Bỏ qua đến nội dung

yán

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lời nói
  2. 2. lời nói; bài nói
  3. 3. nói
  4. 4. nói; nói chuyện

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他們告訴我他們會說兩種語
Nguồn: Tatoeba.org (ID 12225967)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 言

一言一行
yī yán yī xíng

mỗi lời nói và việc làm

一言不发
yī yán bù fā

không nói một lời

不言而喻
bù yán ér yù

không cần phải nói

代言人
dài yán rén

người phát ngôn

传言
chuán yán

tin đồn

名言
míng yán

câu nói nổi tiếng

宣言
xuān yán

lời tuyên bố

寓言
yù yán

ngụ ngôn

序言
xù yán

lời tựa

怨言
yuàn yán

khiếu nại

换言之
huàn yán zhī

nói cách khác

方言
fāng yán

tiếng địa phương

留言
liú yán

để lại tin nhắn

发言
fā yán

phát biểu

发言人
fā yán rén

người phát ngôn

相对而言
xiāng duì ér yán

tính tương đối

总而言之
zǒng ér yán zhī

tóm lược

自言自语
zì yán zì yǔ

nói lầm bầm

言行
yán xíng

lời nói và việc làm

言语
yán yǔ

lời nói

言语
yán yu

nói

言论
yán lùn

ý kiến

言辞
yán cí

lời nói

语言
yǔ yán

ngôn ngữ

诺言
nuò yán

lời hứa

谎言
huǎng yán

lời nói dối

谣言
yáo yán

tin đồn

预言
yù yán

điềm báo

一派谎言
yī pài huǎng yán

một mớ dối trá

一派胡言
yī pài hú yán

toàn bộ là chuyện vô lý

一般而言
yī bān ér yán

nói chung

一言既出,驷马难追
yī yán jì chū , sì mǎ nán zhuī

lời nói ra không thể thu hồi

一言堂
yī yán táng

một người quyết định mọi việc

一言一动
yī yán yī dòng

mỗi lời nói và hành động

一言九鼎
yī yán jiǔ dǐng

một lời nói nặng như chín cái đỉnh

一言千金
yī yán qiān jīn

một lời nói đáng giá ngàn vàng

一言难尽
yī yán nán jìn

khó nói hết trong vài lời

一言为定
yī yán wéi dìng

nhất ngôn vi định

一言不合
yī yán bù hé

bất đồng quan điểm

一言以蔽之
yī yán yǐ bì zhī

nói gọn lại một câu

一言抄百总
yī yán chāo bǎi zǒng

nói tóm lại

一言为重
yī yán wéi zhòng

một lời nói ra là trọng

一言
yī yán

một câu

七言律诗
qī yán lǜ shī

thất ngôn luật thi

三言两语
sān yán liǎng yǔ

vài lời ngắn gọn

三言两句
sān yán liǎng jù

vài lời ngắn gọn

不以人废言
bù yǐ rén fèi yán

không vì người mà bỏ lời nói; xét theo giá trị của lời nói chứ không theo người nói

不可胜言
bù kě shèng yán

không thể nói hết

不可言喻
bù kě yán yù

không thể diễn tả

不幸言中
bù xìng yán zhòng

đúng như dự đoán không may

不恤人言
bù xù rén yán

không bận tâm lời đàm tiếu

不听老人言,吃亏在眼前
bù tīng lǎo rén yán , chī kuī zài yǎn qián

không nghe lời người già, thiệt thòi trước mắt

不言不语
bù yán bù yǔ

không nói một lời

不言自明
bù yán zì míng

hiển nhiên

世界人权宣言
shì jiè rén quán xuān yán

Tuyên ngôn Quốc tế Nhân quyền

五言绝句
wǔ yán jué jù

thơ ngũ ngôn tuyệt cú

交浅言深
jiāo qiǎn yán shēn

nói chuyện thân mật dù mới quen biết ít (thành ngữ)

人之将死,其言也善
rén zhī jiāng sǐ , qí yán yě shàn

lời nói của người sắp chết thường xuất phát từ đáy lòng (tục ngữ)

人微言轻
rén wēi yán qīng

người hèn lời nhẹ

人言可畏
rén yán kě wèi

lời đàm tiếu đáng sợ

人言啧啧
rén yán zé zé

mọi người đều bàn tán chê trách

人言籍籍
rén yán jí jí

lời ra tiếng vào

人造语言
rén zào yǔ yán

ngôn ngữ nhân tạo

仁言利博
rén yán lì bó

Lời nhân từ có lợi cho mọi người

仗义执言
zhàng yì zhí yán

lên tiếng vì lẽ phải

代言
dài yán

làm người phát ngôn

以人废言
yǐ rén fèi yán

bỏ lời nói vì người nói (thành ngữ, từ Luận Ngữ); phán xét theo sở thích giữa các cố vấn thay vì xét đúng sai của vụ việc

以言代法
yǐ yán dài fǎ

lấy lời nói thay cho pháp luật

以言代法,以权压法
yǐ yán dài fǎ , yǐ quán yā fǎ

lấy lời nói thay pháp luật, dùng quyền lực đè nén pháp luật (thành ngữ); hành vi hoàn toàn vô pháp

低级语言
dī jí yǔ yán

ngôn ngữ cấp thấp

低阶语言
dī jiē yǔ yán

ngôn ngữ cấp thấp

何出此言
hé chū cǐ yán

tại sao lại nói như vậy?

佯言
yáng yán

nói dối

例言
lì yán

lời nói đầu

倡言
chàng yán

đề xuất

倡言者
chàng yán zhě

người đề xuất

元语言
yuán yǔ yán

siêu ngôn ngữ

元语言学意识
yuán yǔ yán xué yì shí

ý thức siêu ngôn ngữ

元语言能力
yuán yǔ yán néng lì

năng lực siêu ngôn ngữ

全球而言
quán qiú ér yán

trên toàn cầu

六字真言
liù zì zhēn yán

chân ngôn sáu chữ

共产党宣言
gòng chǎn dǎng xuān yán

Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản

冗言
rǒng yán

thừa ngôn

冷言冷语
lěng yán lěng yǔ

lời châm biếm

出言
chū yán

nói ra

出言不逊
chū yán bù xùn

ăn nói hỗn xược

前言
qián yán

lời nói đầu

勿谓言之不预
wù wèi yán zhī bù yù

đừng nói là không được báo trước

北京语言大学
běi jīng yǔ yán dà xué

Đại học Ngôn ngữ và Văn hóa Bắc Kinh

北京语言学院
běi jīng yǔ yán xué yuàn

Học viện Ngôn ngữ Bắc Kinh

汇编语言
huì biān yǔ yán

hợp ngữ

千言万语
qiān yán wàn yǔ

muôn vàn lời muốn nói

印欧语言
yìn ōu yǔ yán

ngôn ngữ Ấn-Âu

危言危行
wēi yán wēi xíng

nói thẳng thắn, làm ngay thẳng

危言耸听
wēi yán sǒng tīng

lời nói nguy hiểm làm người ta sợ hãi

口不择言
kǒu bù zé yán

nói năng lung tung

口出狂言
kǒu chū kuáng yán

nói ra lời cuồng ngôn

口无择言
kǒu wú zé yán

không nói lời nào không thích hợp (thành ngữ)

古典语言
gǔ diǎn yǔ yán

ngôn ngữ cổ điển

只可意会,不可言传
zhǐ kě yì huì , bù kě yán chuán

chỉ có thể hiểu ý, không thể diễn đạt bằng lời

只言片语
zhī yán piàn yǔ

chỉ vài lời

可以意会,不可言传
kě yǐ yì huì , bù kě yán chuán

có thể hiểu được, nhưng không thể diễn tả bằng lời

可扩展标记语言
kě kuò zhǎn biāo jì yǔ yán

ngôn ngữ đánh dấu mở rộng

可言
kě yán

có thể nói

名不正言不顺
míng bu zhèng yán bu shùn

danh bất chính, ngôn bất thuận

名正言顺
míng zhèng yán shùn

chính danh ngôn thuận

君子一言,驷马难追
jūn zǐ yī yán , sì mǎ nán zhuī

Lời nói của quân tử, bốn ngựa khó đuổi theo

哑口无言
yǎ kǒu wú yán

câm miệng không nói được lời nào

善意的谎言
shàn yì de huǎng yán

lời nói dối vô hại

善言
shàn yán

lời hay ý đẹp

善言辞
shàn yán cí

có tài ăn nói

国防语言学院
guó fáng yǔ yán xué yuàn

Học viện Ngôn ngữ Quốc phòng Hoa Kỳ

坊间传言
fāng jiān chuán yán

tin đồn

坦言
tǎn yán

nói thẳng

多种语言
duō zhǒng yǔ yán

đa ngôn ngữ

多种语言支持
duō zhǒng yǔ yán zhī chí

hỗ trợ đa ngôn ngữ

多言
duō yán

nói nhiều

多语言
duō yǔ yán

đa ngôn ngữ

大恩不言谢
dà ēn bù yán xiè

(châm ngôn) một lời 'cảm ơn' đơn thuần là không đủ để đáp lại ân huệ to lớn

大言
dà yán

phóng đại

大言不惭
dà yán bù cán

khoe khoang vô liêm sỉ

失言
shī yán

lỡ lời

好言
hǎo yán

lời nói tử tế

好言好语
hǎo yán hǎo yǔ

lời nói chân thành, thiện ý, tử tế

妄言
wàng yán

lời nói dối

妄言妄听
wàng yán wàng tīng

lời nói vô căn cứ mà người nghe có thể nghe hoặc bỏ qua (thành ngữ); điều không nên xem trọng quá

妖言
yāo yán

tà giáo thuyết

妖言惑众
yāo yán huò zhòng

dùng lời yêu quái mê hoặc chúng; gieo rắc tin đồn thất thiệt để lừa dối công chúng

妙不可言
miào bù kě yán

tuyệt diệu không thể tả

妙在不言中
miào zài bù yán zhōng

cái hay nằm ở chỗ không nói ra

姑妄言之
gū wàng yán zhī

chỉ nói cho có chuyện

婉言
wǎn yán

khéo léo

官方语言
guān fāng yǔ yán

ngôn ngữ chính thức

宣誓证言
xuān shì zhèng yán

lời khai tuyên thệ

家丑不可外传,流言切莫轻信
jiā chǒu bù kě wài chuán , liú yán qiè mò qīng xìn

Không nên truyền ra ngoài chuyện xấu của gia đình, không nên nhẹ dạ tin lời đồn. (thành ngữ)

察言观色
chá yán guān sè

xem xét lời nói và quan sát sắc mặt của người khác (thành ngữ)

寡言
guǎ yán

ít nói

导言
dǎo yán

lời giới thiệu

屡出狂言
lǚ chū kuáng yán

những lời nói ngông cuồng lặp đi lặp lại

巧言令色
qiǎo yán lìng sè

nói năng khéo léo nhưng vẻ mặt nịnh hót (thành ngữ)

常言
cháng yán

câu nói thường dùng

常言说得好
cháng yán shuō de hǎo

như người ta thường nói

广开言路
guǎng kāi yán lù

khuyến khích tự do bày tỏ quan điểm (thành ngữ)

建言
jiàn yán

đưa ra đề xuất

引言
yǐn yán

lời nói đầu

形象代言人
xíng xiàng dài yán rén

đại sứ thương hiệu hoặc tổ chức

微言大义
wēi yán dà yì

lời lẽ tế nhị chứa đựng ý nghĩa sâu xa (thành ngữ)

忠言
zhōng yán

lời khuyên chân thành; lời khuyên tận tình

忠言逆耳
zhōng yán nì ěr

lời khuyên trung thực khó nghe

恶言
è yán

lời nói độc ác

恶言伤人
è yán shāng rén

xúc phạm

慎言
shèn yán

nói năng thận trọng

戏言
xì yán

chuyện đùa

所言不虚
suǒ yán bù xū

xem 所言非虛|所言非虚

所言非虚
suǒ yán fēi xū

điều (người nào đó) nói là thật

把酒言欢
bǎ jiǔ yán huān

nâng chén rượu trò chuyện vui vẻ

拙于言词
zhuō yú yán cí

không thể diễn đạt rõ ràng (thành ngữ)

扬言
yáng yán

truyền bá (câu chuyện, kế hoạch, lời đe dọa, v.v.)

换而言之
huàn ér yán zhī

nói cách khác

敢怒而不敢言
gǎn nù ér bù gǎn yán

tức giận nhưng không dám nói ra (thành ngữ); buộc phải im lặng về sự phẫn nộ của mình

文言
wén yán

tiếng Hán cổ điển

文言文
wén yán wén

văn ngôn văn (văn viết cổ điển Trung Quốc)

新闻发言人
xīn wén fā yán rén

phát ngôn viên

断言
duàn yán

khẳng định

明言
míng yán

nói rõ

易言之
yì yán zhī

nói cách khác

畅所欲言
chàng suǒ yù yán

nói hết những điều mình muốn nói; nói thoải mái

书不尽言
shū bù jìn yán

Thư không thể diễn tả hết lời

书写语言
shū xiě yǔ yán

ngôn ngữ viết

木讷寡言
mù nè guǎ yán

thật thà ít nói (thành ngữ)

杯酒言欢
bēi jiǔ yán huān

chén chén vài chén rượu và cuộc trò chuyện vui vẻ (thành ngữ)

格言
gé yán

châm ngôn

概而言之
gài ér yán zhī

đồng nghĩa với 總而言之|总而言之

机械语言
jī xiè yǔ yán

ngôn ngữ máy

次方言
cì fāng yán

thổ ngữ

欲言又止
yù yán yòu zhǐ

muốn nói nhưng lại ngập ngừng

欧洲语言
ōu zhōu yǔ yán

ngôn ngữ châu Âu

正言厉色
zhèng yán lì sè

nghiêm trang trong lời nói và nét mặt (thành ngữ); nghiêm khắc và không mỉm cười

此言不虚
cǐ yán bù xū

xem 此言非虛|此言非虚

此言非虚
cǐ yán fēi xū

điều đó là thật

比较而言
bǐ jiào ér yán

nói một cách tương đối

污言秽语
wū yán huì yǔ

lời nói tục tĩu

沉静寡言
chén jìng guǎ yán

xem 沉默寡言

沉默寡言
chén mò guǎ yán

trầm mặc ít nói (thành ngữ)

流言
liú yán

tin đồn

流言蜚语
liú yán fēi yǔ

tin đồn và lời vu khống (thành ngữ); chuyện ngồi lê đôi mách

溢于言表
yì yú yán biǎo

biểu lộ tình cảm qua lời nói

满口胡言
mǎn kǒu hú yán

nói bậy bạ

满口谎言
mǎn kǒu huǎng yán

toàn miệng nói dối

无言
wú yán

im lặng

无言以对
wú yán yǐ duì

không nói nên lời

无言可对
wú yán kě duì

không thể trả lời (thành ngữ); không nói nên lời

狂言
kuáng yán

lời nói điên cuồng

犹言
yóu yán

có thể so sánh với

独立宣言
dú lì xuān yán

Tuyên ngôn Độc lập

王顾左右而言他
wáng gù zuǒ yòu ér yán tā

vua nhìn trái nhìn phải rồi nói chuyện khác

甘言蜜语
gān yán mì yǔ

lời ngon tiếng ngọt

甜言
tián yán

lời ngọt ngào

甜言美语
tián yán měi yǔ

lời ngon tiếng ngọt, lời đường mật (thành ngữ); lời nịnh hót giả dối

甜言蜜语
tián yán mì yǔ

lời ngọt ngào