C位

c wèi

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

  1. 1. (neologism, c. 2015) (coll.) most prominent position (e.g. in a group photo of entertainers) (loanword from \carry\ or \center\ or \core\)

Từ cấu thành C位