万岁
wàn suì
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. Vạn tuế (dùng để chúc vua, cách mạng v.v. sống lâu)!
- 2. Bệ hạ (dùng để xưng hô với vua)
- 3. Bệ hạ (dùng để chỉ vua)
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Tiếp tục bằng email
Trọn đời 690 k ₫
Thử một buổi luyện tập
Câu ví dụ
Hiển thị 3苏联 万岁 !
法国 万岁 。
皇上 万岁 。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.