Bỏ qua đến nội dung

一生

yī shēng
HSK 3.0 Cấp 4 Danh từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. trọn đời
  2. 2. suốt đời
  3. 3. một đời

Usage notes

Collocations

Commonly paired with 的 to modify nouns, as in 一生的事业 (lifelong career), not *一生事业.

Common mistakes

一生 is a noun and cannot be used as an adverb. To say 'for life', use 一辈子 or 终生 as an adverbial complement.

Câu ví dụ

Hiển thị 4
一生 追求名利。
He pursued fame and profit all his life.
一生 都在探求真理。
He spent his whole life seeking truth.
他为梦想奋斗了 一生
He struggled for his dream all his life.
一生 獨身。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 846335)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 一生