Bỏ qua đến nội dung

一同

yī tóng
HSK 3.0 Cấp 6 Trạng từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cùng nhau
  2. 2. chung
  3. 3. một cùng

Usage notes

Collocations

Often used with verbs like 前往 (proceed), 出席 (attend), or 努力 (work hard) in formal announcements.

Formality

一同 is primarily used in formal or written contexts, whereas 一起 is neutral and common in speech.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我们 一同 前往会议室。
We proceeded to the meeting room together.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.