不好
bù hǎo
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. không tốt
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Câu ví dụ
Hiển thị 5因为天气 不好 ,飞机耽搁了。
今天天气 不好 ,我不想外出。
今天路况 不好 ,开车小心。
鉴于天气 不好 ,我们决定取消活动。
因天气 不好 ,故比赛取消。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.