HSK 2.0 150 từ
Từ vựng HSK 2.0 Level 1 với pinyin và nghĩa
Toàn bộ từ chính thức của HSK 2.0 Level 1, kèm pinyin và nghĩa. Bấm vào một từ để xem nghĩa và ví dụ trong từ điển.
Từ vựng HSK 2.0 Level 1 với pinyin và nghĩa
| # | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 爱 ài | ài | yêu; thích |
| 2 | 八 bā | bā | tám (số 8) |
| 3 | 爸爸 bà ba | bà ba | bố; ba |
| 4 | 杯子 bēi zi | bēi zi | cái cốc; cái ly |
| 5 | 北京 běi jīng | běi jīng | Bắc Kinh |
| 6 | 本 běn | běn | quyển; cuốn (lượng từ cho sách) |
| 7 | 不客气 bú kè qi | bú kè qi | không có gì; đừng khách sáo |
| 8 | 不 bù | bù | không; chẳng |
| 9 | 菜 cài | cài | món ăn; rau |
| 10 | 茶 chá | chá | trà; chè |
| 11 | 吃 chī | chī | ăn |
| 12 | 出租车 chū zū chē | chū zū chē | taxi; xe tắc xi |
| 13 | 打电话 dǎ diàn huà | dǎ diàn huà | gọi điện thoại |
| 14 | 大 dà | dà | to; lớn |
| 15 | 的 de | de | của (trợ từ sở hữu); trợ từ nối định ngữ với danh từ |
| 16 | 点 diǎn | diǎn | giờ (mấy giờ); chấm; gọi (món) |
| 17 | 电脑 diàn nǎo | diàn nǎo | máy tính |
| 18 | 电视 diàn shì | diàn shì | ti vi; truyền hình |
| 19 | 电影 diàn yǐng | diàn yǐng | phim; điện ảnh |
| 20 | 东西 dōng xi | dōng xi | đồ; đồ vật; thứ |
| 21 | 都 dōu | dōu | đều; tất cả; đã |
| 22 | 读 dú | dú | đọc; học (ở trường) |
| 23 | 对不起 duì bu qǐ | duì bu qǐ | xin lỗi |
| 24 | 多 duō | duō | nhiều; bao nhiêu (mức độ) |
| 25 | 多少 duō shǎo | duō shǎo | ít nhiều; nhiều ít; hơi; một chút; số lượng |
| 26 | 儿子 ér zi | ér zi | con trai |
| 27 | 二 èr | èr | hai (số 2) |
| 28 | 饭店 fàn diàn | fàn diàn | quán ăn; nhà hàng; khách sạn |
| 29 | 飞机 fēi jī | fēi jī | máy bay |
| 30 | 分钟 fēn zhōng | fēn zhōng | phút |
| 31 | 高兴 gāo xìng | gāo xìng | vui; vui mừng |
| 32 | 个 gè | gè | cái; chiếc (lượng từ chung) |
| 33 | 工作 gōng zuò | gōng zuò | làm việc; công việc |
| 34 | 狗 gǒu | gǒu | chó |
| 35 | 汉语 hàn yǔ | hàn yǔ | tiếng Trung; tiếng Hán |
| 36 | 好 hǎo | hǎo | tốt; hay; được, ổn |
| 37 | 号 hào | hào | số; ngày; cỡ; kèn; lượng từ đếm người |
| 38 | 喝 hē | hē | uống |
| 39 | 和 hé | hé | và; với; cùng |
| 40 | 很 hěn | hěn | rất; lắm |
| 41 | 后面 hòu mian | hòu mian | phía sau; đằng sau |
| 42 | 回 huí | huí | về; trở về; lần (lượng từ) |
| 43 | 会 huì | huì | biết (làm gì); có thể sẽ; cuộc họp |
| 44 | 几 jǐ | jǐ | mấy; vài |
| 45 | 家 jiā | jiā | nhà; gia đình |
| 46 | 叫 jiào | jiào | tên là; gọi; kêu |
| 47 | 今天 jīn tiān | jīn tiān | hôm nay |
| 48 | 九 jiǔ | jiǔ | chín (số 9) |
| 49 | 开 kāi | kāi | mở; bật; lái (xe) |
| 50 | 看 kàn | kàn | nhìn; xem; đọc |
| 51 | 看见 kàn jiàn | kàn jiàn | nhìn thấy |
| 52 | 块 kuài | kuài | đồng (tiền, khẩu ngữ); miếng; cục |
| 53 | 来 lái | lái | đến; tới; lại đây |
| 54 | 老师 lǎo shī | lǎo shī | giáo viên; thầy giáo; cô giáo |
| 55 | 了 le | le | rồi; đã (trợ từ chỉ hành động hoàn thành hoặc thay đổi) |
| 56 | 冷 lěng | lěng | lạnh |
| 57 | 里 lǐ | lǐ | trong; bên trong |
| 58 | 六 liù | liù | sáu (số 6) |
| 59 | 妈妈 mā ma | mā ma | mẹ; má |
| 60 | 吗 ma | ma | không? (trợ từ hỏi có/không) |
| 61 | 买 mǎi | mǎi | mua |
| 62 | 猫 māo | māo | mèo |
| 63 | 没关系 méi guān xi | méi guān xi | không sao; không có gì |
| 64 | 没有 méi yǒu | méi yǒu | không có; không; chưa; không bằng |
| 65 | 米饭 mǐ fàn | mǐ fàn | cơm |
| 66 | 明天 míng tiān | míng tiān | ngày mai |
| 67 | 名字 míng zi | míng zi | tên |
| 68 | 哪 nǎ | nǎ | nào |
| 69 | 哪儿 nǎr | nǎr | đâu; ở đâu; chỗ nào; nơi nào; đâu đó; bất cứ đâu; bất cứ nơi nào |
| 70 | 那 nà | nà | kia; đó; vậy thì |
| 71 | 呢 ne | ne | thì sao? (trợ từ hỏi); còn… thì sao |
| 72 | 能 néng | néng | có thể; có khả năng |
| 73 | 你 nǐ | nǐ | bạn; anh, chị; em |
| 74 | 年 nián | nián | năm |
| 75 | 女儿 nǚ ér | nǚ ér | con gái |
| 76 | 朋友 péng you | péng you | bạn; bạn bè |
| 77 | 漂亮 piào liang | piào liang | đẹp; xinh |
| 78 | 苹果 píng guǒ | píng guǒ | quả táo |
| 79 | 七 qī | qī | bảy (số 7) |
| 80 | 钱 qián | qián | tiền |
| 81 | 前面 qián miàn | qián miàn | phía trước; đằng trước |
| 82 | 请 qǐng | qǐng | xin mời; mời; làm ơn |
| 83 | 去 qù | qù | đi; đến (nơi nào đó) |
| 84 | 热 rè | rè | nóng |
| 85 | 人 rén | rén | người |
| 86 | 认识 rèn shi | rèn shi | quen biết; nhận ra |
| 87 | 三 sān | sān | ba (số 3) |
| 88 | 商店 shāng diàn | shāng diàn | cửa hàng |
| 89 | 上 shàng | shàng | trên; lên; trước (tuần trước, lần trước) |
| 90 | 上午 shàng wǔ | shàng wǔ | buổi sáng |
| 91 | 少 shǎo | shǎo | ít |
| 92 | 谁 shéi | shéi | ai |
| 93 | 什么 shén me | shén me | gì; cái gì |
| 94 | 十 shí | shí | mười (số 10) |
| 95 | 时候 shí hou | shí hou | lúc; khi; thời gian |
| 96 | 是 shì | shì | là; đúng; vâng |
| 97 | 书 shū | shū | sách |
| 98 | 水 shuǐ | shuǐ | nước |
| 99 | 水果 shuǐ guǒ | shuǐ guǒ | trái cây; hoa quả |
| 100 | 睡觉 shuì jiào | shuì jiào | ngủ; đi ngủ |
| 101 | 说 shuō | shuō | nói; nói chuyện; phát biểu; kể; giải thích; nói rõ; trách; mắng; khuyên; thuyết phục; thuyết; quan điểm; nói đến; ám chỉ |
| 102 | 四 sì | sì | bốn (số 4) |
| 103 | 岁 suì | suì | tuổi |
| 104 | 他 tā | tā | anh ấy; ông ấy; cậu ấy |
| 105 | 她 tā | tā | cô ấy; bà ấy; chị ấy |
| 106 | 太 tài | tài | quá; lắm |
| 107 | 天气 tiān qì | tiān qì | thời tiết |
| 108 | 听 tīng | tīng | nghe; lắng nghe |
| 109 | 同学 tóng xué | tóng xué | bạn học; bạn cùng lớp |
| 110 | 喂 wèi | wèi | alô; này |
| 111 | 我 wǒ | wǒ | tôi; mình |
| 112 | 我们 wǒ men | wǒ men | chúng tôi; chúng ta; chúng mình |
| 113 | 五 wǔ | wǔ | năm (số 5) |
| 114 | 喜欢 xǐ huan | xǐ huan | thích |
| 115 | 下 xià | xià | dưới; xuống; sau (tuần sau, lần sau) |
| 116 | 下午 xià wǔ | xià wǔ | buổi chiều |
| 117 | 下雨 xià yǔ | xià yǔ | mưa; trời mưa |
| 118 | 先生 xiān sheng | xiān sheng | ông; ngài; chồng |
| 119 | 现在 xiàn zài | xiàn zài | bây giờ; hiện nay |
| 120 | 想 xiǎng | xiǎng | muốn; nghĩ; nhớ |
| 121 | 小 xiǎo | xiǎo | nhỏ; bé |
| 122 | 小姐 xiǎo jie | xiǎo jie | cô; tiểu thư |
| 123 | 些 xiē | xiē | một vài; những |
| 124 | 写 xiě | xiě | viết |
| 125 | 谢谢 xiè xie | xiè xie | cảm ơn |
| 126 | 星期 xīng qī | xīng qī | tuần; thứ (trong tuần) |
| 127 | 学生 xué sheng | xué sheng | học sinh; sinh viên |
| 128 | 学习 xué xí | xué xí | học; học tập |
| 129 | 学校 xué xiào | xué xiào | trường học |
| 130 | 一 yī | yī | một |
| 131 | 一点 yī diǎn | yī diǎn | một điểm; một chấm; một giờ (đồng hồ) |
| 132 | 衣服 yī fu | yī fu | quần áo |
| 133 | 医生 yī shēng | yī shēng | bác sĩ |
| 134 | 医院 yī yuàn | yī yuàn | bệnh viện |
| 135 | 椅子 yǐ zi | yǐ zi | cái ghế |
| 136 | 有 yǒu | yǒu | có; sở hữu |
| 137 | 月 yuè | yuè | tháng; mặt trăng |
| 138 | 在 zài | zài | ở; tại; đang (làm gì) |
| 139 | 再见 zài jiàn | zài jiàn | tạm biệt; hẹn gặp lại |
| 140 | 怎么 zěn me | zěn me | thế nào; làm sao; sao lại |
| 141 | 怎么样 zěn me yàng | zěn me yàng | thế nào; ra sao |
| 142 | 这 zhè | zhè | này; đây; cái này |
| 143 | 中国 zhōng guó | zhōng guó | Trung Quốc |
| 144 | 中午 zhōng wǔ | zhōng wǔ | buổi trưa |
| 145 | 住 zhù | zhù | ở; sống; cư trú |
| 146 | 桌子 zhuō zi | zhuō zi | cái bàn |
| 147 | 字 zì | zì | chữ; chữ Hán |
| 148 | 昨天 zuó tiān | zuó tiān | hôm qua |
| 149 | 坐 zuò | zuò | ngồi; đi (xe, máy bay) |
| 150 | 做 zuò | zuò | làm; nấu (món ăn) |
Học HSK 1, nhớ thật lâu
Học mọi từ HSK 1 bằng thẻ ghi nhớ có phát âm. HanyuGuide đưa từng từ quay lại để bạn ôn ngay trước khi sắp quên.
Câu hỏi thường gặp
Trang HSK 2.0 cấp 1 gồm những từ nào?
Trang hiển thị phạm vi HSK 2.0 cấp 1 đã chọn, với ví dụ trong kết quả hiện tại như 爱、八、爸爸. Bộ lọc cấp thấp hơn quyết định có gồm các cấp trước hay không; ô tìm kiếm thu hẹp kết quả, không thay đổi giáo trình.
Làm thế nào để luyện các từ này trong câu?
Mở mục từ để xem nghĩa và ví dụ có sẵn, rồi thử bài đọc hoặc flashcard cùng cấp. Thay một từ trong câu để luyện dùng lại. Bài trắc nghiệm kiểm tra nhận biết pinyin, không phải đề thi thử HSK đầy đủ.