好
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. tốt
- 2. hay
- 3. được, ổn
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5你 好 ,今天天气真 好 !
这个 好 消息传遍了千家万户。
大家 好 ,欢迎来到这里。
太 好 啦!
老师 好 !
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 好
xin lỗi; thứ lỗi
cũng được; cũng tốt
vừa đúng; vừa vặn
thân thiện; hữu hảo; thân tình
đành phải; buộc phải; chỉ còn cách
vỗ tay khen hay; hoan hô
sở thích; thích; ưa chuộng
sở thích; thú vui
lâu rồi; đã lâu
việc tốt; việc thiện; điều tốt lành
nhiều chuyện; thích xen vào; thích can thiệp
người tốt; người lương thiện; người tử tế
giống như; dường như
dường như; hình như; có vẻ như
bạn thân; bạn tốt
ngon; ngon miệng
háu ăn; tham ăn; thích ăn
may là; may mà
tốt xấu
nhiều; rất nhiều; khá nhiều
tò mò
sự tò mò
tử tế; đàng hoàng; cẩn thận; kỹ lưỡng
dễ học
ham học; hiếu học
hiếu khách; mến khách
trời ơi
lòng tốt; ý tốt
người tốt bụng
ý tốt; thiện ý
thiện cảm; cảm tình tốt
tốt xấu; phải trái
giống như; ví như
đẹp; xinh; ưa nhìn; đẹp mắt
buồn cười; hài hước
êm tai; dễ nghe; lọt tai; thuận tai; xuôi tai; nghe hay
dễ sống; dễ gần; dễ hòa hợp; dễ tính
lợi ích; ích lợi; cái lợi; lợi lộc; mối lợi
đánh giá tốt; lời khen
dễ thôi; không thành vấn đề
chuyển biến tốt; khá lên; cải thiện
may mắn; vận may
còn nguyên vẹn; nguyên lành
may mà; may sao; may quá
vừa đúng mức; vừa phải; đúng chỗ
vừa đúng; vừa vặn
sở thích; thú vui
khá tốt; khá ổn; tốt đấy
làm tốt
lúc tốt lúc xấu; khi được khi không
tốt nhất; hay nhất; giỏi nhất
vừa đúng; vừa vặn; thích hợp
trông coi; để mắt tới
đánh giá cao (triển vọng); kỳ vọng
tốt đẹp; tươi đẹp; tốt lành
tốt; tốt đẹp; ổn thỏa
thân thiết; chơi thân
bạn bè người thân; họ hàng bạn bè
lấy lòng; nịnh
chuyên gia
thượng hảo
chưa đến Vạn Lý Trường Thành chưa phải là hảo hán
bất kể chuyện gì xảy ra
không tốt lắm
không tốt
khó chịu
không dễ chọc
khó nói
có ý đồ xấu
có ý đồ xấu
không biết tốt xấu
không biết tốt xấu
Hội Hữu nghị Đối ngoại Nhân dân Trung Quốc
The Voice of China
cũng chẳng khá hơn được bao nhiêu
cũng chẳng khá hơn được bao nhiêu
mỗi người có sở thích riêng
điều gì đó đáng nói
chuẩn bị sẵn sàng
xin chào; chào bạn
sửa chữa
thiên vị
khuyên nhủ bằng mọi cách
Nguyên Hảo Vấn
tráo hàng kém chất lượng
cùng nhau chia sẻ thú vui với những người cùng sở thích
tốt hơn nữa
không thể tốt hơn được nữa
thuận lợi
khu Hữu Hảo
quan hệ hữu nghị
có tốt không?
việc khó nhọc mà chẳng được khen ngợi
mỗi người một sở thích
đồng hảo
làm lành; hòa giải
hòa hảo như xưa
không đẹp mắt
chào hỏi
Ở nhà nghìn ngày cũng tốt, ra ngoài một lúc cũng khó
ngồi ngay ngắn
xem 壓軸戲|压轴戏
dưới gốc cây lớn thì mát (thành ngữ)
rất tốt
nịnh bợ
thật là; biết bao (nhấn mạnh)
được không; nhé (hỏi ý kiến)
rất khó khăn
lâu không gặp
khỏi đau thì quên nỗi đau
xem 好了傷疤忘了疼|好了伤疤忘了疼
việc tốt không ra khỏi cửa, việc xấu truyền đi ngàn dặm
kẻ hay xen vào việc người khác
đường đến hạnh phúc đầy chông gai (thành ngữ)
người tọc mạch
khá nhiều
người tốt việc tốt
dễ sử dụng
xem 有借有還,再借不難|有借有还,再借不难
hiếu động
hiếu thắng; thích hơn người
phần lớn thời gian trong ngày
chúc thượng lộ bình an
Trust-Mart (chuỗi siêu thị)
dễ chịu; thoải mái
thích ăn mà lười làm (thành ngữ)
may mắn
hoan hô!
ngon (đồ uống)
giấc mơ đẹp khó thành hiện thực (thành ngữ)
thích làm những việc lớn và lập công to
thích cái lạ, chuộng điều khác thường
người tốt bụng
học tập chăm chỉ và mỗi ngày bạn sẽ tiến bộ (thành ngữ)
yêu thích học tập gần với trí tuệ, nỗ lực thực hành gần với nhân đức, biết xấu hổ gần với dũng cảm (Khổng Tử)
mãi mới; vất vả lắm mới
Costco (chuỗi cửa hàng bán buôn)
một vài
mấy năm
ham muốn đứng đầu
hiểu lầm ý tốt thành ý xấu
thích và ghét
dễ tính
có gan
hiếu chiến
phần hay nhất của vở diễn vẫn còn ở phía sau
chuyên gia
Câu chuyện hay đến mức nghe trăm lần cũng không chán.
bình tĩnh và không nao núng giữa hỗn loạn hoặc vào lúc bận rộn (thành ngữ)
thứ tốt
ngày lành
Hershey's (thương hiệu)
cảnh đẹp không dài lâu
bạn tốt
Mũi Hảo Vọng
tuyệt vời (thán từ)
(thành ngữ) người tốt, dùng để khen ngợi phẩm chất đạo đức hoặc lòng dũng cảm của ai đó
thà sống nhục còn hơn chết vinh
vui vẻ
hiếu khí
(thông tục) hoan hô
anh hùng
người khôn ngoan biết tránh thiệt hại trước mắt (thành ngữ)
người tài giỏi không khoe chiến tích xưa (thành ngữ)
dám làm dám chịu (thành ngữ)
thích làm thầy thiên hạ (thành ngữ)
hàng tốt
vui; thú vị; hay
thích đùa nghịch
cú đánh hay!
rất; khá
hữu ích
người quân tử không tranh chấp với phụ nữ (thành ngữ)
đẹp mắt (tiếng Quảng Đông)
ngủ ngon
Horlicks (bột mạch nha pha đồ uống nóng)
hoàn toàn ổn thỏa
chia tay trong hòa bình, không oán hận (thành ngữ)
làm hết sức mình
Hollywood
lời nói tử tế
lời nói chân thành, thiện ý, tử tế
dễ nhớ
trí nhớ tốt không bằng cây bút hỏng (thành ngữ)
lời khuyên thân thiện
dùng mọi cách để thuyết phục ai đó; khuyên nhủ bằng mọi cách có thể
chúc thượng lộ bình an
trở nên tốt hơn
dễ làm; dễ xử lý
thích tranh luận
thích an nhàn, ghét lao động (thành ngữ)
bùa may mắn
dễ chịu, sống dễ dàng
chẳng lẽ...
rượu ngon lắng dưới đáy vò (thành ngữ)
thích rượu chè (thành ngữ)
suýt nữa thì nguy
bữa ăn ngon được nhớ mãi sau khi đã quên sự chờ đợi
ngựa tốt không ngoảnh đầu ăn lại cỏ (thành ngữ)
đòi hỏi quá cao so với khả năng (thành ngữ)