Định nghĩa
- 1. không đúng
- 2. sai
- 3. không bình thường
Câu ví dụ
Hiển thị 5这样做 不对 。
种族歧视是 不对 的。
这句话的标点 不对 。
他的动机是好的,但方法 不对 。
不对 。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 不对
not in good condition
(of a person) objectionable
unsymmetrical
fishy
right or wrong?
it's nothing personal (idiom)
irrelevant
see 驢唇不對馬嘴|驴唇不对马嘴[lu:2 chún bù duì mǎ zuǐ]
lit. a donkey's lips do not match a horse's mouth (idiom)