HSK 3.0
Từ vựng HSK 3.0 Level 1 với pinyin và nghĩa
Duyệt từng từ trong HSK 3.0 Level 1, lọc theo ký tự, pinyin hoặc nghĩa, rồi làm quiz.
- Từ trên trang này
- 300
- Kích thước trang
- 200
- Tìm
- Tất cả từ
Phạm vi đầy đủ của cấp
Điều chỉnh để cân bằng tải và độ dễ xem
Chưa áp dụng lọc
HSK 3.0 Level 1
Danh sách từ vựng đầy đủ
Tất cả từ vựng miễn phí; phân trang chỉ giúp trang nhanh hơn. Có thể ẩn hoặc hiện từ cấp thấp.
| Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 它 | tā | it |
| 她 | tā | she |
| 他们 | tā men | they |
| 它们 | tā men | they (for inanimate objects) |
| 她们 | tā men | they |
| 太 | tài | highest |
| 天 | tiān | day |
| 天气 | tiān qì | weather |
| 听 | tīng | to listen to; to hear |
| 听见 | tīng jiàn | to hear |
| 同学 | tóng xué | to study at the same school |
| 外 | wài | outside |
| 外边 | wài bian | outside |
| 玩 | wán | to play |
| 晚 | wǎn | evening |
| 晚饭 | wǎn fàn | evening meal |
| 晚上 | wǎn shang | evening |
| 喂 | wèi | hey |
| 问 | wèn | to ask; to inquire |
| 问题 | wèn tí | question |
| 我 | wǒ | I; me; my |
| 我们 | wǒ men | we |
| 五 | wǔ | five |
| 午饭 | wǔ fàn | lunch |
| 喜欢 | xǐ huan | to like; to be fond of |
| 下 | xià | down |
| 下雨 | xià yǔ | to rain |
| 下班 | xià bān | to finish work |
| 下课 | xià kè | to finish class |
| 下午 | xià wǔ | afternoon |
| 先生 | xiān sheng | teacher |
| 现在 | xiàn zài | now |
| 想 | xiǎng | to think (about) |
| 小 | xiǎo | small |
| 小朋友 | xiǎo péng yǒu | child |
| 小时 | xiǎo shí | hour |
| 小学 | xiǎo xué | elementary school; primary school |
| 小学生 | xiǎo xué shēng | primary school student |
| 些 | xiē | classifier indicating a small amount or small number greater than 1: some, a few, several |
| 写 | xiě | to write |
| 谢谢 | xiè xie | to thank |
| 新 | xīn | new |
| 星期 | xīng qī | week |
| 星期日 | xīng qī rì | Sunday |
| 星期天 | xīng qī tiān | Sunday |
| 休息 | xiū xi | rest |
| 学 | xué | to learn |
| 学生 | xué sheng | student |
| 学习 | xué xí | to learn |
| 学校 | xué xiào | school |
| 雪 | xuě | snow |
| 要 | yào | to want; to need; to ask for |
| 也 | yě | (adverb) also; both ... and ... (before predicates only) |
| 一 | yī | one |
| 衣服 | yī fu | clothes |
| 医生 | yī shēng | doctor |
| 医院 | yī yuàn | hospital |
| 一半 | yī bàn | half |
| 一下 | yī xià | (used after a verb) give it a go |
| 椅子 | yǐ zi | chair |
| 一点 | yī diǎn | a bit |
| 一些 | yī xiē | some |
| 有 | yǒu | to have; there is |
| 有的 | yǒu de | (there are) some (who are...) |
| 有点 | yǒu diǎn | a little |
| 有些 | yǒu xiē | some |
| 雨 | yǔ | rain |
| 元 | yuán | currency unit (esp. Chinese yuan) |
| 月 | yuè | moon |
| 再 | zài | again; once more; re- |
| 在 | zài | to exist; to be alive |
| 再见 | zài jiàn | goodbye |
| 早 | zǎo | early |
| 早饭 | zǎo fàn | breakfast |
| 早上 | zǎo shang | early morning |
| 怎么 | zěn me | how? |
| 怎么样 | zěn me yàng | how? |
| 找 | zhǎo | to try to find |
| 这 | zhè | (pronoun) this; these |
| 这边 | zhè biān | this side |
| 这个 | zhè ge | (pronoun) this |
| 这里 | zhè lǐ | here |
| 这儿 | zhèr | here |
| 这些 | zhè xiē | these |
| 真 | zhēn | really |
| 正在 | zhèng zài | just at (that time) |
| 只 | zhī | grain that has begun to ripen |
| 知道 | zhī dào | to know; to become aware of |
| 中国 | zhōng guó | China |
| 中文 | zhōng wén | Chinese language |
| 中午 | zhōng wǔ | noon |
| 中学 | zhōng xué | middle school |
| 中学生 | zhōng xué shēng | middle-school student |
| 住 | zhù | to live |
| 桌子 | zhuō zi | table |
| 字 | zì | letter |
| 昨天 | zuó tiān | yesterday |
| 坐 | zuò | to sit |
| 做 | zuò | to make; to produce |
| 做饭 | zuò fàn | to prepare a meal |
Sự trôi chảy được xây bằng thói quen.
Bắt đầu hôm nay.
Đừng để mất đà. Giữ lịch FSRS, lịch sử thẻ và chuỗi với gói năm.
Câu hỏi thường gặp
Trang HSK 3.0 cấp 1 gồm những từ nào?
Trang hiển thị phạm vi HSK 3.0 cấp 1 đã chọn, với ví dụ trong kết quả hiện tại như 它、她、他们. Bộ lọc cấp thấp hơn quyết định có gồm các cấp trước hay không; ô tìm kiếm thu hẹp kết quả, không thay đổi giáo trình.
Làm thế nào để luyện các từ này trong câu?
Mở mục từ để xem nghĩa và ví dụ có sẵn, rồi thử bài đọc hoặc flashcard cùng cấp. Thay một từ trong câu để luyện dùng lại. Bài trắc nghiệm kiểm tra nhận biết pinyin, không phải đề thi thử HSK đầy đủ.