龟
Định nghĩa
- 1. rùa
- 2. quy
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 龟
rùa chín đuôi trong thần thoại
Liugui (xã thuộc huyện Cao Hùng, tây nam Đài Loan)
xã Lục Quy
Sách phủ nguyên quy
Ninja Rùa, loạt truyện tranh Mỹ xuất hiện lần đầu năm 1984, cũng có phim, trò chơi điện tử v.v.
xem 忍者神龜|忍者神龟
rùa biển
rùa
mai rùa
bọ hung
bọ hung
rùa rụt đầu
như chuột kéo rùa, không biết bắt đầu từ đâu (thành ngữ)
rùa vàng
con rể giàu có
bọ hung
rùa sông Mary (Elusor macrurus)
(thô tục) đồ khốn nạn
kẻ môi giới mại dâm
người yêu thích rùa
(thô tục) đồ khốn nạn
thành phố Gumi ở tỉnh Bắc Gyeongsang, Hàn Quốc
Guishan hoặc Kueishan, hương trấn ở huyện Đào Viên, bắc Đài Loan
xã Quy Sơn (Guishan hoặc Kueishan) thuộc huyện Đào Viên, bắc Đài Loan
yếm rùa
mai rùa
rắn lục đầu bạc
mai rùa
ốc bưu Mauritius
Kikkoman, thương hiệu nước tương và gia vị thực phẩm Nhật Bản
nghĩa đen: con rùa cười con ba ba không có đuôi (thành ngữ)
rút lui
monstera deliciosa
thuyền rùa, chiến thuyền bọc giáp của người Hàn Quốc dùng để chống quân Nhật trong chiến tranh Nhâm Thìn 1592-1598
thạch ba ba, thuốc làm từ bột mai rùa và thảo dược
thành bang cổ đại ở Trung Á, phát triển rực rỡ vào thiên niên kỷ thứ nhất sau Công nguyên, thuộc khu vực Aksu, Tân Cương ngày nay
nứt
bệ đá hình rùa
đầu rùa