Bỏ qua đến nội dung

zài
HSK 2.0 Cấp 2 HSK 3.0 Cấp 1 Trạng từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lại
  2. 2. một lần nữa
  3. 3. sau đó

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

3 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
补充一些例子。
幻想了,现实一点吧。
重复一遍。
改天 见吧!
改日 约。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 再

一再
yī zài

lặp đi lặp lại

不再
bù zài

không còn

再三
zài sān

lần nữa và lần nữa

再也
zài yě

không còn

再度
zài dù

một lần nữa

再接再厉
zài jiē zài lì

tiếp tục phấn đấu

再次
zài cì

lại

再现
zài xiàn

tái tạo

再生
zài shēng

tái sinh

再见
zài jiàn

tạm biệt

再说
zài shuō

nói lại

一犯再犯
yī fàn zài fàn

tái phạm nhiều lần

一而再,再而三
yī ér zài , zài ér sān

lặp đi lặp lại

一错再错
yī cuò zài cuò

lặp đi lặp lại sai lầm

不可再生资源
bù kě zài shēng zī yuán

tài nguyên không tái tạo

再一次
zài yī cì

một lần nữa

再三再四
zài sān zài sì

nhiều lần

再不
zài bù

nếu không thì

再世
zài shì

tái thế

再使用
zài shǐ yòng

tái sử dụng

再保证
zài bǎo zhèng

trấn an

再保险
zài bǎo xiǎn

tái bảo hiểm

再入
zài rù

tái nhập

再出现
zài chū xiàn

xuất hiện lại

再利用
zài lì yòng

tái sử dụng

再则
zài zé

hơn nữa

再四
zài sì

nhiều lần

再好
zài hǎo

tốt hơn nữa

再好不过
zài hǎo bù guò

không thể tốt hơn được nữa

再婚
zài hūn

tái hôn

再嫁
zài jià

tái giá

再审
zài shěn

tái thẩm

再屠现金
zài tú xiàn jīn

tiền mặt đang vận chuyển

再建
zài jiàn

tái thiết

再怎么
zài zěn me

dù thế nào đi nữa

再拜
zài bài

lạy hai lần

再改
zài gǎi

đổi mới

再会
zài huì

tạm biệt

再活化假说
zài huó huà jiǎ shuō

giả thuyết tái hoạt hóa

再版
zài bǎn

tái bản

再犯
zài fàn

tái phạm

再生不良性贫血
zài shēng bù liáng xìng pín xuè

thiếu máu bất sản

再生制动
zài shēng zhì dòng

phanh tái sinh

再生水
zài shēng shuǐ

nước tái chế

再生燃料
zài shēng rán liào

nhiên liệu tái tạo

再生父母
zài shēng fù mǔ

người có công ơn như cha mẹ tái sinh

再生产
zài shēng chǎn

tái sản xuất

再生能源
zài shēng néng yuán

năng lượng tái tạo

再生资源
zài shēng zī yuán

tài nguyên tái sinh

再生医学
zài shēng yī xué

y học tái tạo

再发
zài fā

tái phát

再发生
zài fā shēng

tái diễn

再发见
zài fā xiàn

tái phát hiện

再者
zài zhě

hơn nữa

再育
zài yù

tăng sinh

再临
zài lín

tái lâm

再处理
zài chǔ lǐ

tái xử lý

再融资
zài róng zī

tái cấp vốn

再衰三竭
zài shuāi sān jié

suy yếu và gần cạn kiệt (thành ngữ); sắp kiệt sức

再制
zài zhì

tái chế

再制纸
zài zhì zhǐ

giấy tái chế

再制盐
zài zhì yán

muối tinh luyện

再见全垒打
zài jiàn quán lěi dǎ

cú đánh quyết định thắng trận

再读
zài dú

đọc lại

再赛
zài sài

thi đấu lại

再起
zài qǐ

tái khởi

再转复
zài zhuǎn fù

chuyển lại

再造
zài zào

tái tạo

再造手术
zài zào shǒu shù

phẫu thuật tái tạo

再造业
zài zào yè

ngành tái chế

再迁
zài qiān

thăng chức lần nữa

再醮
zài jiào

tái giá

再开
zài kāi

mở lại

可一而不可再
kě yī ér bù kě zài

chỉ có thể làm một lần, không thể làm lại

可再生
kě zài shēng

tái tạo được

可再生资源
kě zài shēng zī yuán

tài nguyên tái tạo

好借好还,再借不难
hǎo jiè hǎo huán , zài jiè bù nán

xem 有借有還,再借不難|有借有还,再借不难

密闭式循环再呼吸水肺系统
mì bì shì xún huán zài hū xī shuǐ fèi xì tǒng

bình lặn mạch kín tái thở (lặn biển)

恩同再造
ēn tóng zài zào

ơn sâu nghĩa nặng như được tái sinh

扩大再生产
kuò dà zài shēng chǎn

mở rộng sản xuất

时不再来
shí bù zài lái

Thời gian đã qua không bao giờ trở lại. (thành ngữ)

有借有还,再借不难
yǒu jiè yǒu huán , zài jiè bù nán

trả đúng hạn thì vay lần sau dễ

东山再起
dōng shān zài qǐ

trở lại chốn quan trường sau thời gian ẩn dật; bóng: tái xuất giang hồ

机不可失,失不再来
jī bù kě shī , shī bù zài lái

cơ hội chỉ đến một lần (thành ngữ)

机不可失,时不再来
jī bù kě shī , shí bù zài lái

Cơ hội chỉ đến một lần. (thành ngữ)

花有重开日,人无再少年
huā yǒu chóng kāi rì , rén wú zài shào nián

hoa có thể nở lại, nhưng người không thể trẻ lại (tục ngữ)

蚊子再小也是肉
wén zi zài xiǎo yě shì ròu

nghĩa đen: muỗi dù nhỏ cũng là thịt (thành ngữ)

财务再保险
cái wù zài bǎo xiǎn

tái bảo hiểm tài chính

陈再道
chén zài dào

Trần Tái Đạo (1909-1993), tướng trong Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc

青春不再
qīng chūn bù zài

tuổi trẻ không bao giờ trở lại