Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. mỗi lời nói và việc làm
- 2. mỗi lời và việc
- 3. mỗi lời nói và hành động
Usage notes
Common mistakes
一言一行 refers to all of one's words and deeds collectively, not a single word or action; do not use it to refer to one specific instance.
Câu ví dụ
Hiển thị 1他的 一言一行 都受到关注。
His every word and action is watched.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.