Bỏ qua đến nội dung

hǎo
HSK 2.0 Cấp 1 HSK 3.0 Cấp 1 Tính từ Rất phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tốt
  2. 2. được
  3. 3. đẹp

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 5
,今天天气真
这个 消息传遍了千家万户。
大家 ,欢迎来到这里。
啦!
老师

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 好

不好意思
bù hǎo yì si

xấu hổ

也好
yě hǎo

cũng được

刚好
gāng hǎo

chính xác

友好
yǒu hǎo

thân thiện

只好
zhǐ hǎo

chỉ còn cách

叫好
jiào hǎo

vỗ tay tán thưởng

喜好
xǐ hào

thích

嗜好
shì hào

sở thích

好久
hǎo jiǔ

đã lâu

好事
hǎo shì

việc tốt

好事
hào shì

thích xen vào việc người khác

好人
hǎo rén

người tốt

好似
hǎo sì

dường như

好像
hǎo xiàng

như thể

好友
hǎo yǒu

bạn thân

好吃
hǎo chī

ngon

好吃
hào chī

thích ăn

好在
hǎo zài

may mắn

好坏
hǎo huài

tốt xấu

好多
hǎo duō

nhiều

好奇
hào qí

tò mò

好奇心
hào qí xīn

sự tò mò

好好
hǎo hǎo

tốt

好学
hǎo xué

dễ học

好学
hào xué

hiếu học

好客
hào kè

hiếu khách

好家伙
hǎo jiā huo

trời ơi

好心
hǎo xīn

tốt bụng

好心人
hǎo xīn rén

người tốt bụng

好意
hǎo yì

lòng tốt

好感
hǎo gǎn

cảm tình tốt

好歹
hǎo dǎi

dùi sai

好比
hǎo bǐ

giống như

好看
hǎo kàn

đẹp

好笑
hǎo xiào

hài hước

好听
hǎo tīng

hay nghe

好处
hǎo chǔ

dễ hòa đồng

好处
hǎo chu

lợi ích

好评
hǎo píng

đánh giá tích cực

好说
hǎo shuō

dễ dàng

好转
hǎo zhuǎn

cải thiện

好运
hǎo yùn

may mắn

完好
wán hǎo

hoàn hảo

幸好
xìng hǎo

may mắn thay

恰到好处
qià dào hǎo chù

đúng lúc

恰好
qià hǎo

chính xác

爱好
ài hào

sở thích

挺好
tǐng hǎo

rất tốt

搞好
gǎo hǎo

làm tốt

时好时坏
shí hǎo shí huài

đôi lúc tốt, đôi lúc xấu

最好
zuì hǎo

tốt nhất

正好
zhèng hǎo

chính xác

看好
kān hǎo

giữ mắt

看好
kàn hǎo

có triển vọng

美好
měi hǎo

đẹp

良好
liáng hǎo

tốt

要好
yào hǎo

thân thiết

亲朋好友
qīn péng hǎo yǒu

bạn bè và người thân

讨好
tǎo hǎo

được kết quả như mong muốn

一把好手
yī bǎ hǎo shǒu

chuyên gia

上好
shàng hǎo

thượng hảo

不到长城非好汉
bù dào cháng chéng fēi hǎo hàn

chưa đến Vạn Lý Trường Thành chưa phải là hảo hán

不问好歹
bù wèn hǎo dǎi

bất kể chuyện gì xảy ra

不太好
bù tài hǎo

không tốt lắm

不好
bù hǎo

không tốt

不好受
bù hǎo shòu

khó chịu

不好惹
bù hǎo rě

không dễ chọc

不好说
bù hǎo shuō

khó nói

不安好心
bù ān hǎo xīn

có ý đồ xấu

不怀好意
bù huái hǎo yì

có ý đồ xấu

不知好歹
bù zhī hǎo dǎi

không biết tốt xấu

不识好歹
bù shí hǎo dǎi

không biết tốt xấu

中国人民对外友好协会
zhōng guó rén mín duì wài yǒu hǎo xié huì

Hội Hữu nghị Đối ngoại Nhân dân Trung Quốc

中国好声音
zhōng guó hǎo shēng yīn

The Voice of China

也好不了多少
yě hǎo bu liǎo duō shǎo

cũng chẳng khá hơn được bao nhiêu

也好不到哪里去
yě hǎo bù dào nǎ lǐ qù

cũng chẳng khá hơn được bao nhiêu

人各有所好
rén gè yǒu suǒ hào

mỗi người có sở thích riêng

什么好说
shén me hǎo shuō

điều gì đó đáng nói

作好准备
zuò hǎo zhǔn bèi

chuẩn bị sẵn sàng

你好
nǐ hǎo

xin chào

修好
xiū hǎo

sửa chữa

偏好
piān hào

thiên vị

做好做歹
zuò hǎo zuò dǎi

khuyên nhủ bằng mọi cách

元好问
yuán hào wèn

Nguyên Hảo Vấn

充好
chōng hǎo

tráo hàng kém chất lượng

公诸同好
gōng zhū tóng hào

cùng nhau chia sẻ thú vui với những người cùng sở thích

再好
zài hǎo

tốt hơn nữa

再好不过
zài hǎo bù guò

không thể tốt hơn được nữa

利好
lì hǎo

thuận lợi

友好区
yǒu hǎo qū

khu Hữu Hảo

友好关系
yǒu hǎo guān xì

quan hệ hữu nghị

可好
kě hǎo

có tốt không?

吃力不讨好
chī lì bù tǎo hǎo

việc khó nhọc mà chẳng được khen ngợi

各有所好
gè yǒu suǒ hào

mỗi người một sở thích

同好
tóng hào

đồng hảo

和好
hé hǎo

hòa hảo

和好如初
hé hǎo rú chū

hòa hảo như xưa

唔好睇
wú hǎo dì

không đẹp mắt

问好
wèn hǎo

chào hỏi

在家千日好,出门一时难
zài jiā qiān rì hǎo , chū mén yī shí nán

Ở nhà nghìn ngày cũng tốt, ra ngoài một lúc cũng khó

坐好
zuò hǎo

ngồi ngay ngắn

压轴好戏
yā zhòu hǎo xì

xem 壓軸戲|压轴戏

大树底下好乘凉
dà shù dǐ xià hǎo chéng liáng

dưới gốc cây lớn thì mát (thành ngữ)

太好了
tài hǎo le

rất tốt

奉承讨好
fèng cheng tǎo hǎo

nịnh bợ

好不
hǎo bù

không hề...

好不好
hǎo bu hǎo

(thông tục) được không?

好不容易
hǎo bù róng yì

rất khó khăn

好久不见
hǎo jiǔ bu jiàn

lâu không gặp

好了伤疤忘了疼
hǎo le shāng bā wàng le téng

khỏi đau thì quên nỗi đau

好了疮疤忘了痛
hǎo le chuāng bā wàng le tòng

xem 好了傷疤忘了疼|好了伤疤忘了疼

好事不出门,恶事传千里
hǎo shì bù chū mén , è shì chuán qiān lǐ

việc tốt không ra khỏi cửa, việc xấu truyền đi ngàn dặm

好事之徒
hào shì zhī tú

kẻ hay xen vào việc người khác

好事多磨
hǎo shì duō mó

đường đến hạnh phúc đầy chông gai (thành ngữ)

好事者
hào shì zhě

người tọc mạch

好些
hǎo xiē

khá nhiều

好人好事
hǎo rén hǎo shì

người tốt việc tốt

好使
hǎo shǐ

dễ sử dụng

好借好还,再借不难
hǎo jiè hǎo huán , zài jiè bù nán

xem 有借有還,再借不難|有借有还,再借不难

好动
hào dòng

hiếu động

好胜
hào shèng

ham muốn chiến thắng

好半天
hǎo bàn tiān

phần lớn thời gian trong ngày

好去
hǎo qù

chúc thượng lộ bình an

好又多
hǎo yòu duō

Trust-Mart (chuỗi siêu thị)

好受
hǎo shòu

cảm thấy dễ chịu hơn

好吃懒做
hào chī lǎn zuò

thích ăn mà lười làm (thành ngữ)

好命
hǎo mìng

may mắn

好哇
hǎo wā

hoan hô!

好喝
hǎo hē

ngon (đồ uống)

好梦难成
hǎo mèng nán chéng

giấc mơ đẹp khó thành hiện thực (thành ngữ)

好大喜功
hào dà xǐ gōng

thích làm những việc lớn và lập công to

好奇尚异
hào qí shàng yì

thích cái lạ, chuộng điều khác thường

好好先生
hǎo hǎo xiān sheng

người tốt bụng

好好学习,天天向上
hǎo hǎo xué xí , tiān tiān xiàng shàng

học tập chăm chỉ và mỗi ngày bạn sẽ tiến bộ (thành ngữ)

好学近乎知,力行近乎仁,知耻近乎勇
hào xué jìn hū zhī , lì xíng jìn hū rén , zhī chǐ jìn hū yǒng

yêu thích học tập gần với trí tuệ, nỗ lực thực hành gần với nhân đức, biết xấu hổ gần với dũng cảm (Khổng Tử)

好容易
hǎo róng yì

với rất nhiều khó khăn

好市多
hǎo shì duō

Costco (chuỗi cửa hàng bán buôn)

好几
hǎo jǐ

một vài

好几年
hǎo jǐ nián

mấy năm

好强
hào qiáng

ham muốn đứng đầu

好心倒做了驴肝肺
hǎo xīn dào zuò le lǘ gān fèi

hiểu lầm ý tốt thành ý xấu

好恶
hào wù

thích và ghét

好惹
hǎo rě

dễ tính

好意思
hǎo yì si

có gan

好战
hào zhàn

hiếu chiến

好戏还在后头
hǎo xì hái zài hòu tou

phần hay nhất của vở diễn vẫn còn ở phía sau

好手
hǎo shǒu

chuyên gia

好故事百听不厌
hǎo gù shi bǎi tīng bù yàn

Câu chuyện hay đến mức nghe trăm lần cũng không chán.

好整以暇
hào zhěng yǐ xiá

bình tĩnh và không nao núng giữa hỗn loạn hoặc vào lúc bận rộn (thành ngữ)

好料
hǎo liào

thứ tốt

好日子
hǎo rì zi

ngày lành

好时
hǎo shí

Hershey's (thương hiệu)

好景不长
hǎo jǐng bù cháng

cảnh đẹp không dài lâu

好朋友
hǎo péng you

bạn tốt

好望角
hǎo wàng jiǎo

Mũi Hảo Vọng

好棒
hǎo bàng

tuyệt vời (thán từ)

好样的
hǎo yàng de

(thành ngữ) người tốt, dùng để khen ngợi phẩm chất đạo đức hoặc lòng dũng cảm của ai đó

好死不如赖活着
hǎo sǐ bù rú lài huó zhe

thà sống nhục còn hơn chết vinh

好气
hǎo qì

vui vẻ

好氧
hào yǎng

hiếu khí

好活当赏
hǎo huó dāng shǎng

(thông tục) hoan hô

好汉
hǎo hàn

anh hùng

好汉不吃眼前亏
hǎo hàn bù chī yǎn qián kuī

người khôn ngoan biết tránh thiệt hại trước mắt (thành ngữ)

好汉不提当年勇
hǎo hàn bù tí dāng nián yǒng

người tài giỏi không khoe chiến tích xưa (thành ngữ)

好汉做事好汉当
hǎo hàn zuò shì hǎo hàn dāng

dám làm dám chịu (thành ngữ)

好为人师
hào wéi rén shī

thích làm thầy thiên hạ (thành ngữ)

好物
hǎo wù

hàng tốt

好玩
hǎo wán

thú vị

好玩
hào wán

thích chơi đùa

好球
hǎo qiú

cú đánh hay!

好生
hǎo shēng

rất; khá

好用
hǎo yòng

hữu ích

好男不跟女斗
hǎo nán bù gēn nǚ dòu

người quân tử không tranh chấp với phụ nữ (thành ngữ)

好睇
hǎo dì

đẹp mắt (tiếng Quảng Đông)

好睡
hǎo shuì

ngủ ngon

好立克
hǎo lì kè

Horlicks (bột mạch nha pha đồ uống nóng)

好端端
hǎo duān duān

hoàn toàn ổn thỏa

好聚好散
hǎo jù hǎo sàn

chia tay trong hòa bình, không oán hận (thành ngữ)

好自为之
hǎo zì wéi zhī

làm hết sức mình

好色
hào sè

muốn quan hệ tình dục

好色之徒
hào sè zhī tú

kẻ dâm đãng

好莱坞
hǎo lái wù

Hollywood

好言
hǎo yán

lời nói tử tế

好言好语
hǎo yán hǎo yǔ

lời nói chân thành, thiện ý, tử tế

好记
hǎo jì

dễ nhớ

好记性不如烂笔头
hǎo jì xìng bù rú làn bǐ tóu

trí nhớ tốt không bằng cây bút hỏng (thành ngữ)

好话
hǎo huà

lời khuyên thân thiện

好说歹说
hǎo shuō dǎi shuō

dùng mọi cách để thuyết phục ai đó; khuyên nhủ bằng mọi cách có thể

好走
hǎo zǒu

chúc thượng lộ bình an

好起来
hǎo qǐ lai

trở nên tốt hơn

好办
hǎo bàn

dễ làm; dễ xử lý

好辩
hào biàn

thích tranh luận

好逸恶劳
hào yì wù láo

thích an nhàn, ghét lao động (thành ngữ)

好运符
hǎo yùn fú

bùa may mắn

好过
hǎo guò

dễ chịu, sống dễ dàng

好道
hǎo dào

chẳng lẽ...

好酒沉瓮底
hǎo jiǔ chén wèng dǐ

rượu ngon lắng dưới đáy vò (thành ngữ)

好酒贪杯
hào jiǔ tān bēi

thích rượu chè (thành ngữ)

好险
hǎo xiǎn

suýt nữa thì nguy

好饭不怕晚
hǎo fàn bù pà wǎn

bữa ăn ngon được nhớ mãi sau khi đã quên sự chờ đợi