Bỏ qua đến nội dung

上海

shàng hǎi
Proper noun

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. Thượng Hải
  2. 2. thành phố trực thuộc trung ương Thượng Hải

Câu ví dụ

Hiển thị 5
上海 是一个重要的交通枢纽。
上海 是一个国际大都市。
他们决定在 上海 落户。
从北京至 上海 的火车很快。
我是土生土长的 上海 人。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 上海

上海白菜
shàng hǎi bái cài

cải thìa non

上海合作组织
shàng hǎi hé zuò zǔ zhī

Tổ chức Hợp tác Thượng Hải (SCO)

上海大学
shàng hǎi dà xué

Đại học Thượng Hải

上海话
shàng hǎi huà

tiếng Thượng Hải

上海体育场
shàng hǎi tǐ yù chǎng

Sân vận động Thượng Hải

上海医科大学
shàng hǎi yī kē dà xué

Đại học Y khoa Thượng Hải

上海证券交易所综合股价指数
shàng hǎi zhèng quàn jiāo yì suǒ zōng hé gǔ jià zhǐ shù

Chỉ số tổng hợp giá cổ phiếu Sở Giao dịch Chứng khoán Thượng Hải

上海第二医科大学
shàng hǎi dì èr yī kē dà xué

Đại học Y khoa Thượng Hải thứ hai

上海外国语大学
shàng hǎi wài guó yǔ dà xué

Đại học Ngoại ngữ Thượng Hải

上海浦东发展银行
shàng hǎi pǔ dōng fā zhǎn yín háng

Ngân hàng Phát triển Phố Đông Thượng Hải

上海汽车工业
shàng hǎi qì chē gōng yè

Tập đoàn Công nghiệp Ô tô Thượng Hải (SAIC)

上海汽车工业集团
shàng hǎi qì chē gōng yè jí tuán

Tập đoàn Công nghiệp Ô tô Thượng Hải

上海戏剧学院
shàng hǎi xì jù xué yuàn

Học viện Sân khấu Thượng Hải

上海文广新闻传媒集团
shàng hǎi wén guǎng xīn wén chuán méi jí tuán

Tập đoàn Truyền thông và Báo chí Thượng Hải

上海商务印书馆
shàng hǎi shāng wù yìn shū guǎn

Thương vụ Ấn thư quán Thượng Hải (từ 1897)

上海证券交易所
shàng hǎi zhèng quàn jiāo yì suǒ

Sở Giao dịch Chứng khoán Thượng Hải

上海音乐学院
shàng hǎi yīn yuè xué yuàn

Học viện Âm nhạc Thượng Hải

上海大剧院
shàng hǎi dà jù yuàn

Nhà hát Lớn Thượng Hải

上海环球金融中心
shàng hǎi huán qiú jīn róng zhōng xīn

Trung tâm Tài chính Thế giới Thượng Hải

上海交通大学
shàng hǎi jiāo tōng dà xué

Đại học Giao thông Thượng Hải

上海振华港口机械
shàng hǎi zhèn huá gǎng kǒu jī xiè

Công ty Cổ phần Máy móc Cảng Thượng Hải Zhenhua

上海财经大学
shàng hǎi cái jīng dà xué

Đại học Tài chính và Kinh tế Thượng Hải

Từ cấu thành 上海