万事
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. mọi việc
Câu ví dụ
Hiển thị 2万事 开头难。
万事 顺利。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 万事
nếu gia đình hòa thuận thì mọi việc đều thịnh vượng (thành ngữ)
mọi việc đều hanh thông
mọi thứ đã sẵn sàng, chỉ còn thiếu gió đông (thành ngữ)
mọi việc đều tốt lành (thành ngữ); mọi sự đều ổn thỏa
mọi việc như ý (thành ngữ)
Mazda Motor Corporation
mọi thứ đã sẵn sàng, chỉ thiếu gió đông (thành ngữ)
bước đầu tiên là khó khăn nhất (thành ngữ)
người biết nhiều thứ nhưng không tinh; người hay biết
MasterCard
vạn sự khởi đầu nan