不
Định nghĩa
- 1. không
- 2. chẳng
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5不 努力学习,考试势必会失败。
我 不 吃肉。
我 不 明白这个问题。
他 不 接电话,可见他还在忙。
我 不 在意别人怎么说。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 不
không cho; không chấp nhận; từ chối
có được không dễ; khó khăn mới có được
không cẩn thận một chút
không nhúc nhích; bất động
không hề thay đổi; bất di bất dịch; rập khuôn
keo kiệt; vắt cổ chày ra nước
tỉ mỉ; cẩn thận từng li từng tí
không nói một lời; im thin thít
không nói một lời; không hé răng
không nhất định; chưa chắc; không hẳn; có thể không
chẳng bao lâu; không lâu; chẳng mấy chốc
bỏ lửng; cho qua; chìm xuồng
không kém; chẳng thua kém
hết sức; quá chừng; (bận) tối mắt tối mũi
không cho là đúng; không đồng tình; không tán thành
không những; không chỉ; chẳng những
bất tiện
không đáng
không cần suy nghĩ; không chút đắn đo; ngay lập tức
không ngừng
không chỉ; chẳng những; không những
không chỉ; không chỉ là
quá đáng; chẳng ra gì; không thể chấp nhận
không chỉ; chẳng những; không phải chỉ
khó tránh khỏi; không khỏi
không còn nữa
không được; cấm; không cho phép
bất lợi; không thuận lợi
không thể tưởng tượng nổi; khó tin
không thể tránh khỏi
khác nhau; không giống nhau; khác biệt
không bình thường
không quan tâm; không để tâm; không bận tâm; không màng
không chịu nổi; không kham nổi
không đủ; thiếu; chưa đủ
không lớn; nhỏ; bé
xin lỗi; thứ lỗi
không bằng; chẳng bằng; kém hơn
không ngại; cứ việc; thử ... xem
bất an; lo lắng; không yên lòng; bồn chồn
không cố định; bất định
không nên; không thích hợp
không có gì
không cho phép; không dung thứ
sai; không đúng; nhầm
nhiều; khá nhiều; không ít
không thèm; khinh thường; coi khinh
chẳng thèm nhìn tới; coi thường
không thôi; mãi không dứt
gồ ghề; không bằng phẳng
bất hạnh
đành phải; buộc phải; không thể không
nguy to; gay go
bất đắc dĩ; đành phải; không còn cách nào khác
không thể biết được; không ai biết
không cần; khỏi cần; không cần thiết
không lắm
không ra gì
không ngại học hỏi người dưới; không xấu hổ hỏi người kém mình
không tiếc; không ngần ngại
xứng đáng; không hổ là
không cẩn thận; sơ ý; bất cẩn
không mệt mỏi; bền bỉ; không ngừng
không được; không xong
bất chấp thủ đoạn; không từ thủ đoạn
không dám (nhận lời khen); quá khen
không ngờ; chẳng ngờ
không ngừng; liên tục; không ngớt
không dễ làm gì
thỉnh thoảng; chốc chốc; lâu lâu
suy thoái; ảm đạm; đình trệ
chưa từng; chưa hề
không phục; không chịu thua
không phục
không ngừng; không dứt
thói xấu tiêu cực; tác phong không lành mạnh
bất mãn; không hài lòng
không ai biết
nếu không; nếu không thì; không thì
bỏ qua
không cần; khỏi; không cần phải
không cần nói
bất giác; không nhịn được; không kìm được
bất giác; không tự chủ được
ngang nhau; ngang ngửa; một chín một mười
không biết
bất giác; không hay biết; lúc nào không hay
không nén được; bất giác; không kìm được
không tính; không kể
bất kể; bất luận; cho dù
không hẹn mà cùng; không hẹn mà nên
vô tình; không để ý; vô ý
không cánh mà bay; biến mất
mất kiên nhẫn; sốt ruột
không thể không; buộc phải
không đến nỗi; chưa đến mức
xấu; không tốt; có hại
không được; không cho phép
đừng; chớ; không nên
không sao; không quan trọng; không nghiêm trọng; đừng bận tâm
không gặp mặt
chưa chắc; không hẳn
không hiểu; khó hiểu; thắc mắc
không nói cũng hiểu; hiển nhiên
không cho phép; cấm; không được
bất luận; bất kể; dù; cho dù; không kể
không nổi bật
không đủ; thiếu
bỏ đi không lời từ biệt; đi không chào
bị cản trở
nhưng; nhưng mà; tuy nhiên
khó chịu; không khỏe
không tồi; tốt; khá; được
bất chấp; không màng; không đếm xỉa
tuyệt vời; xuất sắc; phi thường; đáng nể; đáng khâm phục
không kịp; quá muộn; trễ quá
cung không đủ cầu
lưu luyến không rời; bịn rịn
không tránh khỏi; khó tránh
vô cùng cấp bách; không thể chậm trễ
không lâu trước
lực bất tòng tâm
hơi một tí là; động một tí là
không gì cản nổi; thế như chẻ tre
không chịu nổi; không chịu được; không thể chịu đựng
chỉ
chứ còn gì nữa; đúng vậy
không có gì để ăn
dở khóc dở cười
kiên trì không mệt mỏi
cùng lắm; tệ nhất thì
không thể tách rời
xin lỗi
không thể thiếu
xuất hiện liên tiếp; nối nhau không dứt
nườm nượp không ngớt; tấp nập liên tục
gần như; hầu như; chừng
mong muốn
như hình với bóng; không rời nhau
được không bù mất; lợi bất cập hại
không bao giờ; chẳng bao giờ
không bao giờ
ung dung; thong thả; bình tĩnh không vội vàng
nhỏ nhặt; không đáng kể; vặt vãnh
không thể thiếu; thiết yếu
không nhịn được; không kìm được
không thể quên
nhớ mãi không quên; luôn canh cánh trong lòng
thảo nào; hèn gì; chả trách
chỉ mong; ước gì; chỉ muốn
không kìm được; bất giác
không ngờ
không ngờ; không ngờ tới; ngoài dự kiến
cầm mãi không muốn rời tay
lạnh nhạt
lưu luyến không rời; quyến luyến
hoàn toàn khác nhau; khác hẳn
không nỡ; tiếc; không đành
trở tay không kịp
phải không; đúng không; có phải không
thỉnh thoảng
có sự khác biệt
ngăn nắp; đâu ra đấy; có trình tự
lạc lõng; không hòa hợp; xa lạ
không thể so sánh với
không hề; chẳng chút nào
không chút do dự
không bao giờ
tuyệt đối không
liên tục không ngừng; nườm nượp không dứt
thao thao bất tuyệt; nói không ngừng
không ai không; không gì không; đều
chu đáo từng li từng tí; tận tình
không từ bất kỳ tội ác nào
do dự không quyết; lưỡng lự
không cần; không dùng đến
kiệt sức
nhìn chằm chằm; không rời mắt
coi thường; khinh thường; coi khinh; xem thường
không nhịn được; không kìm được
chưa từng quen biết; hoàn toàn xa lạ
nườm nượp; liên tục không ngớt
kéo dài mãi không dứt (vỗ tay, hoan hô)
tốt nhưng còn chút thiếu sót; ngọc còn có vết
không ngừng vươn lên; tự cường không ngừng
khác biệt; độc đáo; nổi bật; không giống ai
nếu không thì; kẻo
nếu không phải (vì); nếu không có
nếu không thì; bằng không; kẻo
không nói được; không rõ
có lẽ; có thể; không chừng; biết đâu
không thể bàn đến
khen không ngớt lời; tấm tắc khen ngợi
không mua nổi
ngưỡng mộ không thôi
không theo kịp
không theo kịp
không tự chủ được; bất đắc dĩ; thân bất do kỷ
không thể làm được
nóng lòng; không thể chờ đợi