Bỏ qua đến nội dung

duì
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 1 Tính từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đúng
  2. 2. đáp lại
  3. 3. đối mặt

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
学中文很感兴趣。
哲学很感兴趣。
宗教很感兴趣。
天文很感兴趣。
敌人很狠。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 对

不对
bù duì

không đúng

作对
zuò duì

đối đầu

反对
fǎn duì

phản đối

对不起
duì bu qǐ

Xin lỗi

对付
duì fu

đối phó

对外
duì wài

ngoại

对峙
duì zhì

đối đầu

对弈
duì yì

chơi cờ

对待
duì dài

đối xử

对得起
duì de qǐ

đáng với

对应
duì yìng

đáp ứng

对手
duì shǒu

đối thủ

对抗
duì kàng

đối kháng

对方
duì fāng

bên kia

对于
duì yú

về

对比
duì bǐ

đối chiếu

对准
duì zhǔn

nhắm vào

对照
duì zhào

so sánh

对白
duì bái

đối thoại

对称
duì chèn

đối xứng

对立
duì lì

đối lập

对策
duì cè

biện pháp đối phó

对联
duì lián

đối liên

对话
duì huà

đối thoại

对象
duì xiàng

đối tượng

对面
duì miàn

đối diện

应对
yìng duì

đáp lại

核对
hé duì

kiểm tra

相对
xiāng duì

tương đối

相对而言
xiāng duì ér yán

tính tương đối

绝对
jué duì

tuyệt đối

针对
zhēn duì

đối với

针锋相对
zhēn fēng xiāng duì

đáp trả tương xứng

门当户对
mén dāng hù duì

cửa xứng đôi

面对
miàn duì

đối mặt

面对面
miàn duì miàn

mặt đối mặt

一一对应
yī yī duì yìng

tương ứng một-một

一多对应
yī duō duì yìng

tương ứng một-nhiều

一对一斗牛
yī duì yī dòu niú

trận đấu bóng rổ một chọi một

一对
yī duì

một cặp

三对三斗牛
sān duì sān dòu niú

bóng rổ ba đấu ba

上有政策,下有对策
shàng yǒu zhèng cè , xià yǒu duì cè

Trên có chính sách, dưới có đối sách

不对劲
bù duì jìn

không ổn

不对盘
bù duì pán

không hợp nhau

不对称
bù duì chèn

bất đối xứng

不对头
bù duì tóu

không ổn

不怕神一样的对手,就怕猪一样的队友
bù pà shén yī yàng de duì shǒu , jiù pà zhū yī yàng de duì yǒu

không sợ đối thủ như thần, chỉ sợ đồng đội như lợn (ngu dốt gây hại hơn đối thủ mạnh)

中国人民对外友好协会
zhōng guó rén mín duì wài yǒu hǎo xié huì

Hội Hữu nghị Đối ngoại Nhân dân Trung Quốc

中英对照
zhōng yīng duì zhào

đối chiếu Trung-Anh

中英文对照
zhōng yīng wén duì zhào

đối chiếu Trung-Anh

保角对应
bǎo jiǎo duì yìng

tương ứng bảo giác

保长对应
bǎo cháng duì yìng

tương ứng bảo toàn khoảng cách

两侧对称
liǎng cè duì chèn

đối xứng hai bên

两岸对话
liǎng àn duì huà

đối thoại hai bờ

冤家对头
yuān jiā duì tóu

kẻ thù không đội trời chung

冷漠对待
lěng mò duì dài

thờ ơ, lãnh đạm, bỏ mặc

千碱基对
qiān jiǎn jī duì

kilô cặp bazơ

反对派
fǎn duì pài

phe đối lập

反对票
fǎn duì piào

phiếu chống

反对党
fǎn duì dǎng

đảng đối lập

右对齐
yòu duì qí

căn phải

唐太宗李卫公问对
táng tài zōng lǐ wèi gōng wèn duì

Đường Thái Tông Lý Vệ Công vấn đối

唱对台戏
chàng duì tái xì

đối đầu với ai đó; gây đối nghịch

地对空导弹
dì duì kōng dǎo dàn

tên lửa đất đối không

大型强子对撞机
dà xíng qiáng zǐ duì zhuàng jī

Máy gia tốc hạt lớn (LHC) tại CERN, Geneva, Thụy Sĩ

天生一对
tiān shēng yī duì

một cặp trời sinh; một đôi hoàn hảo

天生的一对
tiān shēng de yī duì

cặp đôi sinh ra dành cho nhau

对上
duì shàng

khớp với nhau

对不上
duì bù shàng

không khớp

对不住
duì bu zhù

làm ai thất vọng

对不对
duì bù duì

đúng hay sai?

对世权
duì shì quán

quyền tuyệt đối (trong luật)

对幺
duì yāo

cặp xì (trong cờ domino)

对乙酰氨基酚
duì yǐ xiān ān jī fēn

paracetamol

对了
duì le

Đúng!

对事不对人
duì shì bù duì rén

không có gì là cá nhân (thành ngữ)

对仗
duì zhàng

phép đối (hai câu thơ đối nhau về nghĩa và âm)

对位
duì wèi

đối vị (trong âm nhạc)

对偶
duì ǒu

đối ngẫu

对偶多面体
duì ǒu duō miàn tǐ

đa diện đối ngẫu

对偶性
duì ǒu xìng

đối ngẫu

对价
duì jià

đối giá (trong trao đổi cổ phiếu)

对内
duì nèi

nội bộ

对刺
duì cì

tập đấu lưỡi lê theo cặp

对劲
duì jìn

hợp ý; vừa ý

对半
duì bàn

nửa nửa

对口
duì kǒu

(của hai người biểu diễn) nói hoặc hát xen kẽ nhau

对口型
duì kǒu xíng

nhép môi

对口径
duì kǒu jìng

thống nhất lời khai

对口相声
duì kǒu xiàng shēng

đối khẩu tương thanh; hài kịch đối thoại giữa hai người

对口词
duì kǒu cí

đối khẩu từ (lời thoại đối đáp trong biểu diễn sân khấu)

对句
duì jù

câu đối

对合
duì hé

lợi nhuận bằng số vốn đã đầu tư

对唱
duì chàng

hát đối đáp

对嘴
duì zuǐ

nhép môi

对地
duì dì

nhắm mục tiêu (ví dụ: các cuộc tấn công)

对坐
duì zuò

ngồi đối diện nhau

对垒
duì lěi

đối đầu với đối thủ (trong quân sự, thể thao, v.v.)

对外政策
duì wài zhèng cè

chính sách đối ngoại

对外经济贸易大学
duì wài jīng jì mào yì dà xué

Đại học Kinh tế và Thương mại Quốc tế

对外联络部
duì wài lián luò bù

ban liên lạc đối ngoại của Ủy ban Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc (tức văn phòng đối ngoại của Đảng Cộng sản Trung Quốc)

对外贸易
duì wài mào yì

ngoại thương

对外贸易经济合作部
duì wài mào yì jīng jì hé zuò bù

Bộ Ngoại thương và Hợp tác Kinh tế

对外关系
duì wài guān xì

quan hệ đối ngoại

对子
duì zi

cặp câu đối

对家
duì jiā

đối thủ (trong trò chơi bốn người)

对对子
duì duì zi

đối đáp câu đối

对对碰
duì duì pèng

trò chơi lật bài tìm cặp

对局
duì jú

đối cục (trong cờ vua, cờ tướng...)

对岸
duì àn

bờ đối diện

对工
duì gōng

đúng

对帐
duì zhàng

đối chiếu sổ sách kế toán

对心
duì xīn

hợp ý

对应词
duì yìng cí

(ngôn ngữ học) từ tương đương; bản dịch của một thuật ngữ sang ngôn ngữ đích

对我来说
duì wǒ lái shuō

đối với tôi mà nói

对战
duì zhàn

đối chiến

对打
duì dǎ

đánh nhau (một chọi một)

对抗性
duì kàng xìng

đối kháng

对抗煸动
duì kàng biān dòng

chống viêm (y học)

对抗者
duì kàng zhě

đối thủ

对抗赛
duì kàng sài

đấu tay đôi

对接
duì jiē

nối liền

对换
duì huàn

đổi chác

对折
duì zhé

bán giảm giá 50%

对撞
duì zhuàng

va chạm trực diện

对撞机
duì zhuàng jī

máy va chạm hạt

对攻
duì gōng

tấn công lẫn nhau

对敌
duì dí

đối đầu

对敌者
duì dí zhě

đối thủ

对数
duì shù

lôgarit

对数函数
duì shù hán shù

hàm số lôgarit

对方付款电话
duì fāng fù kuǎn diàn huà

cuộc gọi thu phí người nhận

对方付费电话
duì fāng fù fèi diàn huà

cuộc gọi trả tiền người nhận

对日
duì rì

đối với Nhật Bản (chính sách v.v.)

对映
duì yìng

là hình ảnh phản chiếu của cái gì đó

对映异构
duì yìng yì gòu

đồng phân đối quang (hóa học)

对映异构体
duì yìng yì gòu tǐ

đồng phân đối quang (hóa học)

对映体
duì yìng tǐ

enantiomer (hóa học)

对望
duì wàng

nhìn nhau

对本
duì běn

(lợi nhuận) bằng với vốn

对杯
duì bēi

nâng cốc cùng nhau

对案
duì àn

phản đề xuất

对标
duì biāo

so sánh sản phẩm với (sản phẩm đối thủ)

对歌
duì gē

đối đáp trong hát đối

对比度
duì bǐ dù

độ tương phản (cân bằng giữa trắng và đen trong cài đặt màn hình TV)

对比温度
duì bǐ wēn dù

nhiệt độ tương phản

对比联想
duì bǐ lián xiǎng

liên tưởng từ ngữ

对比色
duì bǐ sè

màu tương phản

对氨基苯丙酮
duì ān jī běn bǐng tóng

p-aminopropiophenone

对决
duì jué

cuộc đối đầu

对冲
duì chōng

phòng ngừa rủi ro (tài chính)

对冲基金
duì chōng jī jīn

quỹ đầu cơ

对流
duì liú

đối lưu

对流层
duì liú céng

tầng đối lưu

对流层顶
duì liú céng dǐng

tầng đối lưu (ranh giới giữa tầng đối lưu và tầng bình lưu)

对消
duì xiāo

ở trạng thái cân bằng

对火
duì huǒ

dùng đầu điếu thuốc đang cháy của người khác để châm thuốc của mình

对焦
duì jiāo

lấy nét (máy ảnh)

对照组
duì zhào zǔ

nhóm đối chứng

对照表
duì zhào biǎo

bảng đối chiếu

对牛弹琴
duì niú tán qín

đàn gảy tai trâu

对生
duì shēng

(thực vật học) kiểu xếp lá đối

对症
duì zhèng

chẩn đoán đúng

对症下药
duì zhèng xià yào

kê đúng thuốc chữa đúng bệnh (thành ngữ); nghĩa bóng: nghiên cứu vấn đề để tìm cách giải quyết đúng đắn

对症发药
duì zhèng fā yào

kê đúng thuốc chữa đúng bệnh (thành ngữ); nghĩa bóng: nghiên cứu vấn đề để tìm cách giải quyết đúng đắn

对眼
duì yǎn

lác mắt

对称性
duì chèn xìng

tính đối xứng

对称破缺
duì chèn pò quē

phá vỡ đối xứng (vật lý)

对称空间
duì chèn kōng jiān

không gian đối xứng (toán học)

对称美
duì chèn měi

vẻ đẹp đối xứng

对称轴
duì chèn zhóu

trục đối xứng

对空射击
duì kōng shè jī

hỏa lực phòng không

对空火器
duì kōng huǒ qì

súng phòng không

对立面
duì lì miàn

mặt đối lập

对等
duì děng

địa vị ngang nhau

对答
duì dá

đáp lại

对答如流
duì dá rú liú

đối đáp trôi chảy như nước chảy

对簿
duì bù

đối chất với lời cáo buộc

对簿公堂
duì bù gōng táng

buộc tội công khai trước tòa (thành ngữ)

对骂
duì mà

chửi nhau

对美
duì měi

đối với Mỹ

对羟基苯甲酸酯
duì qiǎng jī běn jiǎ suān zhǐ

paraben (hóa học)

对胃口
duì wèi kǒu

hợp khẩu vị

对苯醌
duì běn kūn

1,4-benzoquinone (hóa học)

对华
duì huá

(chính sách v.v.) đối với Trung Quốc

对着和尚骂贼秃
duì zhe hé shang mà zéi tū

chửi thầy chùa là đồ trọc đầu (thành ngữ)

对着干
duì zhe gàn

đối đầu

对号
duì hào

dấu tích

对号入座
duì hào rù zuò

ngồi đúng số ghế theo vé

对虾
duì xiā

tôm he

对虾科
duì xiā kē

họ tôm he (Penaeidae)

对襟
duì jīn

áo khuy giữa

对衬
duì chèn

làm nền cho nhau

对视
duì shì

nhìn nhau

对亲
duì qīn

tìm hiểu, hẹn hò

对角
duì jiǎo

góc đối diện

对角线
duì jiǎo xiàn

(hình học) đường chéo

对词
duì cí

diễn tập lời thoại cùng nhau

对话框
duì huà kuàng

hộp thoại (tin học)

对话课
duì huà kè

lớp học hội thoại