Bỏ qua đến nội dung

suì
HSK 2.0 Cấp 1 HSK 3.0 Cấp 1 Measure word Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. năm
  2. 2. tuổi

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 5
这位诗人终年35
这位老人家今年九十 了,身体还很健康。
她的女儿今年五 了。
他的外甥今年五 了。
他很年轻,才二十

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 岁

岁数
suìshu

tuổi tác

压岁钱
yā suì qián

lì xì

岁月
suì yuè

thời gian

今岁
jīn suì

năm nay

卒岁
zú suì

trọn năm

去岁
qù suì

năm ngoái

友谊万岁
yǒu yì wàn suì

xem 友誼地久天長|友谊地久天长

嗣岁
sì suì

năm sau

太岁
tài suì

Thái Tuế, thần cai quản năm

守岁
shǒu suì

đón giao thừa

安太岁
ān tài suì

cúng Thái Tuế (thần cai quản năm hiện tại)

实岁
shí suì

tuổi thực (tuổi tính theo năm từ khi sinh ra)

峥嵘岁月
zhēng róng suì yuè

những năm tháng sôi nổi

年岁
nián suì

tuổi tác

往岁
wǎng suì

những năm trước

恶岁
è suì

năm mất mùa

日久岁深
rì jiǔ suì shēn

kéo dài vô tận (thành ngữ)

早岁
zǎo suì

những năm đầu đời

旬岁
xún suì

một năm trọn vẹn

暮岁
mù suì

những ngày cuối năm

岁不我与
suì bù wǒ yǔ

Thời gian không chờ đợi ai (thành ngữ)

岁修
suì xiū

đầu năm

岁俸
suì fèng

lương hàng năm

岁入
suì rù

thu nhập hàng năm

岁出
suì chū

chi tiêu hằng năm

岁差
suì chā

(thiên văn học) tuế sai

岁序
suì xù

sự nối tiếp của các mùa

岁时
suì shí

mùa

岁暮
suì mù

cuối năm

岁月如梭
suì yuè rú suō

thời gian trôi nhanh

岁月如流
suì yuè rú liú

sự trôi chảy của năm tháng

岁月峥嵘
suì yuè zhēng róng

những năm tháng sôi nổi

岁月流逝
suì yuè liú shì

thời gian trôi qua

岁末
suì mò

cuối năm

岁岁平安
suì suì píng ān

Chúc bạn bình an năm này qua năm khác (lời chúc năm mới)

岁计
suì jì

ngân sách hàng năm

岁计余绌
suì jì yú chù

thặng dư hoặc thâm hụt ngân sách hàng năm (kế toán)

岁阑
suì lán

cuối năm

岁静
suì jìng

(từ mới) (tiếng lóng) người thích giả vờ rằng mọi thứ đều ổn trong xã hội của họ (bắt nguồn từ, 'thời gian yên bình và hài hòa')

岁首
suì shǒu

đầu năm

百岁老人
bǎi suì lǎo rén

người sống trăm tuổi

绮岁
qǐ suì

tuổi trẻ

万岁
wàn suì

Vạn tuế (dùng để chúc vua, cách mạng v.v. sống lâu)!

虚岁
xū suì

tuổi mụ (cách tính tuổi theo truyền thống Trung Quốc, khi sinh ra đã một tuổi và mỗi năm thêm một tuổi vào tiết Lập Xuân, không tính theo ngày sinh)

贺岁
hè suì

chúc mừng năm mới

足岁
zú suì

tuổi tròn (tuổi tính theo năm từ lúc sinh)

周岁
zhōu suì

tròn một tuổi (ví dụ vào ngày sinh nhật đầu tiên của trẻ)