Bỏ qua đến nội dung

wèi
HSK 2.0 Cấp 3 HSK 3.0 Cấp 2 Measure word Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. vị trí
  2. 2. chỗ ngồi
  3. 3. nơi

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 5
老人家今年九十岁了,身体还很健康。
富豪捐了一大笔钱给学校。
是我的老师。
大夫很有经验。
师傅修好了我的电脑。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 位

位子
wèi zi

ghế

位于
wèi yú

nằm ở

位置
wèi zhi

vị trí

停车位
tíng chē wèi

vị trí đậu xe

价位
jià wèi

mức giá

全方位
quán fāng wèi

toàn diện

到位
dào wèi

đúng vị trí

各位
gè wèi

các vị

品位
pǐn wèi

hạng

单位
dān wèi

đơn vị

地位
dì wèi

vị trí

学位
xué wèi

bằng cấp học vấn

定位
dìng wèi

định vị

岗位
gǎng wèi

vị trí

席位
xí wèi

ghế ngồi

床位
chuáng wèi

giường

座位
zuò wèi

ghế ngồi

换位
huàn wèi

đổi chỗ

方位
fāng wèi

hướng

穴位
xué wèi

huyệt

职位
zhí wèi

vị trí

诸位
zhū wèi

các vị

车位
chē wèi

chỗ đậu xe

部位
bù wèi

phần

错位
cuò wèi

sai vị

C位
c wèi

vị trí nổi bật nhất (ví dụ trong ảnh nhóm của người nổi tiếng) (từ mới, khoảng 2015, khẩu ngữ) (vay mượn từ "carry" hoặc "center" hoặc "core")

一步到位
yī bù dào wèi

một bước đến nơi

三位博士
sān wèi bó shì

Ba nhà thông thái

三位一体
sān wèi yī tǐ

Ba Ngôi

三十二位元
sān shí èr wèi yuán

32-bit (điện toán)

上位概念
shàng wèi gài niàn

khái niệm cấp trên

上位
shàng wèi

vị trí danh dự

不在其位不谋其政
bù zài qí wèi bù móu qí zhèng

Không ở chức vị đó thì không mưu tính việc chính sự đó; không xen vào việc không phải phận sự của mình.

中位数
zhōng wèi shù

trung vị

事件相关电位
shì jiàn xiāng guān diàn wèi

điện thế liên quan sự kiện

五等爵位
wǔ děng jué wèi

năm tước vị quý tộc phong kiến

亚单位
yà dān wèi

tiểu đơn vị

亚音节单位
yà yīn jié dān wèi

đơn vị dưới âm tiết

人位相宜
rén wèi xiāng yí

đúng người đúng việc

位元
wèi yuán

bit (tin học)

位元币
wèi yuán bì

Bitcoin

位列
wèi liè

xếp hạng

位图
wèi tú

bitmap

位居
wèi jū

tọa lạc tại

位形
wèi xíng

cấu hình

位形空间
wèi xíng kōng jiān

không gian cấu hình

位极人臣
wèi jí rén chén

đạt đến chức quan cao nhất

位次
wèi cì

vị thứ

位移
wèi yí

độ dời

位置效应
wèi zhì xiào yìng

hiệu ứng vị trí

位面
wèi miàn

bình diện

仓位
cāng wèi

vị trí lưu kho

个位
gè wèi

hàng đơn vị

倒位
dào wèi

đảo vị

借位
jiè wèi

mượn

停车位置
tíng chē wèi zhi

vị trí đỗ xe

全国重点文物保护单位
quán guó zhòng diǎn wén wù bǎo hù dān wèi

Di tích lịch sử và văn hóa trọng điểm quốc gia

全球位置测定系统
quán qiú wèi zhì cè dìng xì tǒng

hệ thống định vị toàn cầu

全球定位系统
quán qiú dìng wèi xì tǒng

hệ thống định vị toàn cầu

八位元
bā wèi yuán

8-bit (điện toán)

公制单位
gōng zhì dān wèi

đơn vị hệ mét

六十四位元
liù shí sì wèi yuán

64-bit (điện toán)

冗位
rǒng wèi

vị trí dư thừa

分位数
fēn wèi shù

phân vị

列位
liè wèi

quý vị

划位
huà wèi

xếp chỗ

加官进位
jiā guān jìn wèi

thăng quan tiến chức

区位
qū wèi

vị trí địa lý

十位
shí wèi

hàng chục

十亿位元
shí yì wèi yuán

gigabit

十六位元
shí liù wèi yuán

16-bit (điện toán)

十分位数
shí fēn wèi shù

phân vị thứ mười

十万位
shí wàn wèi

hàng trăm nghìn

十进位
shí jìn wèi

hệ thập phân

十进位法
shí jìn wèi fǎ

hệ thập phân

千位
qiān wèi

hàng nghìn

千位元
qiān wèi yuán

kilôbit

博士学位
bó shì xué wèi

bằng tiến sĩ

卡位
kǎ wèi

chiếm vị trí

即位
jí wèi

lên ngôi

原位
yuán wèi

vị trí ban đầu

可转换同位素
kě zhuǎn huàn tóng wèi sù

đồng vị màu mỡ

各就各位
gè jiù gè wèi

vào vị trí

同位
tóng wèi

par

同位素
tóng wèi sù

đồng vị

同位素分离
tóng wèi sù fēn lí

tách đồng vị

同步数位阶层
tóng bù shù wèi jiē céng

phân cấp số đồng bộ

同量异位素
tóng liàng yì wèi sù

đồng vị khối

名位
míng wèi

danh vị

名誉博士学位
míng yù bó shì xué wèi

bằng tiến sĩ danh dự

名誉学位
míng yù xué wèi

bằng danh dự

君位
jūn wèi

ngôi vua

哲学博士学位
zhé xué bó shì xué wèi

bằng tiến sĩ triết học

单位信托
dān wèi xìn tuō

quỹ tín thác đơn vị

单位元
dān wèi yuán

phần tử đơn vị

单位切向量
dān wèi qiē xiàng liàng

vectơ tiếp tuyến đơn vị

单位向量
dān wèi xiàng liàng

vectơ đơn vị

单位根
dān wèi gēn

căn của đơn vị

单位犯罪
dān wèi fàn zuì

tội phạm của tổ chức

嗣位
sì wèi

kế vị

吨位
dūn wèi

trọng tải

四分位数
sì fēn wèi shù

tứ phân vị

四轮定位
sì lún dìng wèi

cân chỉnh bốn bánh xe

回声定位
huí shēng dìng wèi

định vị bằng tiếng vang

国际单位
guó jì dān wèi

đơn vị quốc tế

国际单位制
guó jì dān wèi zhì

Hệ đơn vị quốc tế

在位
zài wèi

tại vị

在位时代
zài wèi shí dài

triều đại

地理位置
dì lǐ wèi zhi

vị trí địa lý

地理定位
dì lǐ dìng wèi

định vị địa lý

基本单位
jī běn dān wèi

đơn vị cơ bản

士学位
shì xué wèi

bằng cử nhân

多方位
duō fāng wèi

nhiều mặt

天文单位
tiān wén dān wèi

đơn vị thiên văn (AU)

学位论文
xué wèi lùn wén

luận văn; luận án

学位证书
xué wèi zhèng shū

bằng tốt nghiệp (cho một học vị)

学士学位
xué shì xué wèi

bằng cử nhân

官位
guān wèi

chức vụ quan lại

宫位
gōng wèi

cung (chiêm tinh)

对位
duì wèi

đối vị (trong âm nhạc)

居位
jū wèi

giữ vị trí cao (trong chính quyền)

展位
zhǎn wèi

vị trí tương đối của gian hàng triển lãm

岗位培训
gǎng wèi péi xùn

đào tạo tại chỗ

岗位工资
gǎng wèi gōng zī

lương tiêu chuẩn cho một công việc cụ thể (trái với lương theo hiệu quả công việc hoặc hoa hồng)

岗位津贴
gǎng wèi jīn tiē

phụ cấp chức vụ; trợ cấp theo vị trí công việc

工位
gōng wèi

vị trí làm việc

工作单位
gōng zuò dān wèi

đơn vị công tác

市场定位
shì chǎng dìng wèi

định vị thị trường

帝位
dì wèi

ngôi vua

复位
fù wèi

khôi phục ai đó hoặc cái gì đó về vị trí ban đầu

德不配位
dé bù pèi wèi

đức hạnh không xứng với địa vị xã hội

德不配位,必有灾殃
dé bù pèi wèi , bì yǒu zāi yāng

tai họa ắt sẽ giáng xuống những kẻ có đạo đức không xứng với địa vị xã hội của mình

念学位
niàn xué wèi

học để lấy bằng

所属单位
suǒ shǔ dān wèi

đơn vị trực thuộc

换位思考
huàn wèi sī kǎo

đặt mình vào vị trí của người khác

挡位
dǎng wèi

số (trong xe số sàn: lùi, mo, 1, 2, v.v.)

摊位
tān wèi

quầy hàng

放射性同位素
fàng shè xìng tóng wèi sù

đồng vị phóng xạ

整体数位服务网路
zhěng tǐ shù wèi fú wù wǎng lù

Mạng kỹ thuật số dịch vụ tích hợp

整体服务数位网路
zhěng tǐ fú wù shù wèi wǎng lù

Mạng số dịch vụ tổng hợp; ISDN

数位
shù wèi

chữ số

数位信号
shù wèi xìn hào

tín hiệu số

数位网路
shù wèi wǎng lù

mạng kỹ thuật số

方位角
fāng wèi jiǎo

góc phương vị

方位词
fāng wèi cí

danh từ chỉ phương hướng (ngôn ngữ học)

施工单位
shī gōng dān wèi

đơn vị thi công

末位淘汰
mò wèi táo tài

sa thải nhân viên có thành tích kém nhất

本位
běn wèi

tiêu chuẩn

本位主义
běn wèi zhǔ yì

chủ nghĩa bản vị

本位制
běn wèi zhì

bản vị tiền tệ

本位号
běn wèi hào

dấu bình (trong ký hiệu âm nhạc), ♮

本位货币
běn wèi huò bì

bản vị tiền tệ

本位音
běn wèi yīn

nốt tự nhiên

格位
gé wèi

cách (ngôn ngữ học)

荣誉博士学位
róng yù bó shì xué wèi

bằng tiến sĩ danh dự

荣誉学位
róng yù xué wèi

bằng danh dự

槽位
cáo wèi

khe cắm

权位
quán wèi

quyền vị (chính trị)

归位
guī wèi

đặt vật gì về đúng chỗ của nó

段位
duàn wèi

cấp bậc

水位
shuǐ wèi

mực nước

泊位
bó wèi

bến đỗ

潮位
cháo wèi

mực nước thủy triều

热量单位
rè liàng dān wèi

đơn vị nhiệt lượng

爵位
jué wèi

tước vị quý tộc phong kiến, gồm: Công, Hầu, Bá, Tử, Nam

牌位
pái wèi

bài vị

王位
wáng wèi

ngôi vua

环球定位系统
huán qiú dìng wèi xì tǒng

hệ thống định vị toàn cầu (GPS)

生产单位
shēng chǎn dān wèi

đơn vị sản xuất

百位
bǎi wèi

hàng trăm (vị trí hàng trăm trong hệ thập phân)

百分位数
bǎi fēn wèi shù

phân vị (thống kê)

百万位
bǎi wàn wèi

hàng triệu (vị trí trong hệ thập phân)

皇位
huáng wèi

ngôi vua

相位
xiàng wèi

pha (sóng)

相位差
xiàng wèi chā

hiệu số pha

相对位置
xiāng duì wèi zhi

vị trí tương đối

硕士学位
shuò shì xué wèi

bằng thạc sĩ

神位
shén wèi

bài vị thần

禄位
lù wèi

chức vụ và bổng lộc

禅位
shàn wèi

thoái vị (vua)

移位
yí wèi

dời chỗ

空位
kōng wèi

chỗ trống

第三位
dì sān wèi

vị trí thứ ba

第二位
dì èr wèi

vị trí thứ hai

等位
děng wèi

đẳng thế

等位基因
děng wèi jī yīn

alen

篡位
cuàn wèi

soán ngôi

统一资源定位
tǒng yī zī yuán dìng wèi

bộ định vị tài nguyên thống nhất (URL), tức địa chỉ web

统一资源定位符
tǒng yī zī yuán dìng wèi fú

bộ định vị tài nguyên thống nhất (URL), tức địa chỉ web

综合服务数位网络
zōng hé fú wù shù wèi wǎng luò

Mạng kỹ thuật số dịch vụ tổng hợp

总吨位
zǒng dūn wèi

tổng trọng tải (của đội tàu hoặc công ty vận tải biển)

继位
jì wèi

kế vị

缺位
quē wèi

(về một vị trí) bị khuyết, bỏ trống

声波定位
shēng bō dìng wèi

hệ thống định vị bằng sóng âm (đặc biệt là sonar dưới nước); định vị âm thanh

肽单位
tài dān wèi

đơn vị peptit (trên chuỗi protein)

脚位
jiǎo wèi

vị trí chân (trong khiêu vũ)

臀位
tún wèi

ngôi mông (sản khoa)

臀位分娩
tún wèi fēn miǎn

sinh ngôi mông (y học)

臀位取胎术
tún wèi qǔ tāi shù

thủ thuật lấy thai ngôi mông (y học)

卧位
wò wèi

giường ngủ