Bỏ qua đến nội dung

不行

bù xíng
HSK 3.0 Cấp 3 Động từ Rất phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. không được
  2. 2. không thể
  3. 3. không xong

Usage notes

Formality

不行 is informal; in formal contexts, use 不可以 or 不能 for prohibition.

Câu ví dụ

Hiển thị 4
他的回答很干脆,直接说 不行
His reply was very direct; he straightforwardly said no.
不行
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13205173)
不行
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13504664)
不來 不行 ,我們人數不夠!
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1708539)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.