万事
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. mọi việc
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Câu ví dụ
Hiển thị 2万事 开头难。
万事 顺利。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 万事
nếu gia đình hòa thuận thì mọi việc đều thịnh vượng (thành ngữ)
mọi việc đều hanh thông
mọi thứ đã sẵn sàng, chỉ còn thiếu gió đông (thành ngữ)
mọi việc đều tốt lành (thành ngữ); mọi sự đều ổn thỏa
mọi việc như ý (thành ngữ)
Mazda Motor Corporation
mọi thứ đã sẵn sàng, chỉ thiếu gió đông (thành ngữ)
bước đầu tiên là khó khăn nhất (thành ngữ)
người biết nhiều thứ nhưng không tinh; người hay biết
MasterCard
vạn sự khởi đầu nan