一言
Định nghĩa
- 1. một câu
- 2. một lời
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Câu ví dụ
Hiển thị 1好, 一言 為定。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 一言
từng lời nói việc làm; lời nói và hành động
không nói một lời; không hé răng
lời nói ra không thể thu hồi
một người quyết định mọi việc
mỗi lời nói và hành động
một lời nói nặng như chín cái đỉnh
một lời nói đáng giá ngàn vàng
khó nói hết trong vài lời
nhất ngôn vi định
bất đồng quan điểm
nói gọn lại một câu
nói tóm lại
một lời nói ra là trọng
Lời nói của quân tử, bốn ngựa khó đuổi theo