Bỏ qua đến nội dung

一再

yī zài
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 6 Trạng từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lặp đi lặp lại
  2. 2. một lần nữa
  3. 3. lặp lại

Usage notes

Common mistakes

Don't confuse with 再; 一再 emphasizes repetition, while 再 alone means 'again'.

Câu ví dụ

Hiển thị 3
一再 犯同样的错误。
He repeatedly makes the same mistake.
妈妈 一再 叮嘱我要按时吃饭。
Mom repeatedly urged me to eat on time.
下週 一再 見。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 6325072)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.