nhâm Thìn 1592-1598

龟苓膏
guī líng gāo

thạch ba ba, thuốc làm từ bột mai rùa và thảo dược

龟兹
qiū cí

thành bang cổ đại ở Trung Á, phát triển rực rỡ vào thiên niên kỷ thứ nhất sau Công nguyên, thuộc khu vực Aksu, Tân Cương ngày nay

龟裂
jūn liè

nứt

龟趺
guī fū

bệ đá hình rùa

龟头
guī tóu

đầu rùa